Bài giảng Sinh học 7 - Chương 7, Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển

ppt 25 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 31Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 7 - Chương 7, Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SINH HỌC 7 
 1 Ngành động 
vật nguyên 
 sinh
 Ngành ruột 
 khoang
 Các • Giun dẹp
 ngành • Giun tròn
 giun • Giun đốt
 4. Ngành 
 thân mềm
 Ngành • Lớp Giáp xác
 Chân • Lớp hình nhện
 khớp
 • Lớp sâu bọ 2 Lớp cá
 Lớp lưỡng cư
 Lớp bò sát
 sống
 Lớp chim
Ngành động vật có xương Lớp Thú
 3 SỰ TIẾN HOÁ CỦA ĐỘNG VẬT
MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ SỰ 
VẬN ĐỘNG, DI CHUYỂN
TIẾN HÓA VỀ SINH SẢN
CÂY PHÁT SING GIỚI 
ĐỘNG VẬT
 4 ĐẶC ĐIỂM CƠ 
BẢN ĐỂ PHÂN 
BIỆT ĐỘNG 
VẬT VỚI 
THỰC VẬT?
 5 Bài 53.
 MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ
 SỰ VẬN ĐỘNG, DI CHUYỂN
 6 Theo em sự vận động và di chuyển có tầm quan trọng gì đối 
với động vật?
 ➢ Tìm thức ăn, 
 bắt mồi
 ➢ Tìm môi 
 trường sống 
 thích hợp
 ➢ Lẩn tránh kẻ 
 thù
 ➢ Tìm đối tượng 
 sinh sản I. Các hình thức di chuyển
➢ Nghiên cứu thông tin, quan sát hình và kẻ mũi tên cho 
từng đại diện theo mẫu sau:
 8 9 II/ SỰ TIẾN HOÁ CƠ QUAN DI CHUYỂN II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
 • Chưa có cơ quan di chuyển, đời sống bám, sống cố định.
San hô
 Hải quỳ
 11 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
• Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo.
 Thủy tức
 12 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
• Cơ quan di chuyển còn rất Giun nhiều tơ
đơn giản (mấu lồi cơ và tơ 
bơi).
 Rết
• Cơ quan di chuyển đã 
phân hóa thành chi phân 
đốt.
 13 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
• Chi được phân hóa thành 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi.
 Tôm sông
 14 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
 Châu chấu
 • Chi phân hóa thành 2 
 đôi chân bò, 1 đôi chân 
 nhảy.
 Cá trích
 • Vây bơi với các tia vây.
 15 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
 • Chi năm ngón, có màng bơi
 Ếch Cá sấu
 Ếch Cá sấu
 16 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
 • Cánh được cấu tạo 
 bằng lông vũ.
 Dơi
 • Cánh được cấu tạo 
 bằng màng da.
 17 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
 Hải âu
 • Bàn tay, bàn chân 
 cầm nắm.
 Dơi
 Vượn
 18 II. Sự tiến hoá cơ quan di chuyển
 Quan sát hình 53.2 điền vào cột trống của phiếu học tập tên những đại 
 diện động vật tương ứng với các đặc điểm của cơ quan di chuyển.
 Đặc điểm cơ quan di chuyển Tên ĐV
 Chưa có cơ quan di chuyển, sống bám hoặc cố định
 Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo
 Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản( mấu lồi và tơ cơ)
 Cơ quan di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt
 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi
 2 đôi chân bò và 1 đôi chân nhảy
 Cơ quan di chuyển Vây bơi và các tia vây
 được phân hoá thành Chi 5 ngón có màng bơi
 các chi có cấu tạo và 
 chức năng khác nhau Cánh được cấu tạo bằng lông vũ
 Cánh được cấu tạo bằng màng da
 Bàn tay, bàn chân cầm nắm 19 Đặc điểm cơ quan di chuyển Tên ĐV
Chưa có cơ quan di chuyển, sống bám hoặc cố định Hải quỳ, san hô
Chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sâu đo Thủy tức
Cơ quan di chuyển còn rất đơn giản( mấu lồi và tơ cơ) Rươi
Cơ quan di chuyển đã phân hoá thành chi phân đốt Rết
 5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi Tôm sông
 2 đôi chân bò và 1 đôi chân nhảy Châu chấu
 Cá trích
Cơ quan di chuyển được Vây bơi và các tia vây
 phân hoá thành các chi Chi 5 ngón có màng bơi Ếch, cá sấu
 có cấu tạo và chức năng 
 khác nhau Cánh được cấu tạo bằng lông vũ Hải âu
 Cánh được cấu tạo bằng màng da Dơi
 Bàn tay, bàn chân cầm nắm Vượn 20

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_7_chuong_7_bai_53_moi_truong_song_va_su_v.ppt