Tuần : 10 -Tiết 19 Ngày soạn: 30/10/2020 CHƯƠNG IV : NGÀNH THÂN MỀM Bài 18 : TRAI SÔNG I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Đặc điểm cấu tạo, của trai sông, một đại diện của thân mềm. - Cách dinh dưỡng, sinh sản của trai sông thích nghi với lối sống thụ động, ít di chuyển. 1.2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm. 1.3. Thái độ: Giáo dục tính tự học và tin vào khoa học, bảo vệ động vật. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS a. Phẩm chất : yêu thiên nhiên, sống có trách nhiệm b. Các năng lực : Tự học, đọc hiểu, hợp tác nhóm, tư duy II. Chuẩn bị - GV : KHDH, tài liệu tham khảo, tranh - HS : Xem trước nội dung bài ở nhà, chuẩn bị : vỏ trai sông III. Tổ chức hoạt động dạy học Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn Ở nước ta, ngành Thân mềm rất đa dạng, phong phú như: trai, sò, ốc, hến, ngao, mực... và phân bố ở khắp các môi trường : biển, sông, ao, hồ, trên cạn. Thân mềm là nhóm động vật có lối sống ít hoạt động. Trai sông là đại diện điển hình cho lối sống đó ở Thân mềm 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm hình dạng, cấu tạo của trai sông Mục đích: Biết được đặc điểm hình dạng, cấu tạo của trai sông I. Hình dạng, cấu tạo. * Vỏ trai 1. Vỏ trai - Yêu cầu hs nghiên cứu - Quan sát hình 18.1 – thông tin, quan sát H18.1, 2 18.2, đọc thông tin SGK, - Vỏ trai gồm 2 mảnh SGK trả lời các câu hỏi: thu thập kiến thức về vỏ gắn với nhau nhờ bản lề trai. vỏ ở phía lưng - Vỏ trai có cấu tạo như thế - Một hs chỉ trên mẫu vật - Cấu tạo gồm: đầu vỏ, nào?(y) trai sông trả lời, hs khác đỉnh vỏ, bản lề vỏ, đuôi nhận xét bổ sung vỏ, vòng tăng trưởng vỏ - Tại sao khi mài mặt ngoài - Vì ngoài cùng là lớp - Vỏ có 3 lớp : vỏ trai lại có mùi khét ? (K- sừng nên khi mài nóng + Lớp sừng ( ở ngoài) G) cháy sẽ có mùi khét. + Lớp đá vôi ( ở giữa) - Liên hệ thực tế trong việc + Lớp xà cừ ở (trong) sử dụng lớp xà cừ của vỏ trai trong việc làm khảm trai.(K-G) - Yêu cầu quan sát H 18.3 trả Quan sát H 18.3 trả lời: 2. Cơ thể trai lời: Dưới vỏ là áo trai: - Nêu đặc điểm cấu tạo cơ thể - Cơ khép vỏ trước sau, - Mặt ngoài tiết vỏ đá trai? ống thoát, ống hút vôi. - Để mở vỏ trai quan sát - Luồn lưỡi dao qua khe - Mặt trong là khoang bên trong cơ thể, phải làm vỏ, cắt cơ khép vỏ. áo hoạt động dinh như thế nào?(k-g) dưỡng + 2 đôi tấm mang Yêu cầu thảo luận nhóm 2 hs. - Các nhóm thảo luận + Trung tâm cơ thể: thống nhất ý kiến. Phía trong: Thân trai - Tại sao trai chết thì mở vỏ ? - Cơ khép mở, bản lề vỏ Phía ngoài: chân trai vỏ trai không còn tính đàn hồi. - Trai tự vệ bằng cách nào? - HS trả lời - Đặc điểm cấu tạo nào của trai phù hợp với chức năng tự vệ đó ? GV : Gợi ý để hs trả lời (Y) - Cung câp thông tin sự tạo - Ghi nhớ thành ngọc trai (K-G) HĐ2 : Tìm hiểu cách dinh dưỡng của trai sông Mục đích : Biết được hoạt động dinh dưỡng của trai sông - Gv yêu cầu hs làm việc độc - HS tự thu nhận thông III. Dinh dưỡng lập với SGK thảo luận tin ? Nước qua ống hút vào - Thảo luận trong nhóm - Thức ăn : ĐVNS và vụn khoang áo đem gì đến cho hoàn thành đáp án. hữu cơ. miệng và mang trai ?(y) + Nước đem đến ôxi và thức ăn. - Trai hút nước qua ống hút - Trai dinh dưỡng như thế + Kiểu dinh dưỡng thụ vào khoang áo -> qua nào ? động mang->vào miệng nhờ sự - Cách dinh dưỡng có ý + Có vai trò lọc nước rung động của các lông trên nghĩa như thế nào với môi làm sạch môi trường tấm miệng. trường nước ? nước + Ở mang oxi được hấp thụ Cung cấp thông tin Trai + Ở miệng thức ăn được sông có thể lọc khoảng 40 giữ lại. lít nước trong 1 ngày - > Kiểu dinh dưỡng thụ đêm.(K-G) động. HĐ4 : Tìm hiểu về sinh sản của trai sông Mục đích : Biết được hoạt động sinh sản và sự phát triển của trai sông - Yêu cầu hs nghiên cứu IV. Sinh sản thông tin SGK - Gv cho hs thảo luận : - Hs đọc vào thông tin ? Ý nghĩa của giai đoạn trứng SGK phát triển thành ấu trùng - Hs thảo luận nhóm trong mang trai mẹ ? thống nhất câu trả lời ? Ý nghĩa của ấu trùng bám + Trứng phát triển trong vào mang và da cá ? mang trai mẹ được ? Nhiều ao đào thả cá, trai bảo vệ - Trai sông phân tính không thả mà tự nhiên có, tại + Ấu trùng bám vào - Thụ tinh ngoài sao? mang, da cá : tăng - Trứng thụ tinh phát triển - Gv chốt lại đặc điểm sinh lượng ôxi và được bảo qua giai đoạn ấu trùng sản. vệ. - Ghi nhớ kiến thức. 3.3. Hoạt động luyện tập - Hs đọc ghi nhớ SGK - Nêu hình dạng, cấu tạo của trai sông? - Nêu cách dinh dững của tai sông? 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng. - Hoạt động dinh dưỡng của trai có ý nghĩa gì đối với môi trường nước? - Đọc mục : Em có biết? 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài, trả lời câu hỏi SGK - Xem trước bài 19: Một số thân mềm. IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung trọng tâm bài học Nhận xét thái độ học tập của HS V. Rút kinh nghiệm : Ngày soạn : 30/10/2020 Tuần : 10 - Tiết 20 Bài 19 : MỘT SỐ THÂN MỀM KHÁC I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1.Kiến thức: - Trình bày được một số đặc điểm của một số đại diện của ngành thân mềm. - Thấy được sự đa dạng của thân mềm. – - Giải thích được ý nghĩa một số tập tính ở thân mềm. 1.2.Kỹ năng: - Rèn kỹ năng q/sát tranh và mẫu vật. - Kỹ năng hoạt động nhóm. 1.3.Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thích bộ môn, ý thức bảo vệ dộng vật 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS a. Phẩm chất : Xây dựng ý thức tự giác và thói quen học tập bộ môn, yêu thích bộ môn. b. Các năng lực : Tự học, đọc hiểu, hợp tác nhóm, tư duy II. Chuẩn bị : - GV: KHDH, tài liệu tham khảo, tranh - HS: Sưu tầm mẫu vật theo hướng dẫn của giáo viên. III. Tổ chức hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ : Nêu hình dạng cấu tạo ngoài của cơ thể trai sông? 3. Bài mới: 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn Người ta có thể tím thấy thân mềm ở những nơi nào? 