ĐẠI SỐ 7 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên: Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ TÊN BÀI DẠY LUYỆN TẬP 1 Môn học: ĐẠI SỐ; lớp: 7 Thời gian thực hiện: (1 tiết) I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức. 2. Năng lực - Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ - Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm của nó. 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Để thành thạo trong việc nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay. B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Hs biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 49: ( SGK ) Từ các tỷ số sau có lập 2/ Luyện tập. thành tỷ lệ thức? Bài 49: ( SGK ) Từ các tỷ số sau có ĐẠI SỐ 7 Bài 51Bài 51: ( SGK ) Lập tất cả các tỷ lệ thức lập thành tỷ lệ thức? có thể được từ bốn số sau ? a/ 3,5 : 5, 25 và 14 : 21 a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8 Ta có: 3,5 350 2 b/ 5 ; 25; 125 ; 625. Bài 50: ( SGK ) 5,25 525 3 Bài 52: ( SGK ) 2 14 : 21 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 3 + HS: Trả lời các câu hỏi của GV Vậy: 3,5 : 5,25 = 14 :21 + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS 3 2 b / 39 : 52 và 2,1 : 3,5 thực hiện nhiệm vụ 10 5 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Ta có: 3 2 393 5 3 + HS báo cáo kết quả 39 : 52 . + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho 10 5 10 262 4 nhau. 21 3 2,1: 3,5 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá 35 5 3 2 kết quả thực hiện nhiệm vu của HS Vậy: 39 : 52 #2,1: 3,5 GV chốt lại kiến thức 10 5 c/ 6,51 : 15,19 = 3 : 7 2 d/ 7 : 4 #0,9 : ( 0,5) 3 Bài 2 Bài 51: ( SGK ) Lập tất cả các tỷ lệ thức có thể được từ bốn số sau ? a/ 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8 Ta có: 1,5 . 4,8 = 2 . 3,6 Vậy ta có thể suy ra các tỷ lệ thức sau: 1,5 3,6 1,5 2 ; ; 2 4,8 3,6 4,8 4,8 3,6 4,8 2 ; 2 5 3,6 1,5 b/ 5 ; 25; 125 ; 625. Bài 50: ( SGK ) 1 1 3 1 B. : 3 : 5 . 2 2 4 4 I . ( 15) : 35 27 : 9 63) N. 14 : 6 = 7 : 3 H. 20 : (-25) = (-12) : 15 2,4 5,4 T. 6 13,5 4,4 0,84 ư. 9,9 1,89 ĐẠI SỐ 7 4 2 2 1 Y. :1 2 : 4 . 5 5 5 5 0,65 6.55 ế . . 0,91 9,17 3 1 1 0,3 0,7 U. :1 1 : 2 ; L. 4 4 5 2,7 6,3 1 1 1 1 ợ . :1 1 : 3 ; 2 4 3 3 C. 6:27=16:72 Tác phẩm T: Binh thư yếu lược . Bài 52: ( SGK ) Chọn kết quả đúng: a c Từ tỷ lệ thức , với a,b,c,d #0 . Ta b d có: a .d = b .c . d c Vậy kết quả đúng là: C. b a C. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập : -Yêu cầu HS nêu lại nội dung định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức đó học. -Làm bài tập 70 (tr13-SBT) - Làm các bài tập 62; 64; 70c,d; 71; 73 (tr13, 14-SBT) c) Sản phẩm: HS làm các bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao HS Hoàn thành các bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : . ĐẠI SỐ 7 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên: Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ TÊN BÀI DẠY LUYỆN TẬP 2 Môn học: ĐẠI SỐ; lớp: 7 Thời gian thực hiện: (1 tiết) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau 2. Năng lực - Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ - Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm của nó. 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: CH 2.1.1:- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kớ hiệu) x 3 CH 2.3.3 :- Học sinh 2: Cho và y 7 x-y=16 . Tìm x và y. Để thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyờn, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ. áp dụng được các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau vào giải các bài toán. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Hs biết vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. ĐẠI SỐ 7 c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 59: (SGK )Thay tỷ số giữa các số hữu Bài 59, 60,61,62, 64b: (SGK ) tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyờn: Bài 3: Toán về chia tỷ lệ: 204 17 a / 2,04 : ( 3,12) 1/ Tìm hai số x và y biết: 312 26 x y 1 3 4 6 a/ và x – y = 24 b / 1 :1,25 . 5 9 2 2 5 5 x y 3 4 16 b / và y – x = 7 c / 4 : 5 4. 1,8 3,2 4 23 23 x y c/ và x + 2y = 42 5 8 Bài 60: Tìm x trong các tỷ lệ thức sau T: x y d / và x . y = 10 2 5 1 2 3 2 a / .x : 1 : - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 3 3 4 5 + HS: Trả lời các câu hỏi của GV 1 7 5 2 1 35 .x . . .x + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS 3 4 2 3 3 12 thực hiện nhiệm vụ 35 1 35 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: x : x 12 3 4 + HS báo cáo kết quả b / 4,5 : 0,3 2,25 : (0,1.x) + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho 0,3.2,25 nhau. 0,1x x 0,15 : 0,1 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá 4,5 kết quả thực hiện nhiệm vu của HS x 1,5 1 GV chốt lại kiến thức c / 8 : .x 2 : 0,02 4 1 x 0,08 x 0,32 4 Bài 3: Toán về chia tỷ lệ: 1/ Tìm hai số x và y biết: x y a/ và x – y = 24 5 9 Theo tính chất của tỷ lệ thức: ĐẠI SỐ 7 x y x y 24 6 5 9 5 9 4 x 6 x 30 5 y 6 y 54 9 x y b / và y – x = 7 1,8 3,2 x y c/ và x + 2y = 42 5 8 x y d / và x . y = 10 2 5 2 Từ tỷ lệ thức trên ta có: x y , thay x 5 vào x .y =10 được: 2 y 2 10 y 5; y 5 5 - Với y =5 => x = 10 : 5 = 2 - Với y = -5 => x = 10 : (-5) = -2 x y e / và x . y = 35. 5 7 BÀI 64b: Gọi số Hs khối 6, khối 7, khối 8, khối 9 lần lượt là x, y, z , t . x y z t Theo đề bài: . 9 8 7 6 Vì số Hs khối 9 ớt hơn số Hs khối 7 là 70 Hs, nên ta có: y t y t 70 35, 8 6 8 6 2 y t 35 y 280; 35 t 210 8 6 z x 35 z 245; 35 x 315 7 9 c. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập : - Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK) - Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT) ĐẠI SỐ 7 c) Sản phẩm: HS làm các bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao HS Hoàn thành các bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : Kí duyệt tuần 6 Ngày: 7/10/2021 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: