Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 7

doc 10 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Covid 19 các môn Khối 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CÂU HỎI ÔN TẬP TOÁN 7
 Bài 1: Biểu đồ trên là biểu đồ được vẽ về điểm kiểm tra một tiết môn toán của lớp 7A. 
 n
 8
 7
 6
 4
 2
 1
 O 2 3 4 5 7 8 9 10 x
 a/ Dấu hiệu ở đây là gì?
 b/ Lập bảng tần số? Nhận xét? 
 Bài 2: Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của học sinh lớp 7 được ghi trong bảng sau : 
 7 4 7 6 6 4 6 8
 8 7 8 6 4 8 8 6
 9 8 8 7 9 5 5 5
 7 2 7 6 7 8 6 10
 a. Dấu hiệu ở đây là gì ? N=? 
 b. Lập bảng “ tần số ” .
 c. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
 d. Rút ra ít nhất 5 nhận xét về sự phân bố điểm kiểm tra.
 Bài 3 Số cân nặng của 30 bạn ( tính bằng kg ) trong một lớp được ghi lại trong bảng sau:
 32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
 32 30 32 31 31 45 28 31 31 32
 32 30 36 45 28 28 31 32 32 31
 1.Dấu hiệu ở đây là gì ? 
 2.Có bao nhiêu giá trị ? Số các giá trị khác nhau ? 
 3. Lập bảng tần số và rút ra 1 số nhận xét ? 
 4.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng cho bảng “ tần số” trên 
 Bài 7: a) Cho tam giác MNP vuông tại N biết MN = 20cm; MP = 25cm. Tìm độ dài cạnh NP? 
 b) Cho tam giác DEF có DE = 10 cm; DF = 24cm; EF = 26cm. Chứng minh tam giác DEF 
 vuông?
 Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có Bµ 600 và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC 
 tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
 a) Chứng minh: ABD = EBD.
 b) Chứng minh: ABE là tam giác đều.
 c) Tính độ dài cạnh BC.
 ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 7
I. CÂU HỎI ĐIỀN KHUYẾT :
Câu 1.Nhiều vật khi bị cọ xát(1) . các vật khác.
Câu 2. Có (2) loại điện tích: điện tích(3) .. và điện tích (4) . Các vật nhiễm 
điện cùng loại thì(5) khác loại thì(6) Câu 3: Mọi vật xung quanh ta đều có cấu tạo từ các(7) .. Ở tâm nguyên tử có một 
(8) mang điện tích (9) ... Xung quanh hạt nhân có các (10) . 
mang điện tích (11) .. chuyển động tạo thành lớp (12) ... Bình thường 
nguyên tử (13) ..
Câu 4: Êlectron có thể (14) .. từ nguyên tử này sang (15) . khác, từ 
(16) này sang vật khác. Một vật nếu nhận thêm êlectron thì sẽ nhiễm điện (17) , mất 
bớt êlectron thì nhiễm điện(18) .
Câu 5:(19) . cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ dùng điện có thể hoạt động. 
Mọi nguồn điện có (20) . cực (21) (kí hiệu dấu +) và cực (22) (kí 
hiệu dấu -).
Câu 6: Để dụng cụ hoặc thiết bị điện hoạt động được ta phải nối dụng cụ hoặc thiết bị ấy 
với(23) .. bằng (24) 
Câu 7: (19) .. cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ dùng điện có thể hoạt động. 
Mọi nguồn điện có (20) .. cực (21) ..(kí hiệu dấu +) và cực (22) . (kí hiệu 
dấu -).
Câu 8: Để dụng cụ hoặc thiết bị điện hoạt động được ta phải nối dụng cụ hoặc thiết bị ấy 
với(23) . bằng (24) .
II. CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Có thể làm nhiễm điện một vật bằng cách nào ? Dùng vải khô lau đồ bằng nhựa, hay bề mặt 
của màn hình Tivi, em có thấy hiện tượng nhiễm điện không? Hãy mô tả hiện tượng này.
Câu 2:Có mấy loại điện tích ? kể ra. Khi nào một vật nhiễm điện âm , khi nào nhiễm điện dương?
Có hai loại điện tích đó là điện tích âm (-) và điện tích dương (+).
Câu 3: Hãy nêu sơ lược về cấu tạo nguyên tử. Vì sao nguyên tử ở điều kiện bình thường lại được coi 
là trung hòa về điện ?
Câu 4:Thế nào là chất dẫn điện, chất cách điện? Mỗi lọại tìm 3 ví dụ .
Câu 5: Hãy giải thích vì sao bất cứ một dụng cụ điện nào cũng gồm các bộ phận dẫn điện và các bộ 
phân cách điện.
Câu 6:Dòngđiện là gì?Dòng điện trong kim loại là gì?Nguồn điện là gì?Nguồn điện có đặc điểm gì? 
Câu 7: a/Vẽ sơ đồ mạch điện gồm hai pin, một khóa K đóng , một bóng đèn và các dây nối tạo thành 
mạch kín, đồng thời vẽ thêm chiều dòng điện trên sơ đồ đó? 
b/Vẽ sơ đồ mạch điện gồm ba pin, một khóa K mở , một bóng đèn và các dây nối tạo thành mạch 
kín, đồng thời vẽ thêm chiều dòng điện trên sơ đồ đó? 
 NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 7
I. Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1. Em hiểu thế nào là tục ngữ?
A. Là những câu nói ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh.
B. Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt.
C. Là một thể loại văn học dân gian.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 2. Nội dung những câu tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất nói về điều gì?
 A. Các hiện tượng thuộc về quy luật tự nhiên.
 B. Công việc lao động sản xuất của nhà nông.
 C. Mối quan hệ giữa thiên nhiên và con người.
 D. Những kinh nghiệm quý báu của nhân dân lao động trong việc quan sát các hiện tượng tự nhiên 
 và trong lao động sản xuất. 
Câu 3. Bài văn “Tinh thần yêu nước của nhân dân ta” được viết trong thời kì nào?
 A. Thời kì kháng chiến chống Mĩ.
 B. Thời kì kháng chiến chống Pháp. C. Thời kì đất nước ta xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
 D. Những năm đầu thế kỉ XX.
 Câu 4. Bài văn trên đề cập đến lòng yêu nước của nhân dân ta trong lĩnh vực nào?
 A. Trong công cuộc chiến đấu chống kẻ thù xâm lược.
 B. Trong sự nghiệp xây dựng đất nước.
 C. Trong việc giữ gìn sự giàu đẹp của Tiếng Việt.
 D. Cả A và B.
 Câu 5. Những sắc thái nào của tinh thần yêu nước được tác giả Hồ Chí Minh đề cập đến trong bài 
 văn của mình?
 A. Tiềm tàng, kín đáo.
 B. Biểu lộ rõ ràng, đầy đủ.
 C. Khi thì tiềm tàng, kín đáo; lúc lại biểu lộ rõ ràng, đầy đủ.
 D. Luôn luôn mạnh mẽ, sôi sục.
 Câu 6. Câu rút gọn là câu:
 A. chỉ có thể vắng chủ ngữ. C. chỉ có thể vắng vị ngữ.
 B. có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ. D. chỉ có thể vắng các thành phần phụ.
 Câu 7. Câu nào trong các câu sau đây là câu rút gọn?
 A. Ai cũng phải học đi đôi với hành. C. Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành.
 B. Học đi đôi với hành. D. Rất nhiều người học đi đôi với hành.
 Câu 8. Câu đặc biệt là gì?
 A. Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.
 B. Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.
 C. Là câu chỉ có chủ ngữ.
 D. Là câu chỉ có vị ngữ.
 Câu 9. Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?
 A. Giờ ra chơi. C. Tiếng suối chảy róc rách.
 B. Cánh đồng làng. D. Câu chuyện của bà tôi.
 Câu 10. Lí do nào khiến cho bài văn viết theo phép lập luận chứng minh thiếu tính thuyết phục?
 A. Luận điểm được nêu rõ ràng, xác đáng.
 B. Lí lẽ và dẫn chứng đã được thừa nhận.
 C. Lí lẽ và dẫn chứng phù hợp với luận điểm.
 D. Không đưa dẫn chứng, đưa lí lẽ để làm sáng tỏ luận điểm.
 II. Bài tập:
 Câu 1. Nêu nội dung các câu tục ngữ sau:
 - Đói cho sạch, rách cho thơm.
 - Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
 Câu 2. Cho biết câu rút gọn in đậm sau đây đã rút gọn thành phần nào? Việc lược bỏ như vậy 
 nhằm mục đích gì?
 - Hằng ngày, cậu dành nhiều thời gian cho việc gì nhất?
 - Đọc sách.
 Câu 3. Câu đặc biệt có những tác dụng gì? Nêu rõ và cho ví dụ cụ thể ở mỗi tác dụng.
 Câu 4. Viết đoạn văn ngắn ( 7-10 câu), chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng ít nhất 2 loại trạng 
 ngữ đã học. Gạch dưới thành phần trạng ngữ đó và cho biết đó là trạng ngữ gì.
Câu 5. Thế nào là phép lập luận chứng minh? Cho biết luận điểm cơ bản của bài văn “ Tinh thần 
 yêu nước của nhân dân ta” ( Hồ Chí Minh) là gì?
 NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN LỊCH SỬ 7
 I. Trắc nghiệm
 Câu 1: Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn? A. Nguyễn Trãi.B. Lê Lợi. C. Lê Lai.D. Đinh Liệt.
Câu 2: Tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong những năm đầu hoạt động (1418 – 1423) diễn ra như 
thế nào?
 A. Gặp rất nhiều khó khăn, nguy nan và phải ba lần rút lên núi Chí Linh để chống lại sự vây quét 
của quân giặc.
 B. Đánh bại các cuộc vây quét của quân Minh và làm chủ vùng đất từ Thanh Hóa đến Thuận 
Hóa.
 C. Liên tiếp tiến công quân Minh ở Đông Quan.
 D. Nghĩa quân nhanh chóng đầu hàng quan địch để bảo toàn lực lượng.
Câu 3: Kế hoạch giải phóng Nghệ An, Tân Bình, Thuận Hóa của nghĩa quân Lam Sơn do ai đưa 
ra?
 A. Nguyễn Trãi.B. Lê Lợi. C. Lê Lai.D. Nguyễn Chích.
Câu 4: Ý nào dưới đây không phải nhiệm vụ của nghĩa quân Lam Sơn trong cuộc tấn công ra Bắc?
 A. Tiến sâu vào vũng chiếm đóng của địch, giải phóng đất đai.
 B. Thành lập chính quyền mới.
 C. Quét sạch quân Minh đang chiếm đóng Đông Quan.
 D. Chặn đường tiếp viện của quân Minh từ Trung Quốc sang.
Câu 5: Cuộc tiến quân ra Bắc của nghĩa quân Lam Sơn diễn ra vào thời gian nào?
 A. Tháng 8 năm 1425. B. Tháng 9 năm 1426. C. Tháng 10 năm 1426. D. Tháng 11 năm 1426.
Câu 6: Hai trận đánh lớn nhất trong khởi nghĩa Lam Sơn là:
 A. trận Hạ Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.
 B. trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.
 C. trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.
 D. trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng – Xương Giang.
Câu 7: Sau thất bại ở Chi Lăng – Xương Giang, tình hình quân Minh ở Đông Quan như thế nào?
 A. Vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận mở hội thề Đông Quan rút quân về nước.
 B. Bỏ vũ khí ra hàng.
 C. Liều chết phá vòng vây rút chạy về nước.
 D. Rơi vào thế bị động, liên lạc về nước cầu cứu viện binh.
Câu 8: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
 A. Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu.
 B. Quân Minh gặp khó khăn trong nước phải tạm dừng cuộc chiến tranh xâm lược Đại Việt.
 C. Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, bộ chỉ huy tài giỏi.
 D. Biết dựa vào nhân dân để phát triển từ cuộc khởi nghĩa thành cuộc chiến tranh giải phóng dân 
tộc.
Câu 9 : Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
 A. Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.
 B. Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất 
nước.
 C. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.
 D. Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khu vực.
Câu 10: Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?
 A. Lê Thái TổB. Lê Thái Tông C. Lê Nhân Tông D. Lê Thánh Tông
Câu 11: Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?
 A. Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.
 B. Khuyến khíc phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.
 C. Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động. D. Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ lãnh thổ đất nước; 
bảo vệ quyền lợi của những người tham gia quân đội.
Câu 12: Thời Lê sơ các công xưởng do nhà nước quản lý gọi là gì?
 A. Phường hộiB. Quan xưởng
 C. Làng nghềD. Cục bách tác
Câu 13: Quốc gia Đại Việc thời kì này có vị trớ như thế nào ở Đông Nam Á?
 A. Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á. B. Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.
 C. Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á. D. Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.
Câu 14: Thời Lê sơ, văn học chữ Nôm có một vị trí quan trọng so với văn học chữ Hán nói lên 
điều gì?
 A. Nhân dân ta có lòng yêu nước, tự hào dân tộc.
 B. Chữ Nôm đã phát triển mạnh.
 C. Nhà nước khuyến khích sử dụng chữ Nôm.
 D. Chữ Nôm dần khẳng định giá trị, khả năng, vai trò trong nền văn học nước nhà.
Câu 15 : Ai là người được vinh danh là danh nhân văn hóa thế giới?
 A. Nguyễn TrãiB. Lê Thánh Tông
 C. Ngô Sĩ LiênD. Lương Thế Vinh
PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 Hãy nêu những nguyên nhân thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn. Ý nghĩa lịch sử của cuộc 
khởi nghĩa Lam Sơn.
Câu 2: Em hãy nhận xét về những biện pháp của nhà nước Lê sơ đối với nông nghiệp.
 NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 7
I.Phần trắc nghiệm:
1.Câu nào sau đây là khái niệm của sống và làm việc có kế hoạch:
A.Biết sắp xếp công việc hàng ngày, hàng tuần một cách hợp lý.
B.Việc tới đâu hay tới đó không cần chuẩn bị trước.
C.Mai kiểm tra để sáng mai học bài luôn.
D.Không cần học để mai nhìn bài bạn.
2.Theo em, sống và làm việc có kế hoạch thì cần những vấn đề nào sau đây:
A.Cứ lên kế hoạch, không cần ghi thời gian ngày , tháng, tuần.
B.Lên kế hoạch thực hiện được bao nhiêu thì mặc kệ.
C.Phải biết điều chỉnh kế hoạch khi cần thiết.
D.Lên kế hoạch không cần cân đối các công việc.
3.Theo em, bảng kế hoạch của bạn Vân Anh và bạn Hải Bình SGK trang 36, 37 Thì bảng kế hoạch 
nào tốt nhất tuy có dài dòng và còn thiếu sót:
A.Bạn Hải Bình. B.Bạn Vân Anh.
4.Nếu góp ý về hai bảng kế hoach trên, em sẽ bổ sung điều gì trong các điều sau đây:
A.Thiếu thời gian và tuần cụ thể. B.Công việc tương đối đầy đủ.
C.Đảm bảo được công việc ở nhà và ở trường. D.Không cần góp ý thêm gì nữa.
5.Trong chương trình GDCG7 em thấy trẻ em được hưởng thêm mấy quyền nữa:
A.Một B.Hai C.Ba D.Bốn
6.Ý kiến nào sau đây nói đúng về quyền được bảo vệ:
A.Trẻ em được chăm sóc, nuôi dạy. B.Trẻ em có quyền được học tập, dạy dỗ.
C.Trẻ em phải biết yêu thương cha mẹ. D.Trẻ em có quyền được khai sinh và có quốc tịch.
7.Trong các hành vi sau, hành vi nào xâm phạm đến quyền trẻ em:
A.Làm khai sinh chậm, khi trẻ em đến tuổi đi học mới làm khai sinh.
B.Đưa trẻ em vào trường giáo dưỡng.
C.Cho trẻ em được học tập, vui chơi, giải trí. D.Chăm sóc sức khoẻ cho trẻ em.
8.Hành vi nào không xâm phạm đến quyền trẻ em:
A.Đánh đập, hành hạ trẻ em. B.Bắt trẻ bỏ học phụ giúp gia đình.
C.Lôi kéo trẻ em đánh bạc, hút thuốc. D.Đưa trẻ em hư vào trường giáo dưỡng.
9.Biện pháp nào sau đây là bảo vệ môi trường:
A.Khai thác nước ngầm bừa bãi. B.Sử dụng hoá chất quá mức quy định.
C.Giữ gìn vệ sinh nơi ở và khu phố đang sinh sống. D.Chặt tỉa cây xanh một cách tuỳ tiện.
10.Hành vi nào sau đây là gây ô nhiễm, phá hoại môi trường:
A.Khai thác thuỷ , hải sản bằng chất nổ. B.Khai thác có tái tạo , tu bổ rừng.
C.Lên kế hoạch trồng thêm nhiều cây xanh. D.Không xử dụng túi ni long vứt bừa bãi.
11.Khái niệm môi trường là:
A.Là của cải sẵn có trong tự nhiên.
B.Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho sự sống cuarcon người.
C.Là toàn bộ các điều kiện tự nhiên , nhân tạo bao quanh con người 
D.Bảo vệ môi trường là khắc phục được hậu quả xấu do thiên nhiên gây ra.
12.Câu nào nêu đúng khái niệm về di sản văn hoá:
A.Di sản văn hoá gồm di sản vật thể và phi vật thể.
B.Di sản văn hoá là di tích lịch sử và văn hoá.
C.Là sản phẩm vật chất,tinh thần có giá trị lịch sử,văn hoá,khoa học được lưu truyền...
D.Không được chiếm đoạt di sản văn hoá.
13.Di sản văn hoá bao gồm những gì:
A.Di sản văn hoá vật thể. B.Di sản văn hoá phi vật thể.
C.Di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh. D.Cả 3 ý trên mới đúng.
14.Hành vi nào sau đây là góp phần bảo vệ di sản văn hoá:
A.Đập phá các đồ vật, cổ vật. B.Phát hiện cổ vật đem nộp cho cơ quan nhà nước.
C.Buôn bán cổ vật trái phép. D.Lấy cắp cổ vật về nhà.
15.Hành vi nào sau đây là phá hoại di sản văn hoá:
A.Giữ gìn sạch đẹp nơi danh lam thắng cảnh.
B.Nhắc nhở mọi người giữ gìn, bảo vệ di sản văn hoá.
C.Giúp các cơ quan chuyên môn sưu tầm cổ vật.
D.Bán cổ vật cho bọn buôn lậu.
II.Phần tự luận:
1.Thế nào là sống và làm việc có kế hoạch, Ý nghĩa của sống và làm việc có kế hoạch?
2.Di sản văn hoá là gì, ý nghĩa của việc bảo vệ di sản văn hoá ? 
 CÂU HỎI MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 7
I. Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất.
Câu 1: Nhóm phân nào sau đây là phân hóa học:
A. Supe lân, phân heo, urê. C. Urê, NPK, Supe lân.
B. Phân trâu, bò; bèo dâu. D.Câymuồng muồng, khô dầu dừa,NPK.
Câu 2: Phương pháp chiết cành; ghép cành (ghép mắt) thường áp dụng cho loại cây nào:
A. Cây lương thực: Lúa; ngô; khoai; sắn... C. Cây dây leo: mướp; bầu; bí...
B. Cây ăn quả; cây cảnh. D. Cây rau.
Câu 3: Dùng tác nhân vật lý gây biến đổi một bộ phận của cây trồng là phương pháp 
A. Chọn lọc. B. Nuôi cấy mô. C. Gây đột biến. D. Lai.
Câu 4 : Công việc làm đất nào có tác dụng dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tấng đất dày cho cây 
sinh trưởng, phát triển tốt?
A. Cày đất. B. Bừa đất. C. Đập đất. D. Lên luống. Câu 5 : Vạch đỏ ở dưới nhãn thuốc cho ta biết độ độc ở mức nào?
A. Rất độc. B. Độc cao. C. Cẩn thận. D. Không độc.
Câu 6 : Bón lót thường bón vào lúc
A. Trước khi gieo trồng. C. Sau khi gieo hạt. B. Thời kì chín. D. Khi cây đẻ nhánh.
Câu 7: Muốn phòng trừ sâu bệnh hại có hiệu quả nhất cần áp dụng biện pháp phòng trừ nào dưới 
đây?
A. Biện pháp sinh học. C. Biện pháp tổng hợp và phối hợp các biện pháp.
B. Biện pháp hóa học. D. Biện pháp phối hợp kiểm dịch và canh tác.
Câu 8: Nhóm phân nào sau đây thuộc dạng khó tiêu (khó hòa tan) :
A. Phân đạm, phân lân. C. Phân đạm, phân chuồng.
B. Phân lân, phân chuồng. D. Phân đạm, phân lân, phân chuồng.
Câu 9. Đất trồng gồm những thành phần nào? 
A. Khí, lỏng, vô cơ C. Rắn, lỏng, khí B. Vô cơ, hữu cơ, khí D. Khí, nước, vô cơ
Câu 10. Đất trồng có vai trò:
A. Cung cấp nước, chất dinh dưởng, ôxi và giữ cho cây đứng vững.
B. Giữ cho cây đứng vững.
C. Cung cấp chất dinh dưỡng.
D. Cung cấp nước
Câu 11. Đất có độ PH = 7 là loại đất. , 
A. Đất mặn B. Đất kiềm C. Đất chua D. Đất trung tính
Câu 12. Chúng ta cần sử dụng đất hợp lí vì :
A. Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều.
B. Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiểm.
C. Diện tích đất trồng trọt có hạn.
D. Giữ gìn cho đất không bị thoái hóa.
Câu 13. Hạt limon là loại hạt có kích thước:
A. Từ 0,002 đến 0,05mm B. Từ 0,05 đến 2mm C. Nhỏ hơn 0,002mm D. Lớn hơn 2mm
Câu 14. Phân lân, phân kali, phân NPK thuộc nhóm phân nào :
A. Phân hữu cơ B. Phân hóa học C. Phân vi sinh D. Phân chuồng
Câu 15. Mục đích của bừa và đập đất là:
A. Làm cho đất giàu dinh dưỡng. C. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng.
B. Xốp, thoáng khí, vùi cỏ dại. D. Làm nhỏ đất, gom cỏ dại, san phẳng ruộng.
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP ĐỊA 7
Câu hỏi dạng trắc nghiệm. Chọn ý đúng trong các câu sau: 
Câu 1: Đặc điểm phân bố địa hình ở Khu vực Bắc Mĩ:
 A. Đồng bằng phía Đông, núi già và sơn nguyên ở phía Tây, núi trẻ ở phía Đông.
 B. Núi trẻ ở phía Tây, đồng bằng ở giữa, núi già và sơn nguyên ở phía Đông.
 C. Núi già và sơn nguyên ở phía Đông, đồng bằng ở phía Tây, sơn nguyên ở giữa.
 D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 2: Chế độ sở hữu ruộng đất bất hợp lí trong nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ thể hiện ở việc: 
 A. Trên 10% điền chủ chiếm 50% diện tích.
 B. Hơn 20% điền chủ chiếm 90% diện tích. 
 C. Chưa tới 5% điền chủ chiếm trên 60% diện tích.
 D. Trên 30% điền chủ chiếm trên 50% diện tích.
Câu 3: Khu vực tập trung đông dân cư nhất ở Bắc Mĩ là: 
 A. Phía Bắc Ca-na-đa. B. Phía Tây Hoa Kì. 
 C. Phía Bắc Mê-hi-cô. D. Phía Đông Bắc Hoa kì. 
Câu 4: Khối kinh tế thị trường chung của Nam Mĩ là? A. Mec-cô-xua. B. ASEAN. C. EU. D. NAFTA.
Câu 5: Điền từ thích hợp dưới dây vào chỗ trống (. . . ) trong đoạn sau để trở thành câu đúng:(1 
điểm).
 Tây; vùng cực Bắc; 42 triệu km2 ; vùng cận cực Nam
 Châu Mĩ rộng (1) , nằm hoàn toàn ở nửa cầu (2 ) . . . . . . . . . . . Lãnh 
thổ châu Mĩ trải dài từ (3) đến tận (4) . . . . . . . . . . . . . . . . . . khoảng 139 vĩ 
độ .
Câu 6 : Điền chữ “S” hoặc “Đ” vào ô ở đầu câu sao cho đúng: (1 điểm).
 Hệ thống núi trẻ An-đét ở phía Tây cao đồ sộ nhất châu Mĩ nằm trong khu vực Nam 
Mĩ.
 Khu vực Trung và Nam Mĩ bao gồm các quần đảo trong biển Cari bê và lục địa Nam 
Mĩ. 
Câu 7: Ở Bắc Mỹ, có mấy khu vực địa hình chính?
 A. Hai. B. Ba. C. Bốn. D. Năm.
Câu 8: Dãy núi cao, đồ sộ nhất Bắc Mỹ là
 A. Cooc di e . B. At lat. C. A pa lat. D. An det.
Câu 9: Dân cư Bắc Mỹ phân bố như thế nào?
 A. Rất đều. B. Đều. C. Không đều. D. Rất không đều.
Câu 10: Hai khu vực thưa dân nhất Bắc Mỹ là
 A. A lax ca – Bắc Ca na đa. B. Bắc Ca na đa – Tây Hoa Kỳ.
 C. Tây Hoa Kỳ – Mê-hi-cô. D. Mê-hi-cô – A lax ca.
Câu 11: Nền nông nghiệp ở Bắc Mỹ là nền nông nghiệp
 A. Rộng lớn. B. Ôn đới. C. Hàng hóa. D. Công nghiệp.
Câu 12: Quốc gia có tỷ lệ dân cư tham gia hoạt động nông nghiệp ít nhất là
 A. Ca na đa. B. Hoa Kỳ. C. Mê-hi-cô. D. Ba nước bằng nhau.
Câu 13: Nền nông nghiệp Bắc Mỹ còn nhiều hạn chế do
 A. Giá thành cao. B. Nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu.
 C. Ô nhiễm môi trường. D. Tất cả các ý trên.
Câu 14: Sự phân hóa nông sản ở Bắc Mỹ chủ yếu là do tác động của
 A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Kinh tế. D. Tất cả các ý trên.
Câu 15: Dãy núi cao, đồ sộ nhất Nam Mỹ là
 A. An đet B. Cooc đi e . C. At lát D. Hi ma lay a.
 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP MÔN SINH HỌC 7
Câu 1. Thân thể thằn lằn được bao bọc lớp da khô có vảy sừng, có tác dụng:
 A. Bảo vệ cơ thể; C. Giúp di chuyển dễ dàng trên cạn;
 B. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể; D. Giúp giữ ấm cho cơ thể.
Câu 2. Bộ có vảy gồm những đại diện nào?
 A. Cá sấu, rắn; C. Thằn lằn, rắn; 
 B. Thằn lằn, ba ba; D. Cá sấu, rùa vàng.
Câu 3. Hệ hô hấp của chim bồ câu gồm:
 A. Hai lá phổi và hệ thống ống khí; C. Khí quản, 2 phế quản và 9 túi khí;
 B. Khí quản và 9 túi khí; D. Khí quản, 2 phế quản và 2 lá phổi.
Câu 4. Đặc điểm di chuyển của Kanguru là:
 A. Bơi trong nước; B. Đi trên cạn; 
 C. Chuyền cành; D. Bằng cách nhảy.
Câu 5. Mắt, mũi ếch nằm ở vị trí cao trên đầu, có tác dụng:
 A. Bảo vệ mắt, mũi; 
 B. Giúp hô hấp trên cạn; C. Giúp ếch lấy được O2 trong không khí; 
 D. Giúp ếch lấy được O2 trong không khí và tăng khả năng quan sát khi bơi.
Câu 6. Cơ quan hô hấp của ếch là:
 A. Mang B. Da C. Da và phổi D. Phổi.
Câu 7. Bộ xương ếch có vai trò là
 A. Tạo khung nâng đỡ cơ thể 
 B. Là nơi bám của các cơ giúp cho ếch di chuyển
 C. Tạo khong bảo vệ não, tủy và các nội quan
 D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 8. Loài giáp xác sống đào hang ở bờ mương, bờ ruộng là:
 A. Tôm hùm C. Cua nhện C. Cua đồng D. Ghẹ
Câu 9. Cá chép là loại động vật:
 A. Thấp nhiệt C. Biến nhiệt C. Cao nhiệt D. Hằng nhiệt
Câu 10. Kiểu bay của Chim bồ câu là:
 A. Bay thấp B. Bay vỗ cánh C. Bay lượn D. Bay cao
 BÀI TẬP TIẾNG ANH 7
I. Choose the correct answer:
 1. Liz ............... souvenir in Nha Trang last week.
 A. to buy B. buys C. buyedD. bought
 2. My parents . me to see Ta Cu mountain and Duong Hill in Binh Thuan.
 A. to take B. takeC. took D. taking
 3. Mrs Robinson put the poster ............... the wall at home.
 A. in B. on C. at D. with
 4. The family an apartment next door to mine.
 A. rented B.to rent C.renting D. rents
 5. Mary learned ............... in the USA. 
 A. Vietnamese B. Vietnam C. Vietname D. Việt Nam
 II. Give the past form of these verbs:
1. visit ................... 5. see ................... 
 2. have ................... 6. move ................... 
3. arrive ................... 7. think ................... 
4. be ................... 8. watch ................... 
5. go ................... 9. wear ................... 
 III. Choose the best answer :
 1. She talked to her friends . Her vacation in Dalat. (in - about- on - with)
 2. I very happy on my last vacation. (will be - am - was -were)
 3. It was a green skirt with white flowers it. (in - on - at - to)
 4. We like together. (talk - to talk - talking - talked)
 5. He be here tomorrow. (don’t - didn’t - won’t - wasn’t)
IV. Give the correct tenses of the verbs in brackets :
1. My father (listen) to the radio everyday.
2. Mr. Tan (not have) a small nose.
3. Mr. Nam (not work) last Sunday.
4. My mother (arrive) home now.
5. The students (not, be) in class at present.
V. Reorder the words or phrase to make meaningful sentences.
1, Tan / mine / good / of / friend / a / is. 2, returned / they / Hanoi / after / to // visiting / Hue.
3, mine / they / rented /to / apartment / door / an / next.
4, always / me / she / stamps / she / letters / received / gives / the / from.
5, short / stopped / they / the / at / restaurant / for / time / a.
 VI.Matching:
 A B
 1- What time is it? a - I’d love to. 1. ..
2- Would you like to play basketball? b - It ‘s one o’clock. 2. . 
3- Let’s play some computer games. c -We sometimes play marbles . 3. 
 d - Good idea. 4. 
4- What do you usually do? 
 THE SUN, THE MOON AND STARTED
 The sun shines during the day, but the moon and stars shine at night. Sometimes there are 
clouds in the sky, and the sun goes behind them. During the day, it is light, but at night it is 
dark. The sun rises in the east in the morning, and sets in the west in the evening. It is bigger 
than the moon.
 A. True (T)/ False (F) statements:
 1. .The sun shines during the night.
 2. .........The moon and stars shine at night.
 3. Sometimes,the sun goes behind the clouds.
 4. ........During the day, the sun is light. 
 B. Answer the questions: 
 1.When does the sun rise?
 ..
 2.Is the sun smaller than the moon?
IX.Write the sentences,using the cues:
1. How much / blue /hat?.
....................................................................................................................
2. Mini-mart/ near/restaurant
....................................................................................................................
3. Jane/ buy / souvenirs/ Lon Don?
....................................................................................................................
4. They / return /Ha Noi /bus/evening
....................................................................................................................
5. Dress / red flowers / it
....................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_covid_19_cac_mon_khoi_7.doc