Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 701+702 - Năm học 2024-2025 - PGD Bắc Giang (Kèm đáp án)

doc 3 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Mã đề 701+702 - Năm học 2024-2025 - PGD Bắc Giang (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề 
 Đề có 03 trang
 Mã đề: 701
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?
 A. Neutron và proton. B. Proton.
 C. Neutron. D. Electron.
Câu 2. Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?
 A. Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất.
 B. Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không.
 C. Vì chân không là môi trường không có màu sắc.
 D. Vì chân không là môi trường không có khối lượng.
Câu 3. Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện sử dụng la bàn xác định hướng địa lí?
(1) Đọc giá trị của góc tạo bởi hướng cần xác định (hướng trước mặt) so với hướng Bắc trên mặt chia độ của la 
bàn để tìm hướng cần xác định.
(2) Đặt la bàn cách xa nam châm và các vật liệu có tính chất từ, để tránh tác động của các vật này lên kim la bàn.
(3) Giữ la bàn trong lòng bàn tay hoặc đặt trên một mặt bàn sao cho la bàn nằm ngang trước mặt. Sau đó xoay 
vỏ của la bàn sao cho đầu kim màu đỏ chỉ hướng Bắc trùng khít với vạch chữ N trên la bàn.
 A. (2) – (1) – (3). B. (1) – (3) – (2). C. (2) – (3) – (1). D. (1) – (2) – (3).
Câu 4. Đơn vị của khối lượng nguyên tử là
 A. gam. B. kilogam. C. amu. D. lít.
Câu 5. Cho dãy các chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi 
(CaCO3). Số chất trong dãy thuộc loại hợp chất là
 A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 6. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
 A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
 B. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
 C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
 D. giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
Câu 7. Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nitrogen. Số cặp electron dùng chung 
của hai nguyên tử nitrogen là
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
 A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
 B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
 C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
 D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 9. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
 A. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển
 B. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau
 C. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau
 D. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng
 KHTN 7 – Trang 1/3 – Mã đề 701 Câu 10. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với
 A. sự trao đổi năng lượng. B. sự chuyển hoá của sinh vật.
 C. sự biến đổi các chất. D. sự sống của sinh vật.
Câu 11. Tập tính động vật là
 A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho 
động vật tồn tại và phát triển
 B. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với 
môi trường sống và tồn tại
 C. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm 
bảo cho động vật tồn tại và phát triển
 D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật 
thích nghi với môi trường sống và tồn tại
Câu 12. Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. 
(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh. 
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. 
(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm. 
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào? 
 A. (2), (3). B. (3), (4). C. (1), (4). D. (1), (2).
Câu 13. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
 A. Khi hai cực Bắc để gần nhau. B. Khi hai cực Nam để gần nhau.
 C. Khi để hai cực khác tên gần nhau. D. Khi để hai cực cùng tên gần nhau.
Câu 14. Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?
 A. Quãng đường. B. Nhiệt độ. C. Tốc độ. D. Thời gian.
Câu 15. Gọi s là quãng đường đi được, t làn thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công 
thức nào dưới đây dùng để tính tốc độ của chuyển động?
 s v v
 A. v = . B. s = . C. v = s. t. D. t = 
 t t s
Câu 16. Khối lượng của một phân tử Na2CO3 tính theo đơn vị amu là
 A. 51. B. 106. C. 130. D. 74.
Câu 17. Kí hiệu hóa học của nguyên tố Calcium là
 A. Ca. B. Be. C. Cl. D. C.
Câu 18. Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người:
 A. chuyển hóa dinh dưỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải.
 B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng– nghiền nát – đào thải.
 C. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
 D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
Câu 19. Hoá trị của phosphorus trong hợp chất P2O5 là
 A. II. B. III. C. IV. D. V.
Câu 20. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc nào dưới đây?
 A. Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
 B. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.
 C. Chiều tăng dần của số hạt neutron trong hạt nhân nguyên tử.
 D. Chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Câu 21. Chọn đáp án sai về từ trường Trái Đất.
 A. Cực Nam địa lí trùng cực Nam địa từ.
 B. Cực Bắc địa lí và cực Bắc địa từ không trùng nhau.
 C. Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều đi từ Nam bán cầu đến Bắc bán cầu.
 D. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.
Câu 22. Nhân tố nào dưới đây phản ánh phản ứng "ngọn cây hướng về phía ánh sáng" ở thực vật?
 A. Giá thể. B. Nước. C. Nhiệt độ. D. Ánh sáng.
Câu 23. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
 A. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
 KHTN 7 – Trang 2/3 – Mã đề 701 C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. D. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
Câu 24. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây
1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá.
2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây.
3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm.
4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây.
Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là:
 A. 3, 1, 2, 4. B. 4, 2, 3, 1. C. 1,2,3,4. D. 3, 2, 1, 4.
Câu 25. Sóng âm có biên độ càng lớn thì
 A. âm nghe thấy càng nhỏ. B. âm nghe thấy càng to.
 C. âm nghe thấy càng thấp. D. âm nghe thấy càng cao.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 1(2,0 điểm). 
 a) Nêu khái niệm về sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
 b) Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sự sinh trưởng và phát triển ở người.
Câu 2 (1,0 điểm).
 Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự thoát hơi 
nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới nước hợp lí cho cây trồng là như thế 
nào. Em hãy giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên?
Câu 3 (2,0 điểm). S R
 Chiếu tia sáng SI tới một gương phẳng thấy tia sáng IR hắt 
ra từ gương như hình vẽ. Góc tạo bởi tia SI và tia IR bằng 600.
 a) Hãy xác định tia tới và tia phản xạ trong hình vẽ. 600
 b) Tính độ lớn của góc tới. 
 I
 (Biết Na = 23; C = 12; O = 16)
 ------ HẾT ------
 ’
 KHTN 7 – Trang 3/3 – Mã đề 701

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_7_ma_de_7017.doc
  • doc3. KHTN 7, HK 2, 2024-2025(702).doc
  • doc4. KTNN 7, HK 2, 2024-2025 (ĐA).doc