Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7

Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7

A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐIỂM

Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:

1. Personal information

2. Education

3.Community

4. Nature

5. Recreation

6. People and places

 

doc 50 trang Người đăng thanh toàn Ngày đăng 07/06/2016 Lượt xem 926Lượt tải 13 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7
A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐIỂM
Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là: 
1. Personal information	
2. Education
3.Community
4. Nature
5. Recreation	
6. People and places
B. KHÁI QUÁT VỀ MÚC ĐỘ CẦN ĐẠT
Hết lớp 7, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:
Nghe: 
Nghe hiểu được các đoạn hội thoại và độc thoại đơn giản về các nội dung chủ điểm đã học.trong chương trình.
Hiểu được nội dung chính các đoạn hội thoại và độc thoại ở tốc độ chậm vừa phải có độ dài khoảng 60-80 từ .
Nói:
Hỏi - đáp hoặc trao đổi về thông tin cá nhân đơn giản, các hoạt động học tập, vui chơi, giải trí, và sinh hoạt hàng ngày.
Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: diễn đạt ý định, lời mời, lời khuyên, góp ý, thu xếp thời gian địa điểm các cuộc hẹn, hỏi đường và chỉ đường.
Đọc:
Đọc hiểu được nội dung các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản, mang tính thông báo với độ dài khoảng 50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.
Viết:
Viết được một đoạn có độ dài khoảng 50-60 từ gồm một số câu đơn giản về nội dung lên quan đến các chủ điểm đã học hoặc viết có hướng dẫn phục vụ các nhu cầu giao tiếp cá nhân và xã giao đơn giản như thư mời, lời mời.
Viết lại được các nội dung chính được diễn đạt qua nói.
C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG 
Trọng tâm kiến thức, kĩ năng
THEME 1: PERSONAL INFORMATION
Topics - Friends
- Oneself and others
- House and home
Speaking
- Identify oneself
- Introduce others
- Agree with others
- Ask for and give personal information
- Talk about addresses 
- Talk about means of transport and distances
- Ask for and give telephone numbers
- Make arrangements
- Talk about future plans
- Talk about dates and months
- Describe rooms and homes / apartments
- Talk about occupations
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information 
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
Writing
Write an informal letter of invitation a paragraph within 60-70 words with idea / word or picture cues
Grammar:
	- Tenses: Present simple, Future simple (will, shall) 
- Wh-questions: Why? When? Where? Which? How far?
 	 How long?
- Adverbs of time: still, till, until
- Indefinite quantifier: many, a lot of, lots of
- Comparatives / superlatives of adjectives
- Ordinal number 
- Exclamations: What + noun!
- Prepositions of position: in, at, on, under, near, next to, behind...
vocabulary:
- Names of occupations: farmer, doctor, nurse, engineer, journalist,  
- Words describing dates and months: Monday, Tuesday, January, February,
- Words describing house and home: apartment, bookshelf, sofa, 
- Phone numbers
- Words relating to distances: meter, kilometer, 
THEME 2 : EDUCATION
Topics - School facilities
- School activities
- School children’s life
Speaking
- Ask and say the time / timetables 
- Talk about school subjects / schedules and regulations
- Talk about school libraries
- Ask for and give directions 
- Ask about and describe class / recess activities
- Talk about popular after-school activities
- Make suggestions / arrangements
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information 
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
Writing
Write a paragraph within 60-70 words about related topics with word / picture cues
Grammar:
	- Tenses: Present simple, Present progressive
- Wh-questions: What? Where?
- Modal verbs: should, would
- Prepositions of time: in, at, on
- Adverbs of frequency
- This, that, these, those 
- Would you like to?
- Lets ...
- “It” indicating time
vocabulary:
	- Names of school subjects: Physical Education, Literature, Geography, 
- Names of different kinds of books in the library: magazine, science book, reference book, 
- Words describing activities at recess and after-school: play catch / marbles / blind man’s bluff, go to school /
 	 cafeteria / the circus, watch a movie, tidy the room,.... 
 Theme 3: Community
	Topics - Places in the community
- Neighborhood
Speaking
- Talk about vacations
- Talk about routines and ability
- Ask for and give directions / distances
- Inquire about prices
- Make purchases
- Describe characteristics of friends and neighbors
- Talk about hobbies
- Talk about past events
- Describe a process
- Talk about occupations
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information 
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
Writing
Write a process / make notes within 60-70 words with word cues
Grammar:
	- Tenses: Present simple, Past simple
- Wh-questions: How much? How far?
- Regular vs. irregular verbs
- Modal verbs: can / could
- Comparatives of adjectives: more, less, fewer
- Adverbs of frequency: usually, often, sometimes,  
- Prepositions of position: next to, between, opposite, in front of, 
- “It” indicating distance
Vocabulary:
	Words describing a process: first, then, next, 
- Words to talk about vacation activities, routines, facilities, directions: watch video, read books, 
- Words related to hobbies and characteristics: collect stamps, favourite, sporty, 
- Words to talk about prices and purchases: phone card, cost, change, expensive, 
Theme 4: Health
Topics - Physical comfort
- Healthy living
Speaking
- Talk about habits, routines and a diary entry
- Talk about a visit to the dentist
- Talk about common sicknesses, symptoms, cures, health and safety precautions
- Identify different kinds of food, menu, recipes
- Express preferences
- Describe how to make a meal
- Talk about diet
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information 
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
Writing
-Write a guided letter / poster within 60-70 words with picture cues
-Write a menu within 60-70 words with the pie chart given 
Grammar:
	- Tense: Past simple 
- Questions forms, negative forms
- Imperatives
- Why, Because
- Too / either
- So / neither
- Would you like; I’d like
Vocabulary:
	- Words to talk about health, symptoms and cures:
 	 temperature, height, weight, safety precaution, illnesses , medicine, 
 - Words to talk about different kinds of food, fruits and 
 	drinks, meals and diet: taste, smell, soya sauce, spinach, 
- Words to talk about habits and routines
Theme 5: Rrecreation
	Topics - Our food
- Sports
- TV and radio programs
- Video games
Speaking
- Describe sporting / free time activities
- Talk about hobbies
- Give advice
- Make and refuse an invitation
- Make suggestions
- Make inquiries and express preferences
- Talk about TV and radio programs
- Talk about video games and their effects
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information 
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information
Writing
Write a paragraph within 60-70 words with cues given
Grammar:
	- Tenses: Present simple, Present progressive
- Modal verbs: must, can, ought to, should
- Adjectives and adverbs: good / well; slow / slowly
- Comparatives / superlatives of adjectives
- Adverbs of manner: skillfully, badly, quickly
- Like / prefer + to-infinitive
- What would you like to ?
- How about? / What about?
Vocabulary:
	- Words to talk about sports, games, films, music: athletic, championship, cartoon, adventure, detective, 
- Words to talk about TV and radio programs: series, perform, satellite, 
- Words to talk about / to compare city and country life: quiet, noisy, crowded, busy.
Theme 6 : The world around us
	Topics - Southeast Asia
- People and places
Speaking
- Name countries and their capital cities
- Discuss vacation destinations
- Talk about tourist attractions 
- Talk about famous people and places
- Describe and compare city and village lifestyles
Listening
Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information 
Reading
Read dialogues and passages within 100-120 words for general or detailed information 
Writing
- Write a paragraph within 60-70 words with cues given
- Complete a table 
Grammar:
	- Tenses: Present simple, Past simple
- Modal verbs: may / can (review)
- Adverbs of frequency (review)
- Why, Because (review)
Vocabulary:
- Names of some countries and capital cities in Asia: 
 	 Thailand, Singapore, Bangkok, Kuala Lumpur,
- Words to talk about some famous places/people in Asia
or well-known scientists in the world: Angkor Watt, Thomas Edison, Andersen, famous, well-known, attractive, 
2. Hướng dẫn thực hiện SGK LỚP 7
Unit 1: BACK TO SCHOOL
I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài: 
- Học sinh có thể chào và đáp lại lời chào với mọi người.
- Học sinh có thể kể về một người nào đó
- Học sinh có thể giới thiệu tự làm quen 
- Học sinh có thể hỏi và đáp về thông tin của cá nhân mình, hoặc của người khác
- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác.
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. FRIENDS (A 1, 3, 4, 5)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể chào, hỏi thăm và biết cách đáp lại lời chào hỏi của mọi người.
- Học sinh biết cách giới thiệu bạn mới, cách chào hỏi, đáp lại với người mới quen.
b.Kĩ năng luyện tập: 
- Giới thiệu cách chào, hỏi thăm và các đáp lại (A1, 4/ p. 10, 12) 
- Luyện kĩ năng nói (A1, 3) và nghe (A4, 5) 
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn: 	 - Đáp lại được lời chào, hỏi thăm
	- Giới thiệu được bạn mới
	- Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi và cách đáp lại
+ Nâng cao: 
 - Lập được hội thoại chào hỏi và giới thiệu đc bạn mới.
 - Nghe và luyện tập chào hỏi theo các cách nói trong băng, sách.
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: classmate, also, to meet, will begin, hurry (bài nghe A5).
- Cấu trúc câu: So am I; Nice to meet you; Just fine; Pretty good; Me, too; How is everything? 
 Wh - Questions and Answers (what, who)
2. Tiết 2: A. FRIENDS (A2/ p. 11)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể đọc hiểu được một đoạn văn ngắn về Hoa.
-  ... ảnh trong bộ phim về thám tử nổi tiếng Sherlock Holmes . 
Unit 15: FREE TIME FUN 
I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài: 
- Học sinh có khả năng cho lời khuyên và đáp lại lời khuyên về vấn đề chơi các trò chơi điện tử 
- Nói về các trò chơi điện tử và các tác động của chúng .
- Nói về các hoạt động trong quá khứ .
- Nói về sở thích 
- Nói về những điều thích và không thích về đời sống ở thành thị và nông thôn 
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. Video games . A 1 (p.147)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, 
- Học sinh có thể cho lời khuyên và đáp lại lời khuyên về vấn đề chơi các trò chơi điện tử 
b. Kĩ năng luyện tập: 
- Luyện nghe giới thiệu chủ điểm các trò chơi điện tử và các tác động của chúng 
- Nghe luyện âm, luyện đọc hội thoại 
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình:
- Học sinh nghe, đọc hiểu , luyện đọc hội thoại và trả lời câu hỏi sau bài hội thoại .
- Học sinh thực hành đóng lại hội thoại 
+ Học sinh khá/ giỏi: 
- Học sinh nói lên ý kiến bản thân về trò chơi điện tử 
- Học sinh liên hệ hỏi và trả lời theo chủ điểm trò chơi điện tử .
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: the amusement center , addictive , the arcade 
- Cấu trúc câu: - “ - Don’t spend too much of your time ...” ; và cách đáp lại lời khuyên “ Don’t worry , I won’t” 
2. Tiết 2: A. Video games. A2, ( p.148,149)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học, 
 - Học sinh có thể hiểu biết hơn về trò chơi điện tử .
b. Kĩ năng luyện tập: 
 - Luyện phát triển kỹ năng đọc hiểu .
c. Kiến thứ cần đạt được: 
+ Học sinh trung bình:
- Học sinh đọc hiểu, đọc thạo A2 làm bài tập sau bài đọc 
- Học sinh tóm tắt ưu điểm và nhược điểm của trò chơi điện tử
+ Học sinh khá/ giỏi:
- Thảo luận về ưu điểm và nhược điểm của trò chơi điện tử theo kinh nghiệm của bản thân.
- Liên hệ nói về việc chơi trò chơi điện tử ở Việt Nam.
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: dizzy , social skill , inventor 
- Cấu trúc câu: - Ôn lại cách khuyên ai làm gì với should – shouldn’t 
3. Tiết 3: B. In the city : B1 ,B2(p. 150,151) 
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
- Học sinh hiểu về cuộc sống ở thành phố và nông thôn .
- Trình bầy sở thích cuộc sống ở nông thôn hay thành thị .
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện nghe và đọc hiểu 
- Luyện đọc thạo hội thoại
- Luyện nói hỏi và trả lời về sở thích cuộc sống ở nông thôn hay thành thị 
