Trường: THCS Lê Hồng Phong Họ và tên giáo viên: Trần Văn Hương Tổ: Toán - Tin ÔN TÂP CHƯƠNG IV (tt) Môn học/HĐGD: Toán Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Ôn tập các qui tắc cộng, trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức. 2. Năng lực cần Hình thành: - Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận. - Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức. 3. Phẩm chât: Có trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Thước, phấn màu, sgk 2. Học sinh: Thước, sgk III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: C. LUYỆN TẬP - Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ hai đa thức. Tính giá trị của đa thức. Tìm nghiệm của đa thức - Phương pháp/kỹ thuật tổ chức: Đàm thoại. gợi mở, vấn đáp - Hình thức tổ chức: Cá nhân - Phương tiện: SGK - Sản phẩm: Thực hiện cộng, trừ hai đa thức, tính giá trị của đa thức. Tìm nghiệm của đa thức. Hoạt động của GV & Ghi bảng HS * Làm bài 62 SGK. Bài 62 tr50 SGK - GV ghi đề lên bảng 1 1 - 1 HS lên bảng thực hiện a)P(x) x5 3x2 7x4 9x3 x2 x x5 7x4 9x3 2x2 x câu a. 4 4 1 1 - HS dưới lớp làm vào Q(x) 5x4 x5 x2 2x3 3x2 x5 5x4 2x3 4x2 vở. 4 4 1 - GV theo dõi, hướng b) P(x) = x5 +7x4 - 9x3 - 2x2 - x dẫn HS yếu dưới lớp. 4 1 - Gọi 1 HS khác nhận Q(x) = - x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 - xét. 4 1 1 - GV gọi 2 HS lên bảng P(x) + Q(x) = 12x4 - 11x3 + 2x2 - x - thực hiện câu b. 4 4 1 1 - HS dưới lớp làm vào P(x) - Q(x) = 2 x5 + 2x4 - 7x3 - 6x2 - x + vở. 4 4 1 - GV hướng dẫn HS làm c) Tại x = 0 ta có P(0) = 0; Q(0) = 4 câu c bằng cách gọi 2 Vậy x = 0 là nghiệm của P(x), nhưng không là nghiệm 1 HS tính giá trị của 2 đa của Q(x). thức khi x = 0, rồi kết Bài 63 tr 50 SGK luận. a)M(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3 = x4 + 2x2 + 1 b) M(1) = 1 + 2 + 1 = 4 ; M(-1) = 4 c) Ta thấy đa thức M(x) > 0 với mọi giá trị của x nên đa thức không có nghiệm. Bài 64 tr 50 SGK * Làm bài 63 SGK. Các đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y mà tại x = -1; - 1 HS lên bảng làm câu y = 1 có giá trị là số tự nhiên nhỏ hơn 10 là: a. 2x2y; 3x2y; 4x2y; 5x2y; 6x2y; 7x2y; 8x2y; 9x2y. - 2 HS tính câu b. Bài 65 tr 51 SGK - Câu c: yêu cầu HS xột a) Nghiệm của đa thức A(x) = 2x - 6 là 3 1 1 giỏ trị các hạng tử của b) Nghiệm của đa thức B(x) = 3x + là - đa thức để suy ra giá trị 2 3 của đa thức. c) Nghiệm của đa thức M(x) = x2 - 3x + 2 là 1 và 2 d) Nghiệm của đa thức P(x) = x2 + 5x - 6 là 1 và -6 . * Làm bài 64 SGK e) Nghiệm của đa thức Q(x) = x2 + x là 0; -1. H:Các số tự nhiên nào nhỏ hơn 10? H: Hệ số của đơn thức có thể là các số nào ? - Yêu cầu mỗi HS tìm 1 đơn thức. * Làm bài 65 SGK - GV: Ghi đề lên bảng phụ. - Chia lớp làm 5 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu. D. TÌM TÒI, MỞ RỘNG E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Ôn tập kĩ các câu hỏi lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải để chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết. * CÂU HỎI, BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH Câu 1: BT 64/ 50 (SGK) (M2) Câu 2: Bài 62, 65/51(SGK) (M3) Câu 3: Bài 63/50(SGK) (M4) 2
Tài liệu đính kèm: