CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY! KHỞI ĐỘNG Cầu Bãi Cháy nô̂ i Hòn Gai và Bãi Cháy (Quảng Ninh). Trụ cầu và dây cáp của cầu gợi nên hình ảnh đường vuông góc và đường xiên. Đường vuông góc và đường xiên có tính chất như thế nào? CHƯƠNG VII: TAM GIÁC BÀI 8: ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN NỘI DUNG BÀI HỌC 01 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC 02 VÀ ĐƯỜNG XIÊN ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN Ví dụ 1 (SGK – tr97) Giải LUYỆN TẬP 1 Cho tam giác ABC vuông tại A. a) Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AC bằng độ dài đoạn thẳng nào? b) Đoạn thẳng nào là một đường xiên kẻ từ điểm B đến đường thẳng AC? Giải a) Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AC bằng độ dài đoạn thẳng BA. b) Đoạn thẳng BC là một đường xiên kẻ từ B đến đường thẳng AC. QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN Thảo luận nhóm, hoàn thành HĐ. Giải Thảo luận nhóm, hoàn thành HĐ. Giải KẾT LUẬN Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất. Ví dụ 2 (SGK – tr98) Giải Ví dụ 3 (SGK – tr98) Giải LUYỆN TẬP 2 Giải LUYỆN TẬP BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho hình vẽ sau, chọn câu trả lời đúng: A. AB < AC. B. AC > AD. C. AB = AD. D. AB > AD. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 2. Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai. A. Từ một điểm ở ngoài một đường thẳng, kẻ được hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng đó. B. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên. C. Cho tam giác ABC vuông tại B, khoảng cách từ A đến đường thẳng BC là độ dài đoạn AB. D. Cho tam giác ABC vuông tại B, AC là một đường xiên kẻ từ A đến đường thẳng BC. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 3. Từ một điểm A nằm ngoài đường thẳng d, vẽ đường vuông góc AH và các đường xiên AB, AC tùy ý. Chọn câu trả lời đúng. A. AH > AB. B. AB > AC. C. Nếu AB = AC thì HB = HC. D. Nếu HB > HC thì AH > AC. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại A có H là hình chiếu của A trên đường thẳng BC. Chọn câu trả lời sai
Tài liệu đính kèm: