Biên soạn: Lop7.net Câu 16. (0,25 điểm) Kênh P lưu mỗi chủ đề cùng các ý kiến trả lời để đọc lại. Kênh Q chỉ phát trực tiếp một buổi trao đổi và không lưu lại. Bạn vắng buổi trao đổi muốn đọc các ý kiến về một chủ đề sau đó. Vì sao P phù hợp hơn? A. Vì P giữ được chủ đề và các ý kiến để B. Vì Q diễn ra trực tiếp nên bạn vắng vẫn đọc lại khi cần. đọc lại được dù không lưu. C. Vì P lưu bài nên người đọc sau không D. Vì chỉ cần biết tên chủ đề, bạn vắng sẽ xem được các ý kiến trả lời. biết đầy đủ các ý kiến. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 17. (1,0 điểm) Máy tính của Khôi có hệ điều hành Windows và ứng dụng soạn thảo Word. Khôi lưu bài viết thành tệp GioiThieu.docx. Xác định mỗi nhận định sau đúng hay sai. a) Windows là hệ điều hành của máy tính này. b) GioiThieu.docx là ứng dụng soạn thảo văn bản. c) Đổi tên tệp trong File Explorer và sửa một câu trong Word đều là sửa nội dung bài viết. d) Word và Windows đều có thể tham gia vào việc lưu tệp; vì vậy, cài Word là có thể thay thế Windows trong vai trò hệ điều hành. Câu 18. (1,0 điểm) Lan có tệp KeHoach.docx trong thư mục DuAn trên máy tính. Lan đã sao chép tệp này sang USB, kiểm tra bản sao đọc được, rồi cất USB để dự phòng. Xác định mỗi nhận định sau đúng hay sai. a) Tệp gốc KeHoach.docx nằm trong thư mục DuAn. b) Bản KeHoach.docx trên USB được dùng làm bản sao lưu. c) Nếu chỉ đổi tên tệp gốc thành KeHoachMoi.docx thì cũng tạo thêm một bản như khi sao chép sang USB. d) Sau khi đặt mật khẩu cho tài khoản, Lan có thể bỏ bản sao lưu trên USB mà vẫn có dữ liệu dự phòng nếu ổ đĩa máy tính hỏng. PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 19. (2,0 điểm) Trả lời hai yêu cầu sau: a) Ở quầy mượn sách, máy quét đọc mã trên thẻ và đưa mã vào máy tính. Sau khi xử lí, máy tính hiện tên bạn đọc trên màn hình. Hãy giải thích vai trò của máy quét và màn hình trong đường đi của dữ liệu, thông tin này. b) Trong File Explorer của Windows 10, tệp DanhSach.docx đang ở thư mục DangLam; thư mục GuiBan đã có sẵn và đang trống. Em cần chuẩn bị trong GuiBan một bản cùng nội dung nhưng mang tên DanhSach_ChiaSe.docx, đồng thời giữ nguyên tên và nội dung bản trong DangLam. Hãy mô tả các thao tác và cách kiểm tra kết quả. 56 Biên soạn: Lop7.net Câu 20. (2,0 điểm) Trả lời hai yêu cầu sau: a) Một bài đăng hỏi: “Nhóm mình gặp ở đâu và lúc mấy giờ?” Bên dưới bài đăng có ô Viết bình luận và nút Gửi; bình luận gửi xong hiện ngay dưới bài. Em biết nhóm đã thống nhất gặp tại thư viện lúc 15 giờ thứ Sáu. Hãy viết nội dung phản hồi đủ thông tin và mô tả cách gửi phản hồi đó trên giao diện này. b) Nhóm làm tập san cần cùng đọc và góp ý theo chủ đề, rồi gửi tệp đã thống nhất cho cô Mai ở ngoài nhóm. Có hai công cụ: diễn đàn F lưu bài và ý kiến theo chủ đề nhưng chỉ thành viên nhóm đọc được, không gửi ra địa chỉ bên ngoài; thư điện tử E đính kèm tệp gửi tới địa chỉ đã biết, nhưng trong cách dùng của nhóm, mỗi bạn chỉ gửi riêng cho nhóm trưởng nên không đọc được ý kiến của nhau. Địa chỉ thư cô Mai đã có chính xác. Một bạn đề xuất: “Gửi ngay bản đầu cho cô; sau đó góp ý trên F, không cần gửi lại.” Hãy cải tiến đề xuất bằng cách phối hợp F và E; giải thích cách xử lí thời điểm, bản tệp gửi và cách để nhóm biết kết quả đã chốt. Nêu vì sao phương án chỉ dùng F hoặc chỉ dùng E chưa đủ trong điều kiện trên. HẾT 57 Biên soạn: Lop7.net ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 06 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Tin học - Lớp: 7 Thang điểm 10. Cộng điểm các câu, ý rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập phân (ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8). Không làm tròn từng ý. Tự luận: mỗi ý a), b) của câu 19 và 20 tối đa 1,0 điểm. Chấm theo từng tiêu chí, chấp nhận cách diễn đạt và thao tác đúng tương đương. Không bắt học sinh chép nguyên văn đáp án. Một lỗi chỉ làm mất điểm của tiêu chí bị ảnh hưởng; vẫn chấm phần đúng độc lập, không trừ thêm lần nữa. Một ý Đúng/Sai ghi đồng thời cả Đúng và Sai được 0 điểm. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A B D C B D A C B D A Câu 13 14 15 16 Đáp án C B D A Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án hoặc bỏ trống: 0 điểm. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Câu a b c d 17 Đ S S S 18 Đ Đ S S Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 điểm. Giải thích câu 17: a) Đúng: tình huống xác định Windows là hệ điều hành. b) Sai: đây là tệp dữ liệu bài viết, Word mới là ứng dụng. c) Sai: đổi tên chỉ thay tên dùng để quản lí tệp; sửa câu trong Word thay nội dung bài. d) Sai: cùng tham gia lưu tệp không có nghĩa cùng vai trò; Word vẫn là ứng dụng, cần môi trường hoạt động của hệ điều hành. Giải thích câu 18: a) Đúng: vị trí được nêu rõ. b) Đúng: được sao chép, kiểm tra đọc được và cất dự phòng. c) Sai: đổi tên giữ một tệp với tên mới; sao chép tạo thêm bản ở vị trí khác. d) Sai: mật khẩu hạn chế truy cập trái phép nhưng không tạo bản dữ liệu khác để dùng khi ổ đĩa hỏng; vẫn cần sao lưu. 58 Biên soạn: Lop7.net PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 19. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Máy quét là thiết bị vào (0,25), vì đọc mã trên thẻ và đưa dữ liệu mã vào 0,5 máy tính (0,25). Màn hình là thiết bị ra (0,25), vì hiển thị tên bạn đọc là thông tin máy tính đưa ra cho người dùng (0,25). Chấp nhận mô tả bằng lời hoặc sơ đồ kèm giải thích 0,5 tương đương. b) Chọn đúng DanhSach.docx ở DangLam và Copy (hoặc Ctrl+C). 0,25 Mở GuiBan và Paste (hoặc Ctrl+V) để tạo bản sao tại đích. 0,25 Đổi tên đúng bản ở GuiBan thành DanhSach_ChiaSe.docx; không đổi tên bản 0,25 ở DangLam. Kiểm tra: bản gốc còn nguyên tên/nội dung ở DangLam, bản chia sẻ đúng tên và cùng nội dung ở GuiBan. Chấp nhận cách tương đương đạt đủ kết quả; lỗi 0,25 chọn nhầm tệp chỉ trừ tiêu chí đầu, chấm tiếp các thao tác đúng theo tệp đã chọn, không trừ lặp. Câu 20. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Nội dung phản hồi nêu đúng địa điểm thư viện (0,25) và đủ thời gian 15 giờ 0,5 thứ Sáu (0,25); chấp nhận câu diễn đạt tương đương. Nhập phản hồi vào ô Viết bình luận bên dưới đúng bài đăng. 0,25 Nhấn Gửi để phản hồi xuất hiện dưới bài. Không buộc nêu thêm chức năng ngoài giao diện đã cho; nếu nội dung sai một chi tiết vẫn chấm độc lập thao tác 0,25 gửi đúng. b) Bố trí trao đổi trên F theo chủ đề để các thành viên cùng đọc và góp ý; nêu cách để nhóm biết kết quả đã chốt, chẳng hạn thông báo kết quả ngay trong chủ 0,25 đề. Đánh giá được việc gửi bản đầu rồi không gửi lại có thể khiến cô nhận bản chưa theo kết quả góp ý; cải tiến bằng cách đợi thống nhất rồi chốt bản để gửi, 0,25 hoặc gửi lại bản cuối nếu đã gửi bản đầu. Chỉ nói “gửi muộn hơn” mà không gắn với bản đã thống nhất chưa đạt tiêu chí này. Dùng E đính kèm đúng bản đã chốt và gửi đến địa chỉ cô Mai. Chấp nhận cách 0,25 tổ chức khác đạt cùng kết quả, không buộc trình tự thao tác nút cụ thể. Phản biện một phương án: chỉ F không gửi tệp tới cô ngoài nhóm; hoặc chỉ E theo cách gửi riêng đã cho không giúp mọi thành viên đọc ý kiến của nhau. 0,25 Không đòi phản biện cả hai. Chấm độc lập các tiêu chí; lỗi chọn kênh không trừ lặp tiêu chí đánh giá thời điểm/bản gửi nếu lập luận đó đúng. 59 Biên soạn: Lop7.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 2 2 Số 3 (C1, Máy tính và (C17a, - 1 (C4) (C17c, - - - - - - - 8 1 Thiết bị vào - ra câu/ý C2, C3) cộng đồng C17b) C17d) Điểm 0,75 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 2 2 2 Số 3 (C5, Máy tính và Phần mềm máy (C18a, - 1 (C8) (C18c, - - - - - - - 8 2 câu/ý C6, C7) cộng đồng tính C18b) C18d) Điểm 0,75 0,5 - 0,25 0,5 - - - - - - - 2 3 (C9, Số 1 1 Máy tính và Quản lí dữ liệu C10, - - 1 (C12) - - - - - - 6 3 câu/ý (C19b) (C20b) cộng đồng trong máy tính C11) Điểm 0,75 - - 0,25 - - - - 1 - - 1 3 Tổ chức lưu 3 (C13, Mạng xã hội và Số 1 1 trữ, tìm kiếm C14, - - 1 (C16) - - - - - - 6 4 các kênh trao đổi câu/ý (C19a) (C20a) và trao đổi C15) thông tin thông tin Điểm 0,75 - - 0,25 - 1 - - 1 - - - 3 Tổng số câu/ý 12 4 - 4 4 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 1 - 1 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 20 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 60
Tài liệu đính kèm: