Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 môn Tin học 7

pdf 6 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối kỳ 2 môn Tin học 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 1
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ II MÔN TIN HỌC 7
. LÝ THUẾT
Bài 8: Công cụ hỗ trợ tính tán
1.1. Khái niệm hàm
- Hàm là công thức (hặc kết hợp nhiều công thức) đợc định nghĩ sẵn để thực hiện tính tán với các giá trị
dữ liệu cụ thể
- Hàm đợc xác định bởi: + Tên hàm + Ý nghĩ củ hàm
 + Các thm số (dãy gồm các số, đị chỉ ô, đị chỉ vùng dữ liệu)
- Cách nhập hàm: chọn ô muốn nhập su đó nhập th cú pháp = ( )
- Lu ý: + Cần nhập chính xác tên hàm và thm số
 + Có thể dùng chuột để chọn ô, vùng dữ liệu làm thm số ch hàm
 + Tên hàm có thể viết h hặc viết thờng
1.2. Một số hàm tính tán đơn giản
 STT Tên hàm Cách viết Ý nghĩ Ví dụ
 Tính tổng các giá trị số có trng SUM(H4:K10)
 1 SUM SUM(v1, v2, )
 dnh sách v1, v2, SUM(10, 15, I8)
 Tính trung bình cộng các giá trị AVERAGE(H4:K10)
 2 AVERAGE AVERAGE(v1, v2, )
 số có trng dnh sách v1, v2, AVERAGE(15,10,8)
 Tìm giá trị nhỏ nhất trng các giá MIN(H4:K10)
 3 MIN MIN(v1, v2, )
 trị số có trng dnh sách v1, v2, MIN(18, 5, 23)
 Tìm giá trị lớn nhất trng các giá MAX(H4:K10)
 4 MAX MAX(v1, v2, )
 trị số có trng dnh sách v1, v2, MAX(18, 5, 23)
 Đếm số các giá trị là số có trng COUNT(H4:K10)
 5 COUNT COUNT(v1, v2, )
 dnh sách v1, v2, COUNT(18, 5, 23)
Bài 14: Thật tán tìm kiếm tần tự
Mô tả thuật tán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên:
Bớc 1. Xét phần tử đầu tiên củ dnh sách.
Bớc 2. Nếu giá trị củ phần tử đng xét bằng giá trị cần tìm thì chuyển sng Bớc 4, nếu không thì thực
hiện bớc tiếp th (Bớc 3).
Bớc 3. Kiểm tr đã hết dnh sách ch. Nếu đã hết dnh sách thì chuyển sng Bớc 5, nếu ch thì lặp lại
từ Bớc 2.
Bớc 4. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ r vị trí phần tử tìm đợc; Kết thúc.
Bớc 5. Trả lời “không tìm thấy”; Kết thúc.
Bài 15: Thật tán tìm kiếm nhị phân
Mô tả thuật tán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên:
Bớc 1. Nếu vùng tìm kiếm không có phần tử nà thì kết luận không tìm thấy và thuật tán kết thúc.
Bớc 2. Xác định vị trí giữ củ vùng tìm kiếm.
Vị trí này chi vùng tìm kiếm thành hi nử: nử trớc và nử su vị trí giữ.
Bớc 3. Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị củ vị trí giữ thì kết luận “giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữ”
và kết thúc.
Bớc 4. Nếu giá trị cần tìm nhỏ hn giá trị củ vị trí giữ thì vùng tìm kiếm mới đợc thu hẹp lại, chỉ còn
nử trớc củ dãy. Ngợc lại (nếu giá trị cần tìm lớn hn giá trị củ vị trí giữ) vùng tìm kiếm mới đợc
thu hẹp lại, chỉ còn nử su củ dãy.
Bớc 5. Lặp lại từ Bớc 1 đến Bớc 4 ch đến khi tìm thấy giá trị cần tìm (Bớc 3) hặc vùng tìm kiếm
không còn phần tử nà (Bớc 1).
Bài 16: Hãy mô tả thuật tán sắp xếp nổi bọt bằng ngôn ngữ tự nhiên.
 1. Với vị trí đầu tiên, thực hiện một vòng lặp nh su:
1.1. S sánh hi phần tử đứng cạnh nhu th thứ tự từ cuối dãy lên vị trí đầu tiên.
1.2. Nếu phần tử đứng su nhỏ hn phần tử đứng trớc thì đổi chỗ chúng ch nhu. 2
 1.3. Cuối vòng lặp m sẽ nhận đợc dãy số với phần tử nhỏ nhất nổi lên vị trí đầu tiên.
 2. Với vòng lặp thứ hi, m thực hiện một vòng lặp tng tự nh trên.
 2.1. S sánh hi phần tử đứng cạnh nhu th thứ tự từ cuối dãy lên vị trí thứ hi.
 2.2. Nếu phần tử đứng su nhỏ hn phần tử đứng trớc thì đổi chỗ chúng ch nhu.
 2.3. Cuối vòng lặp m sẽ nhận đợc dãy số với phần tử nhỏ thứ nhì nổi lên vị trí thứ hi.
 3. Tng tự nh trên với các vị trí thứ 3, thứ t, đến vị trí trớc vị trí cuối cùng.
 4. Kết thúc, m sẽ nhận đợc dãy số đã đợc sắp xếp th thứ tự từ nhỏ đến lớn
 B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
 Câ 1. Trng thuâṭ tán tìm kiếm tuần tự có mấy khả năng xảy r khi kết thúc tìm kiếm tuần tự:
 A.1 B. 2 C. 3 D.4
 Câ 2. Trng thuâṭ tán tìm kiếm tuần tự, việc tìm kiếm tuần tự kết thúc ở giữ chừng củ dãy khi:
 A. Không tìm thấy kết quả mng muốn. B. Đã tìm thấy kết quả mng muốn.
 C. Điều kiêṇ tìm kiếm si. D. Điều kiêṇ tìm kiếm đúng.
 Câ 3: Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?
 A. Quản trị dữ liệu. B. Nhập và tính tán dùng máy tính cầm ty Csi.
C. Nhập và tính tán tự động dới dạng bảng. D. Sạn thả văn bản và quản trị dữ liệu.
 Câ 4. Tìm kiếm nhị phân là:
 A. Tìm kiếm lần lợt từ đầu tới cuối dãy. B. Tìm kiếm ở đầu dãy.
 C. Tìm kiếm bằng cách chi dãy làm hi nử, lại bỏ nử dãy chắc chắn không chứ phần tử cần tìm,
 chỉ tìm kiếm trng nử dãy còn lại.
 D. Tìm kiếm ở cuối dãy
 Câ 5: Để in môṭ trng tính t chọn lênh:̣
 A.Print Prviw B.Print C.Pst D.Cpy
 Câ 6: Kí hiệu các phép tán số học trng Excl nà đúng?
 A. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chi (:) B. Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chi (/)
 C. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chi (/) D. Cộng (+), trừ (-), nhân (×), chi (:)
 Câ 7: Để định dạng kiểu ngày trng hộp thại Frmt Clls, m chọn lệnh gì?
 . Tim. B. Dt. C. Accunting. D. Prcntg
 Câ 8: Dải lệnh nà chứ lệnh chèn hình ảnh và trng chiếu?
 . Viw. B. Hm. C. Insrt. D. Dsign.
 Câ 9. Trng ô tính xuất hiện ###### vì:
 . Tính tán r kết quả si. C. Độ rộng củ hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
 B. Công thức nhập si. D. Độ rộng củ cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
 Câ 10: Công viêc̣ nà trng các công viêc̣ su cần sự trợ giúp củ phần mềm trình chiếu:
 . Sạn thả môṭ văn bản. B. Tính trung bình công̣ củ 1 dãy số.
 C. Xm vid trên mạng. D. Giới thiêụ về trờng củ m.
 Câ 11: Tại s chúng t chi bài tán thành những bài tán nhỏ hn?
 A. Dễ giải quyết bài tán B. Dễ tìm kiếm hn
 C. Dễ dàng quản lí và tìm kiếm khó hn D. Để bài tán khó hn
 Câ 12: Trng thuâṭ tán tìm kiếm tuần tự có mấy khả năng xảy r khi kết thúc tìm kiếm tuần tự:
 A.1 B. 2 C. 3 D.4
 Câ 13: Mỗi trng trình chiếu trng Pwrpint đợc gọi là gì?
 . Một Dcumnt. B. Một Slid. C. Một Fil. D. Một Sht.
 Câ 14:Để trình diễn môṭ Slid trng Pwrpint t nhấn phím:
 A. F1 B. F2 C. F10 D. F5
 Câ 15: Trng tiêu đề là gì?
 A. Là trng thứ hi củ bài trình chiếu B. Là trng cuối cùng củ bài trình chiếu
 C. Là trng đầu tiên củ bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả D. Là trng thứ b củ bài trình chiếu.
 Câ 16: Phần mềm trình chiếu có thế mạnh trng nhiệm vụ nà su đây? 3
 A. Tìm kiếm thông tin B. Lập trình để giải quyết một bài tán
 C. Tạ bảng tính và tính tán tự động D.Tạ bài trình chiếu hấp dẫn.
 Câ 17: Phng án nà su đây là tên củ phần mềm trình chiếu
 A. Micrsft Wrd B. Micrsft Excl
 C. Micrsft PwrPint D. Micrsft Edg
Câ 18. Trng bảng tính Excl, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 gõ và công thức =5/A2 thì
nhận đợc kết quả?
 .0 B.5 C. #VALUE! D.#DIV/0!
Câ 19: Đị chỉ ô nà dới đây là đúng?
 A. A B. 6 C. A6 D. 6A
Câ 20: Khi nhập dữ liệu số và ô tính thì dữ liệu đợc tự động
 A. Căn trái. B. Căn phải. C. Căn giữ. D. Căn đều hi bên.
Câ 21: Trng các cách viết hàm dới đây, cách viết nà là SI?
 . =Sum(2,5,7). B. = sUM(10,15,b2:B10).
 C. =SUM(A3,C3:F3). D. =sum“D2:D8”.
Câ 22. Để thát khỏi chế đô ̣trình chiếu t nhấn phím:
 .sc B.nd C.Bckspc D.F5
Câ 23. Để thêm hiêụ ứng chuyển trng chiếu t chọn:
 . Dải lênḥ Animtins. B. Dải lênḥ Trnsitins. C. Dải lênḥ Slid shw. D. Dải lênḥ Viw.
Câ 24. Khi chèn thêm môṭ Slid và bất cứ vị trí nà trng bài trình chiếu, khi đó:
 . Các trng chiếu sẽ không đánh lại số thứ tự.
 B. Các trng trình chiếu sẽ tự đông̣ đánh lại số thứ tự từ trng chiếu đầu tiên.
 C. Slid đợc thêm và sẽ tự đông̣ nhảy xuống ở vị trí slid cuối cùng.
 D. Slid đợc thêm và sẽ tự đông̣ nhảy ở vị trí slid đầu tiên.
Câ 25. Khi chèn thêm môṭ Slid và bất cứ vị trí nà trng bài trình chiếu, khi đó:
 . Các trng chiếu sẽ không đánh lại số thứ tự.
 B. Các trng trình chiếu sẽ tự đông̣ đánh lại số thứ tự từ trng chiếu đầu tiên.
 C. Slid đợc thêm và sẽ tự đông̣ nhảy xuống ở vị trí slid cuối cùng.
 D. Slid đợc thêm và sẽ tự đông̣ nhảy ở vị trí slid đầu tiên.
Câ 26. Trng Micrsft xcl, hàm VRG dùng để:
A. Đếm số lợng số củ các giá trị đợc chọn. B. Tính trung bình cộng củ các giá trị đợc chọn.
C. Tìm giá trị lớn nhất trng các giá trị đợc chọn. D. Tính tổng các giá trị đợc chọn.
Câ 27. Tại ô D4 có công thức =B4+C4, s chép đị chỉ trng ô D4 sng D5 thì ô D5 có công thức:
 A. =B5+C5. B. =B4+C5 C. =B4+C4 D. =B5+C4
Câ 28: Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?
 A. Quản trị dữ liệu. B. Sạn thả văn bản và quản trị dữ liệu.
 C. Nhập và tính tán tự động dới dạng bảng. D. Nhập và tính tán dùng máy tính cầm ty Csi.
Câ 29: Têp̣ trng Excl có đuôi măc̣ định là:
 A. .dc B. .xlsx C. .jpg D. .zip
Câ 30: Có thể đổi tên một trng tính bằng những cách nà su đây?
 A. Nháy chuột và tên trng tính rồi nhập tên mới.
 B. Nhảy nút phải chuột và tên trng tính và chọn Rnm rồi nhập tên mới.
 C. Nháy chuột và tên trng tính rồi nhập tên mới.
 D. Chọn lệnh Fil/Sv As.
Câ 31: Trng chng trình bảng tính, m có thể định dạng kiểu dữ liệu nà?
 A. Dữ liệu số B. Dữ liệu ngày tháng C. Dữ liệu kiểu phần trăm D. Cả A, B và C
Câ 32: Trng bảng tính, đối với cột và hàng m có thể thực hiện th tác nà?
 A. Xó cột, hàng. B. Chèn thêm cột, hàng. C. Ẩn cột, hàng. D. Cả A, B và C.
Câ 33: Để ô tính có kiểu dữ liệu ngày tháng hiển thị 03/03/2022 thì ô tính phải định dạng kiểu dữ liệu ngày
tháng phải ở dạng nà? 4
 A. d/mm/yyyy B. dd/m/yyyy C. dd/mm/yy D. dd/mm/yyyy
Câ 34: Để tính tổng số tiền ủng hộ củ tất cả các bạn trng lớp  dùng hàm nà su đây?
 A. AVERAGE B. COUNT C. SUM D. ADD
Câ 35. Cách dùng hàm nà su đây là đúng?
 A. =Sum(5+7+3) B. =Sum(5,7,3) C. =Avrg(A1..A4) D. =Sum (5,7,3)
Câ 36. Trng các hàm su đây hàm nà dùng để đếm các ô có dữ liệu là số?
 A. AVERAGE B. COUNT C. SUM D. MAX
Câ 37. Phần mềm nà là phần mềm trình chiếu?
 A. Micrsft Wrd. B. Mzỉll Firfx.
 C. Micrsft PwrPint. D. Micrstt Excl.
Câ 38. Các mẫu tạ sẵn bố cục nội dung có thể đợc sử dụng ch một bài trình chiếu gọi là
 A. Trình chiếu. B. Mẫu bố trí. C. Mẫu kí tự. D. Mẫu thiết kế.
Câ 39. Thuật tán tìm kiếm nhị phân đợc sử dụng trng trờng hợp nà?
 A. Tìm một phần tử trng dnh sách bất kì. C.Không có đáp án nà đúng
 B. Tìm một phần tử trng dnh sách đã đợc sắp xếp. D. Cả A và B
Câ 40. Tại ô C3=12, C5=9. Ô E11 có công thức =SUM(C3,C5) thì hiển thị kết quả là:
 A. 29. B.22. C. 21. D. 28.
Câ 41. Để tô màu chữ ch ô tính, m chọn nút lệnh nà su đây trng thẻ Hm?
 A. B. C. D.
Câ 42. Để tạ đợc bài trình chiếu hiệu quả m nên làm gì?
 A. Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trng chiếu rõ ràng. B. Trình bày nội dung đn giản, ngắn gọn.
 C. Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí. D. Tất cả các điều trên.
Câ 43. Thuật tán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
 A. Lu trữ dữ liệu B. Sắp xếp dữ liệu th chiều tăng dần.
 C. Xử lí dữ liệu D. Tìm kiếm dữ liệu ch trớc trng một dnh sách đã ch
Câ 44. Thuật tán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dnh sách bằng cách?
 A. Chọn phần tử có giá trị nhỏ nhất đặt và đầu dnh sách.
 B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt và đầu dnh sách.
 C. Hán đổi phần tử lớn nhất và nhỏ nhất ch nhu.
 D. Chọn phần tử cuối cùng dnh sách đ lên đầu dnh sách.
Câ 45. Trng các công thức su, công thức nà ch kết quả giống công thức =Sum(A3:D3)?
 A.=A3+B3+D3 B. =A3+Sum(B3:D3)
 C.=A3+ Sum(A3:D3) D.=Sum(A3:B3)+Sum(B3:D3).
Câ 46 Thuật tán tìm kiếm tuần tự cần b nhiêu bc để tìm thấy số 7 trng dnh sách
[1, 4, 8, 7, 10, 28] ?
 A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câ 47. Thuật tán tìm kiếm nhị phân cần b nhiêu bớc để tìm thấy “Mi” trng dnh sách [“H”, “Ln”,
“Ly”, “Mi”, “Phng”, “Ngần”]?
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câ 48.Với phần mềm trình chiếu, m có thể chèn những đối tợng nà và trng chiếu để minh hạ nội
dung?
 A. Các tệp hình ảnh và âm thnh B. Các đạn phim ngắn
 C. Bảng và biểu đồ D. Tất cả các đối tợng trên.
Câ 49. Để tìm kiếm một số trng dãy số bằng thuật tán tìm kiếm tuần tự, t thực hiện
 A. Lấy ngẫu nhiên một số trng dãy số để s sánh với số cần tìm
 B. S sánh lần lợt từ số đầu tiên trng dãy với số cần tìm
 C. Sắp xếp dãy số đó th thứ tự tăng dần D.S sánh số cần tìm với số ở giữ dãy số
Câ 50. Chỉ r phng án si. Ý nghĩ củ việc chi bài tán thành bài tán nhỏ hn là:
 A. Làm ch công việc trở nên phức tạp hn B. Giúp công việc dễ giải quyết hn
 C. Giúp công việc đn giản hn D. Giúp bài tán trở nên dễ hiểu hn
Câ 51. Thuật tán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên dnh sách nà?
 A. Đã đợc hán đổi B. Đã đợc sắp xếp
 C. Đã đợc chỉnh sử D. Cả A, B và C
Câ 52. Thuật tán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nà trng dnh sách? 5
 A. Vị trí đầu tiên B. Vị trí cuối cùng C. Vị trí giữ D. Bất kì vị trí nà.
Câ 53. Thuật tán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dnh sách bằng cách nà?
 A. Thy thế B. Thy đổi C. Hán đổi D. Cả A và B
Câ 54. Thuật tán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dnh sách bằng cách hán đổi các phần tử liền kề b nhiêu lần?
 A. 1 B. 2 C. 10 D. Nhiều lần
Câ 55. Các nhiệm vụ để thực hiện việc sắp xếp gồm:
 A. S sánh B. Đổi chỗ. C. S sánh và đổi chỗ. D. Đổi chỗ và xá.
Câ 56. Thuật tán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
 A. Lu trữ dữ liệu. B. Sắp xếp dữ liệu th chiều tăng dần
 C. Xử lý dữ liệu D. Tìm kiếm dữ liệu ch trớc trng một dnh sách đã ch.
Câ 57. Điều gì xảy r khi thuật tán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trng dnh sách?
 A. Tiếp tục tìm kiếm và không b giờ kết thúc. B. Thông bá “Tìm thấy”.
 C. Thông bá tìm thấy và kết thúc. D. Thông bá “không tìm thấy” và kết thúc.
Câ 58. Dùng thuật tán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần
tử từ cuối dnh sách đến đầu dnh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị?
 A. Nhỏ nhất trng dãy số. B. Không thy đổi
 C. Lớn nhất trng dãy số D. Bằng giá trị củ phần tử liền trớc
Câ 59. Trng tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tr để dừng vòng lặp?
 A. 1 B. 2 C. 3 D. Không
Câ 60. Tại ô D2 có công thức = Avrg(A2:C2). S chép ô D2 và ô D10 thì ô D10 có công thức là?
 A.=Avrg(A10:D10) B. =Avrg(A10:C10) C. =Avrg(A2:C2) D. =Avrg(C10:D10)
Câ 61. Ô C5=4; ô C6=12 thì Công thức =MIN(C5:C6) ch kết quả là:
 . 4. B. 16. C. 8. D. 12
Câ trắc nghiệm đúng si: Su khi học xng bài phần mềm trình chiếu, bạn An đ r các nhận xét về tác
dụng củ phần mềm trình chiếu. Em hãy phân biệt các nhận xét đó đúng hy si?
. Phần mềm trình chiếu thờng đợc sử dụng để tạ bài trình chiếu phục vụ hội nghị, dạy học, quảng cá, 
B. Phần mềm trình chiếu có chức năng tạ bài trình chiếu và lu dới dạng tệp
C. Có thể nhập và xử lí văn bản, hình ảnh trên các trng chiếu
D. Chức năng chính củ phần mềm trình chiếu là tính tán tự động
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câ 1. m hãy sử dụng các hàm đã học để điền công thức và dấ “ ? ” trng bảng s:
Câ 2. Dùng hàm hặc công thức thích hợp để hàn thiện và bảng s? 6
Câ 3. Em hãy trình bày các bớc để: Tạ trng tính mới, xá một trng tính, chèn trng tính mới, đổi tên
trng tính, thy đổi thứ tự (di chuyển) các trng tính, s chép một trng tính
- Tạ trng tính mới: Nháy chuột và dấu + ni hiển thị tên các trng tính
- Xó trng tính: Nháy chuột phải và tên trng tính à Dlt
- Chèn trng tính: Nháy chuột phải và tên trng tính à Insrt/Wrksht à K. Trng tính mới đợc chèn
trớc trng tính đã chọn
- Đổi tên trng tính: Nháy đúp chuột và tên trng tính à nhập tên mới rồi nhấn ntr
- Thy đổi thứ tự các trng tính: Nháy chuột và tên trng tính, ké thả chuột sng trái (phải) để di chuyển
đến vị trí mng muốn
- S chép trng tính: Nháy chuột phải và tên trng tính à Mv r Cpy à xuất hiện hộp thại Mv r
Cpy. Chọn vị trí muốn s chép đến và nháy chọn ô Crt  cpy à K
- Ẩn/hiện hàng (cột): chọn hàng (cột) cần ẩn (hiện) à chuột phải à Hid (Unhid)
*Gộp các ô củ một vùng dữ liệu
- B1. Đánh dấu vùng dữ liệu cần gộp
- B2. Chọn lệnh Hm/lignmnt/Mrg & Cntr à ô kết quả sẽ chứ dữ liệu củ ô trên cùng bên trái
vùng đã gộp, dữ liệu các ô còn lại bị xó
Câu 4. Liệt kê các vòng lặp củ thuật tán sắp xếp chọn để sắp xếp các dãy su th thứ tự tăng dần: 16;
15; 11; 13
Trả lời
Dãy số đã ch: 16; 15; 11; 13
Vòng lặp 1.
Số nhỏ nhất đợc đ về vị trí số 1 (Đổi chỗ 16 và 11): 11; 15; 16; 13
Vòng lặp 2
Số nhỏ nhất (trừ số 11) đợc đ về vị trí số 2 (Đổi chỗ 15 và 13): 11; 13; 16; 15
Vòng lặp 3
Số nhỏ nhất (trừ số 11; 13) đợc đ về vị trí số 3 (Đổi chỗ 15 và 16): 11; 13; 15; 16
Su vòng lặp 3, dãy ch sắp xếp còn một số lớn nhất đã ở đúng vị trí cuối cùng củ dãy. Vậy dãy bn đầu
đã đợc sắp xếp và thuật tán kết thúc.
Câu 5. Ch dãy số {5, 11, 18, 39, 41, 52, 63, 70}. Hãy trình bày diễn biến từng bớc củ thuật tán tìm
kiếm nhị phân để tìm số 60 trng dãy.
Bớc 1. Sắp xếp dãy th thứ tự không giảm
Bớc 2. T chi đôi dãy số để tìm x trng dãy. T sẽ chi ngy vị trí 6 (6=52) vì x > 6. Phạm vi tìm kiếm tiếp
th là từ 7 đến 8.
Bớc 3. Khi đó phạm vi tìm kiếm chỉ có 7 đến 8 và t thấy không có số nà bằng x. Kết thúc thuật tán không
tìm thấy kết quả x.

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_ky_2_mon_tin_hoc_7.pdf