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình:
- Học sinh đọc thạo , hiểu bài hội thoại , trả lời câu hỏi sau hội thoại B1 .
- Học sinh hỏi và trả lời về sở thích sống ở thành phố hay ở nông thôn và nêu lý do 
+ Học sinh khá, giỏi: Thảo luận ,so sánh về những ưu , nhược điểm của thành phố và nông thôn trong thực tế nơi mình sinh sống	
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: the rest of , awake , (to) scare , (to) get used to , 
- Cấu trúc câu: 
 - (to) get used to 
 - Sometimes the noise keeps me awake at night 
 4. Tiết 4: B. In the city ? B3,B4 ( p.151,152)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
 - Học sinh có thể nói về những hoạt động ưa thích vào buổi tối
b. Kĩ năng luyện tập:
 - Đọc hiểu .
 - Đọc thạo đoạn văn 
 - Nghe hiểu lấy thông tin cụ thể 
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình:
- Học sinh đọc hiểu , luyện đọc thạo và làm bài tập sau bài đọc B3 - Học sinh nghe , làm bài tập B4 .
- Học sinh nói về những hoạt động ưa thích vào buổi tối của bản thân mình 
+ Học sinh khá, giỏi: - Học sinh kể tóm tắt về Hoa ,đóng vai Hoa kể về những hoạt đong của mình vào buổi tối .
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: regularly , rarely , (to) socialize
- Cấu trúc câu: - like/prefer + to-infinitive; like + gerund 
 5 Tiết 5: Giáo viên cho học sinh luyện các bài tập và hướng dẫn , giải đáp cho học sinh các bài tập đánh dấu sao . Tiết học này giáo viên dành ôn tập , củng cố ,nâng cao kiến thức tuỳ theo trình độ học sinh .
Unit 16: PEOPLE AND PLACES 
I. Phân phối chương trình: 7 tiết (lessons)
II. Mục đích yêu cầu của cả bài: 
- Học sinh có thể nói về các địa điểm khác nhau ở châu Á
- Thảo luận về ý thích 
- Thảo luận về nơi nghỉ hè .
- Nói về các nhân vật nổi tiếng 
- Nói về các sự kiện trong lịch sử .
III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1. Tiết 1: A. Famous places in Asia : A 1,2( p. 154.155)
a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, 
- Học sinh có thể nói về các nước và thủ đô các nước , những địa điểm du lịch khác nhau ở Đông Nam châu Á . 
- Ôn trạng từ tần suất .
b. Kĩ năng luyện tập: 
- Đọc hiểu nắm thông tin chính . 
- Nghe luyên âm , ngữ điệu .
- Luyện nói theo chủ đề các nước và thủ đô các nước , các địa điểm du lịch khác nhau ở Đông Nam châu Á . 
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình:
 - Nghe , đọc hiểu , đọc thạo hội thoại .
- Làm bài tập sau hội thoại . Làm A2 
- Nêu tên các nước và thủ đô các nước , các địa điểm du lịch khác nhau ở Đông Nam châu Á được đề cập trong hội thoại và A2. Nêu ý muốn của mình về kỳ nghỉ ở các nơi đó .
+ Học sinh khá/ giỏi:
- Học sinh đóng lại hội thoại A1
- Trình bầy những hiểu biết của mình về những địa danh nêu trong bài và mong muốn đến thăm các địa danh đó 
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: album ,religion, occasionally
- Cấu trúc câu: ôn trạng từ tần suất và thời hiện tại đơn. 
2. Tiết 2: A. Famous places in Asia . A3 (p.156)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học, 
- Học sinh nghe và lấy được thông tin cụ thể về lịch bay của người phi công
- Học sinh có thể đóng vai người phi công viết kể lại hành trình của mình . 
b. Kĩ năng luyện tập: 
- Luyện nghe hiểu lấy thông tin cụ thể .
- Luyện viết củng cố bài .
c. Kiến thứ cần đạt được: 
+ Học sinh trung bình:
 - Học sinh nắm được lịch bay của người phi công và điền bảng hoàn thành A3
 - Đóng vai người phi công kể tóm tắt về hành trình của mình và viết tóm tắt vào vở
+ Học sinh khá/ giỏi: Học sinh tưởng tượng là phi công ,tự xếp lịch bay cho mình và trình bày về hành trình theo lịch của mình .
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: a cultural show , Balinese .
- Cấu trúc câu: - Ôn quá khứ đơn.
*Kiến thức văn hoá : Bali : Một hòn đảo nổi tiếng ở Indonesia ,nằm ở phía tây nam dưới Jakarta và Java.
3. Tiết 3: A. Famous places in Asia . A4 (p. 156,157) 
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
- Học sinh nắm thêm thông tin về những địa điểm khác nhau và các môn nghệ thuật phổ cập ở một số nước châu Á.
- Học sinh ôn lại các đông từ khuyết thiếu chỉ khả năng ai có thể làm gì .
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện đọc hiểu .
- Nghe luyện đọc .
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình:
- Học sinh nghe , đọc thạo A4 , hiểu bài khoá và trả lời câu hỏi sau bài 
- Học sinh nói về các địa danh và các môn nghệ thuật mà mình quan tâm . 
+ Học sinh khá, giỏi:
- Kể lại tóm tắt bài khoá 
- Liên hệ và nói về những địa danh và môn nghệ thuật phổ cập ở VIệt Nam 	
* Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: attraction , ancient monument, resort , coral , (to) admire , shadow puppet show .
- Cấu trúc câu: 
 - Ôn đông từ khuyết thiếu may , can , could ...
 - Phần Remember (P.157)
4. Tiết 4: B. Famous people . B1 (p. 157,158) 
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
- Học sinh nói về Đại tướng Võ Nguyên Giáp và các địa danh nổi tiếng gắn liền với tên tuổi của ông và lịch sử Việt Nam .
- Nêu tên những địa danh lịch sử gần với hiểu biết của học sinh và những nhân vật có gắn với các địa danh đó .
- Nắm thêm một số từ mới .
b. Kĩ năng luyện tập:
- Đọc hiểu nắm thông tin
- Nghe luyện âm , luyện đọc 
- Nói về các nơi nổi tiếng và tiểu sử các nhân vật nổi tiếng .
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình:
- Học sinh đọc hiểu , luyện đọc thạo và làm bài tập sau bài hội thoại .
- Kể tóm tắt về tiểu sử Đại Tướng Võ Nguyên Giáp 
- Nêu tên một sốnhững địa danh lịch sử gần với hiểu biết của học sinh và những nhân vật có gắn với các địa danh đó .
+ Học sinh khá, giỏi:
- Đóng vai nói lại hội thoại .
- Học sinh liên hệ nói tên những địa danh lịch sử gần với hiểu biết của học sinh và những nhân vật có gắn với các địa danh đó .	
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: quiz , battle, General , (to) lead , (to) defeat , forces, (to) be famous for
- Cấu trúc câu: - Ôn các thời quá khứ phối hợp .
 5 Tiết 5: B. Famous people :B4, B2 (p. 158 , 159 , 160) 
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
- Học sinh nói về những nhân vật nổi tiếng ở các lĩnh vực như : khoa học , văn học , thể thao , điện ảnh , ca nhạc ......
- Nắm thêm một số từ mới .
b. Kĩ năng luyện tập:
- Luyện đọc hiểu về các nhân vật nổi tiếng và nói về tiểu sử các nhân vật 
- Luyện thực hành nói về các nhân vật nổi tiếng mà học sinh ưa thích dùng
các cấu trúc my favorite ..; I prefer.. why ... Because .....
c. Kiến thức cần đạt được:
 + Học sinh trung bình:
- Học sinh đọc hiểu B4 , làm bài tập theo yêu cầu bài a) , b) sau bài đọc . 
- Học sinh làm B2 a), b) 
- Học sinh nêu lại tên những nhân vật nổi tiếng được đề cập trong bài và lĩnh vực hoạt động của họ 
+ Học sinh khá, giỏi: Học sinh nói về những nhân vật nổi tiếng ưa thích của mình.
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: bulb, invention, gramophone , actor , motion picture , author , fairy tale 
- Cấu trúc câu: - my favorite ..; I prefer.. why ... Because 
6. Tiết 6 . B. Famous people : B5 (p161)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
- Học sinh nghe nắm thông tin chi tiết về tiểu sử Bác Hồ .
- Viết về Bác Hồ dựa trên các thông tin đã nghe được .
b. Kĩ năng luyện tập:
 - Luyên nghe lấy thông tin .
- Luyện nói , viết dựa trên thông tin đã nghe được .
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình:
- Học sinh nghe , điền thông tin vào bảng B5 .
- Dựa trên bảng B5 đã điền , nói và viết tiểu sử về Bác Hồ 
+ Học sinh khá, giỏi: Kể thêm về những điều mình biết về Bác Hồ và tình cảm của mình với Bác 
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: (to) leave , (to) move, (to) found , (to) form , (to) declare , independence, Democratic Republic of Viet Nam
- Cấu trúc câu: Ôn tập thời quá khứ đơn .
7. Tiết 7 . Language focus (p162-167)
a. Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
 - Học sinh ôn tập về : adjectives , adverbs, modal verbs , likes ,dislikes , Because /Why , simple past , simple present , present progressive , simple future tense . 
b. Kĩ năng luyện tập:
 - Luyên làm các bài tập 
c. Kiến thức cần đạt được:
+ Học sinh trung bình: Làm được các bài tập trong phần Language Focus.
+ Học sinh khá, giỏi: Làm thêm bài tập giáo viên soạn theo nội dung ôn tập 
d. Ngôn ngữ cơ bản: 
- Từ mới: rock climbing , appetizer , shrimp , stew , steak, ginger , anniversary celebration 
- Cấu trúc câu: adjectives , adverbs, modal verbs , likes ,dislikes , Because /Why , simple past , simple present , present progressive , simple future tense . 

Tài liệu đính kèm:

  • docEngilsh 7 (1).doc