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV * Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm một số đại diện Mục tiêu: Thông qua các đại diện Hs thấy được sự đa dạng của thân mềm Gv y/cầu Hs q/sát tranh từ - Hs q/sát tranh từ I. Một số đại diện 19.1→19.5/65 19.1→19.5/65 Hs q/sát tranh, đọc thông tin kết - Tìm những đặc điểm đặc hợp với vật mẫu →trao đổi trưng của các đại diện? nhóm, rút ra kết luận. Gv treo tranh câm của các đại Hs xác định các bộ - Ốc sên sống trên cây diện y/cầu Hs xác định các bộ phận của chúng. + ăn lá cây. phận của chúng. + Cơ thể gồm 4 phần: đầu, thân, - Ốc sên sống ở đâu? Tác hại chân, áo, thở bằng phổi. của chúng là gì? - Mực sống ở biển - Cơ thể gồm mấy phần? - HS trao đổi trả lời + vỏ tiêu giảm. Gv lưu ý: áo ốc sên. + Cơ thể gồm 4 phần, di - Tìm các đại diện tương tự? chuyển nhanh. - Mực có đặc điểm gì khác ốc - Bạch tuộc: có 8 tua, săn mồi sên? tích cực. - Tìm đại diện tương tự? - Sò có 2 mảnh vỏ, có giá trị - Bạch tuộc có đặc điểm gì xuất khẩu. Các nhóm phát biểu, khác mực? Hs rút ra kết luận nhóm khác bổ sung. Gv y/cầu Hs rút ra kết luận về -*Thân mềm rất đa dạng về loài sự đa dạng loài? Môi trường (trai sông, ốc sên, mực ), đa sống? Lối sống? dạng về lối sống (sống vùi lấp, bò chậm chạp, di chuyển tốc độ cao), đa dạng về môi trường sống (ở nước, cạn,ở trên cây ) * Hoạt động 2: Tìm hiểu một số tập tính ở thân mềm ♦Mục tiêu: Nắm được tập tính của ốc sên, mực. Giải tích được sự đa dạng về tập tính là nhờ có hệ thần kinh phát triển GV y/cầu Hs q/sát hình 19.1 & Hs các nhóm thảo II. Một số tập tính ở thân thảo luận nhóm. luận nhóm, thống mềm. - Ốc sên tự vệ bằng cách nào? nhất ý kiến. Đại diện - Ý nghĩa sinh học của tập tính nhóm trình 1. Tập tính của ốc sên. đào lỗ đẻ trứng của ốc sên? bày→nhóm khác bổ - Tập tính của ốc sên là tự vệ sung. vàđào lỗ đẻ trứng. Gv y/cầu Hs q/sát hình 19.6 & thảo luận nhóm. - Mực săn mồi như thế nào? Hs các nhóm thảo 2. Tập tính ở mực. - Mực phun chất lỏng màu đen luận nhóm thống -Tập tính của mực là bắt mồi để săn mồi hay tự vệ? nhất đáp án Đại diện bằng cách rình mồi và phun hoả - Hoả mù che mắt động vật 1 vài nhóm phát biểu mù để tự vệ. khác nhưng bản thân mực có → nhóm khác bổ nhìn rõ để trốn chạy hay sung. không? - Vì sao người ta thường dùng ánh sáng để câu mực? - Nhờ đâu mà thân mềm có - Nhờ thần kinh phát triển nên nhiều tập tính thhích nghi với Hs đọc thông tin ốc sên, mực và các thân mềm lôí sống như vậy? sgk, nắm kiến thức. khác có giác quan phát triển và Đại diện 1 Hs phát có nhiều tập tính thích nghi với biểu, Hs khác nhận lối sống đảm bảo sự tồn tại của xét, bổ sung. loài. 3.3. Hoạt động luyện tập Câu 1: Khi bò ốc sên để lại dấu vết trên lá như thế nào? Câu 2: Nêu một số tập tính ở mực 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng. Kể tên một số thân mềm? Cho biết nơi sống và tập tính của chúng? 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Xem trước bài 20: Quan sát một số thân mềm. - Chuẩn bị vật mẫu: Vỏ sò, ốc,.. IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung trọng tâm bài học Nhận xét thái độ học tập của HS V. Rút kinh nghiệm : Ký duyệt tuần 10 5/11/2020 -ND: -PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: