Văn 7 Ngày: 22/11/2020 Tuần: 13 Tiết: 49 - 52 BÀI 49, 50: TIẾNG GÀ TRƯA (Xuân Quỳnh) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Cảm nhận được vẻ đẹp trong sáng, đằm thắm của những kỷ niệm về tuổi thơ và tình bà cháu. - Thấy được nghệ thuật biểu hiện tình cảm qua những chi tiết tự nhiên bình dị. - Sơ giản về tg Xuân Quỳnh - Cơ sở của lòng yêu nước, sức mạnh của ngườ chiến sĩ trong cuộc kháng chiến chống Mỹ: những kỉ niệm tuổi thơ trong sáng, sâu nặng nghĩa tình. - Nghệ thuật sd điệp từ, điệp ngữ, điệp câu trong bt. Kĩ năng: - Đọc- hiểu, phân tích văn bản thơ trữ tình có sử dụng các yếu tố tự sự. - Phân tích các yếu tố biểu cảm trong văn bản. Thái độ: Bồi dưỡng học sinh tình cảm gia đình, tình yêu quê hương, đất nước. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được tâm trạng của tg qua bài thơ. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: SGK-SGV- ga, chân dung tg. - HS: Đọc- THB III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 1p 2. Kiểm tra bài cũ: 4p KT Bài soạn của HS, Tâm hồn của Bác trong hai bài thơ: Cảnh khuya và Rằm tháng giêng? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động: - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Đoc - tìm hiểu chung và đọc- hiểu vb CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức 1: Đọc, tìm hiểu I. Đọc - tìm hiểu chung chung 1. Đọc: Lê Thị Đôi 1 Văn 7 MĐ: Đọcvà tìm hiểu chung về văn bản - Hướng dẫn hs đọc: nhẹ - Lắng nghe, nhàng, tình cảm, chú ý nhấn 2. Tìm hiểu chung: giọng ở khổ cuối. a. Tác giả: Xuân Quỳnh - GV đọc một số khổ HS - Nghe đọc diễn cảm (1942-1988), là nhà thơ đọc tiếp. trưởng thành trong kháng - GV nhận xét phần đọc của - Nghe chiến chống Mỹ. Thơ bà HS. thường viết về những t/c gần Hướng dẫn HS tìm hiểu gũi gắn bó với những rung phần chú thích: cảm chân thành, đằm thắm, - Dựa vào chú thích em hãy - HS tìm hiểu về tác giả những khát vọng cao đẹp, nêu những nét chính về tg Xuân Quỳnh. thiết tha. Xuân Quỳnh. b. Tác phẩm: - GV chốt lại cho hs ghi. - Ghi bài Bài thơ Tiếng gà trưa được - Hãy nêu hoàn cảnh ra đời - Nêu hoàn cảnh ra đời của trích từ tập Hoa dọc chiến của bài thơ. bài thơ. hào (1968). - Cho hs tìm hiểu một số từ - Tìm hiểu một số từ khó c. Từ khó: sương muối, lang khó và cả những từ không và cả những từ không chú mặt. chú thích nhưng các em thích nhưng các em không không hiểu. hiểu. - HS ghi bài Kiến thức 2: Đọc – hiểu văn bản II. Đọc – tìm hiểu văn bản: MĐ: Đọc và tìm hiểu văn 1. Mạch cảm xúc của bài bản - Tiếng gà cục ta thơ: - Cảm hứng của nhà thơ Tiếng gà trưa gợi nhớ hình được khơi gợi từ việc gì? ảnh trong kỉ niệm tuổi thơ - Người cháu nghe âm thanh - Trên đường hành quân không thể nào quên của tg. tiếng gà trong hoàn cảnh nào? 2. Tiếng gà trưa và kỉ niệm - Mạch cảm xúc trong bài - Tiếng gà -> nắng trưa xao tuổi thơ ấu. được diễn cảm như thế nào? động, chân đỡ mỏi =>gợi - Tiếng gà trưa gợi nhớ hình - Mượn tiếng gà -> khơi kỷ niệm tuổi thơ ảnh những con gà mái, kỉ nguồn cảm xúc. niệm tuổi thơ xem trộm gà đẻ - Nhận xét về sử dụng từ - Từ nghe nhắc lại 3 lần bị bà mắng yêu, hình ảnh bà ngữ trong khổ thơ đầu? tâm trạng, cảm xúc khi thân yêu Kỉ niệm tuổi thơ nghe tiếng gà trưa. êm đềm Tâm hồn trong - Trong các khổ 2,3,4,5 em - Câu thơ Tiếng gà trưa lặp sáng, hồn nhiên. thấy có câu thơ nào đặc biệt lại ở đầu mỗi khổ thơ không? Tại sao nó đặc biệt? nhắc lại lần lượt những kỉ niện tuổi thơ. Lê Thị Đôi 2 Văn 7 - Tìm hình ảnh, từ ngữ nói - Tìm hình ảnh, từ ngữ nói về bà (Y –K) về bà: + mắng yêu - Hình ảnh bà: + Soi trứng + Chắt chiu, tần tảo trong + Chắt chiu cảnh nghèo cố gắng chăm sóc + Lo gà toi, mong bán đàn gà để mua quần áo mới gà mua quần áo cho cháu cho cháu khi tết đến. - Em hãy nêu nhận xét của Bà nhân từ như bà tiên + Hết lòng yêu thương dạy em về h/a người bà trong dỗ cháu. bt? - Nghe - GV bình: Hình ảnh bà tỏa => Nhân từ sáng, là hình ảnh người phụ nữ Việt Nam trung hậu. - Nêu cảm nhận - Qua hình ảnh người bà và kỷ niệm tuổi thơ em hãy nêu cảm nhận về tình bà cháu. - Nghe GV: Tình bà cháu được gợi từ kỷ niệm tuổi thơ gian khổ -> Sâu sắc, khó quên. - Em có nhận xét gì về từ “vì” trong khổ thơ cuối? Việc lặp lại như vậy có tác 3. Tâm niệm của người dụng gì? (K-G) chiến sĩ trẻ: - Người cháu đã xác định - Nêu nhận xét về tác dụng Quyết tâm chiến đấu vì cho mình một mục tiêu, lí của điệp từ “vì”: Nhấn nghĩa vụ và trách nhiệm cao tuởng chiến đấu cao đẹp đó mạnh mục đích chiến đấu cả với quê hương đất nước là gì? của người chiến sĩ: vì Tổ xuất phát từ tình bà cháu thiết - Câu thơ Tiếng gà trưa quốc, vì quê hương làng tha và những kỉ niệm tuổi được lặp lại nhiều lần trong xóm trong đó có người bà thơ. bài ở những vị trí nào và có thân yêu cùng kỉ niệm tuổi tác dụng gì? (K-G) thơ. - Tác dụng: nối mạch cảm xúc. - Bài thơ thuộc thể thơ nào? * Nghệ thuật: Thể thơ ấy có tác dụng gì - Sử dụng hiệu quả điệp ngữ trong việc thể hiện cx trong Tiếng gà trưa, có tác dụng kể chuyện? - XĐ thể thơ của bt. nối mạch cảm xúc, gợi nhắc - Nêu td. kỉ niệm lần lượt hiện về. - Viết theo thể 5 chữ phù hợp với việc vừa bộc lộ cảm xúc - Bài thơ đã thể hiện ý nghĩa - Nêu ý nghĩa của bt. vừa kể chuyện. gì? Lê Thị Đôi 3 Văn 7 - GV tổng kết bài, cho hs - Đọc ghi nhớ. 3. Ý nghĩa: Những kỉ niệm đọc ghi nhớ. về người bà tràn ngập yêu thương làm cho người chiến sĩ thêm vững bước trên đường ra trận. III. Tổng kết * Ghi nhớ (sgk) Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng đọc, cảm nhận CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Đọc diễn cảm bài thơ Đọc IV. Luyện tập: Đọc diễn cảm bài thơ Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Viết đoạn văn (3-4 câu) - Viết đoạn văn theo yêu cầu Nhận xét kết quả trình bày nêu cảm nghĩ của em về của GV. của HS. tình bà cháu trong bài thơ này 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học bài, thuộc bài thơ, - Chuẩn bị bài: Thành ngữ IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Trình bày cảm nghĩ của em về nhan đề bài thơ. - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: GV:........................................... HS:............................................ TIẾT 51: TỪ ĐỒNG ÂM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Khái niệm từ đồng âm. - Việc sử dụng từ đồng âm. Kĩ năng: - Nhận biết từ đồng âm trong văn bản, phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa. - Đặt câu phân biệt từ đồng âm. Lê Thị Đôi 4 Văn 7 - Nhận biết hiện tượng chơi chữ bằng từ đồng âm. Thái độ: Có thái độ cẩn trọng, tránh gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu do hiện tượng đồng âm. Tích hợp kĩ năng sống. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được tâm trạng của tg qua bài thơ. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - Thầy: SGK, giáo án, chuẩn KTKN. - Trò: Soạn bài. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là từ trái nghĩa? Ví dụ? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: tìm hiểu từ đồng âm, cách sử dụng từ đồng âm. CÁCH THỨC TỔ CHỨC SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Kiến thức 1: HD hs tìm I. Thế nào là từ đồng âm? hiểu thế nào là từ đồng 1. Tìm hiểu ví dụ: âm: - lồng1: hành động nhảy dựng MĐ: tìm hiểu thế nào là từ - Đọc lên bất ngờ. đồng âm: - Giải thích: - lồng2: đồ vật bằng tre, gỗ, sắt - Cho HS đọc bài tập1 + lồng 1: hành động dùng để nhốt chim. - Giải thích nghĩa của từ + lồng 2: sự vật Âm thanh giống nhau nhưng “lồng”? (HS khá, giỏi) nghĩa không liên quan đến - Nghĩa của từ lồng có liên - không nhau. quan gì với nhau không? 2. Ghi nhớ (SGK) - Cho HS đọc ghi nhớ. - Đọc ghi nhớ Kiến thức 2: HD hs tìm hiểu cách Sử dụng từ đồng âm: MĐ: tìm hiểu cách Sử dụng từ đồng âm: II. Sử dụng từ đồng âm: - Cho hs đọc bài tập 1. - Nhờ đâu mà em phân biệt nghĩa của 2 từ “lồng”? - Đọc - Cho hs thảo luận câu hỏi 2 1. Nhờ vào ngữ cảnh nhận ra từ Lê Thị Đôi 5 Văn 7 THGDKNS:Ra quyết định: - Giải thích đồng âm Lựa chọn cách sử dụng từ đồng âm phù hợp với thực - Thảo luận: Tách khỏi 2. Tách khỏi ngữ cảnh có 2 tiễn giao tiếp của bản thân. ngữ cảnh có 2 nghĩa: nghĩa: Trình bày suy nghĩ, ý 1. Cách chế biến thức a. kho: Cách chế biến thức tưởng, thảo luận và chia sẻ ăn. ăn. những ý kiến cá nhân về 2. Nhà chứa đồ đạc. b. kho: Nhà chứa đồ đạc cách sử dụng từ đồng âm. - Thêm từ để hiểu đúng 3. Để tránh những hiểu lầm do hiện tượng đồng âm, chú ý đến - Hướng dẫn hs thêm từ để - Chú ý đến ngữ cảnh. ngữ cảnh. hiểu đúng nghĩa - Để tránh những hiểu lầm - Nghe do hiện tượng đồng âm, cần * Ghi nhớ (SGK) phải chú ý đến điều gì trong - Đọc ghi nhớ giao tiếp? (HS yếu, kém) - GV kết luận cho hs đọc ghi nhớ Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng đọc, cảm nhận CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH - Hướng dẫn hs tìm từ III. Luyện tập. đồng âm ở bài tập 1. - Tìm từ đồng âm: Sử 1. Tìm từ đồng âm: dụng từ điển. cao trăn – cao cả, số ba – ba mẹ, sang trọng - sang - Cho hs thảo luận nhóm sông. - Thảo luận nhóm. 2.- cổ1: bộ phận cơ thể người. - cổ2: một bộ phận của áo - Hướng dẫn hs đặt câu - cổ3: bộ phận của cái chai với mỗi cặp từ đồng âm. - cổ áo- cổ thụ (Đ.âm) 3. Đặt câu. - Đặt câu - Tôi với mẹ ngồi vào bàn để bàn công việc. - Cho hs đọc Thảo luận 4. Anh này dùng từ đồng nghĩa, bài tập 4. - Đọc Thảo luận bài 4 đồng âm để lấy lí do không trả lại cái vạc. Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học Lê Thị Đôi 6 Văn 7 CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tìm một bài ca dao trong Nghe, thực hiện Nhận xét kết quả trình bày của đó có sd từ đồng âm. HS. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học bài, làm bài tập còn lại. - Soạn bài: Các yếu tố tự, miêu tả trong văn biểu cảm: Đọc, trả lời câu hỏi trong sgk. IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Thế nào là từ đồng âm? Nêu cách sử dụng từ đồng âm? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: GV:........................................... HS:............................................ TIẾT 52: THÀNH NGỮ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Khái niệm thành ngữ. - Nghĩa của thành ngữ. - Đặc điểm diễn đạt và td của thành ngữ. Kĩ năng: - Nhận biết thành ngữ. - Giải thích ý nghĩa của một số thành ngữ thông dụng. Thái độ: Gd cho hs biết yêu quí và trân trọng những giá trị ngôn ngữ của dt mình THGDKNS: Vận dụng sử dụng thành ngữ trong c/s. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được tâm trạng của tg qua bài thơ. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: SGK, Giaó án, ckt - HS: SGK, bài soạn, ĐDHT III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 1p 2. Kiểm tra bài cũ: 4p Thế nào là từ đồng âm? Đặt câu có từ đồng âm. 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động: - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Lê Thị Đôi 7 Văn 7 - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Tìm hiểu thành ngữ, cách sử dụng thành ngữ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Kiến thức 1: HD hs tìm hiểu I. Thế nào là thành ngữ? thành ngữ a. lên thác xuống ghềnh: MĐ: tìm hiểu thành ngữ - Cấu tạo: Là cụm từ cố - đọc câu hỏi bài tập 1 định. - Gọi hs đọc câu hỏi bài tập 1 - Trả lời - Có thể thay hoặc chêm xen vài từ khác hoặc đổi vị trí của các từ trong cụm từ này được - Rút ra kết luận không? - Cho hs rút ra kết luận về - Nghe cấu tạo của TN. - GV nêu phần lưu ý cho hs về một số trường hợp ngoại lệ - Giải thích nghĩa của trong cấu tạo của TN. TN lên thác xuống - Nghĩa: - Y/c hs giải thích nghĩa của ghềnh, Nhanh như + Thác: chỗ cao trên núi có TN lên thác xuống ghềnh, chớp. nước chảy xuống thành Nhanh như chớp. dòng rất mạnh. - Tại sao nói lên thác xuống + Ghềnh: chỗ nước sâu, có ghềnh, Nhanh như chớp? - Nghe xoáy mạnh. - GV rút ra cho hs thấy cách lên chỗ cao, xuống chỗ hiểu của TN theo nghĩa đen sâu nguy hiểm nghĩa gốc. hoặc nghĩa chuyển. khó khăn, vất vả, gian truân để kiếm ăn nghĩa chuyển. - GV kết luận, cho hs đọc ghi b. Nhanh như chớp: diễn nhớ. - Đọc ghi nhớ biến nhanh như tia chớp Kiến thức 2: HD hs tìm hiểu rất nhanh. cách sử dụng thành ngữ - HS xác định vai trò * Ghi nhớ (SGK) MĐ: tìm hiểu cách sử dụng NP của các TN trong thành ngữ câu GV KL. II. Sử dụng thành ngữ: - Yêu cầu hs xác định vai trò * Bài tập: ngữ pháp của các TN trong - Xác định vai trò ngữ pháp câu GV KL. của các TN: THGDKNS: Lựa chọn cách + Bảy nổi ba chìm: VN sử dụng thành ngữ phù hợp - Hs chỉ ra cái hay của + tắt lửa tối đèn: PN trong với thực tiễn giao tiếp của việc dùng thành ngữ cụm DT. bản thân. Trình bày suy bằng cách thay vào đó - Tác dụng: ngắn gọn, hàm Lê Thị Đôi 8 Văn 7 nghĩ, ý tưởng, thảo luận và một số từ có nghĩa súc, có tính biểu cảm cao. chia sẻ những ý kiến cá tương đương. * Ghi nhớ (SGK) nhân về cách sử dụng thành ngữ. - HS đọc ghi nhớ. - GV kết luận, cho hs đọc ghi nhớ. Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập Mục đích: Giúp hs có kĩ năng vận dụng làm bt. CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HD hs luyện tập - 2 hs lên bảng tìm và giải III. Luyện tập: - Tìm thành ngữ (hs yếu) thích TN. 1. Tìm và giải thích TN: - Cho 2 học sinh lên bảng - Một số hs khác n.x và nghe a. sơn hào hải vị, nem công tìm và giải thích TN. GVKL. chả phượng: món ăn ngon, - Cho một số hs khác bổ, khó kiếm. nhận xét và giáo viên kết b.- khỏe như voi: sức mạnh luận. vô song. - tứ cố vô thân: không có cha mẹ người thân, họ hàng. - Xung phong thi kể vắn tắt c. da mồi tóc sương: dấu các truyện đã học để tạo nên hiệu của tuổi già. một số TN. 2. Kể vắn tắt các truyền - Gọi các em xung phong thuyết, ngụ ngôn tạo nên lai thi kể vắn tắt các truyện - Thi làm nhanh bt 3 lịch các thành ngữ Ếch ngồi đã học để tạo nên một số đáy giếng, Con Rồng cháu TN.(hs khá- giỏi) Tiên. - Cho hs khác nhận xét và 3. Điền các yếu tố còn thiếu GV kết luận. để tạo thành ngữ: VD: Lời ăn tiếng nói - HD hs làm nhanh bt 3 Một nắng hai sương, Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút MĐ: Mở rộng nd bài học CÁCH THỨC TỔ SẢN PHẨM HOẠT ĐỘNG KẾT LUẬN CỦA GV CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Viết đoạn văn (3-4 câu) Nghe, thực hiện Nhận xét kết quả trình bày nêu cảm nghĩ của em về của HS. tình bà cháu trong bài thơ 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học bài - Chuẩn bị bài: Cách làm bài văn biểu cảm về tác phảm văn học IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: Lê Thị Đôi 9 Văn 7 - Thành ngữ có cấu tạo ntn? Nghĩa của TN được hiểu theo các cách nào? - Thành ngữ thường giữ vai trò gì trong câu và có tác dụng gì? - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: GV:........................................... HS:............................................ Kí duyệt, tuần 13 Ngày 25/11/2020 - ND: - HT, PP: TT: Nguyễn Thị Định Lê Thị Đôi 10
Tài liệu đính kèm: