Ngày soạn: Tiết: 33. Tuần: 17 Bài 32: THỰC HÀNH MỔ CÁ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Quan sát tìm hiểu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống bơi lội ở nước. - Phân tích vai trò của các cơ quan trong đời sống của cá. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng: Trình bày mẫu mổ, làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ. - Kỹ năng quan sát và tự tin trình bày trước tập thể,nhóm. - Kỹ năng làm việc theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục đức tính: nghiêm túc, cẩn thận, chính xác. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo - Năng lực thực hành II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Cá chép nhỏ, cá phi. - Bộ đồ mổ, khay mổ, đinh ghim - Tranh vẽ hình 32.1 và 32.3 sgk 2. Học sinh: - Mỗi nhóm chuẩn bị: 1 con cá chép hoặc cá giếc, cá phi, khăn lau, xà phòng III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: ? Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống bơi lội? (3’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Ở tiết trước chúng ta tìm hiểu cấu tạo ngoài của cá chép. Còn hôm nay chúng sẽ thực hành quan sát lại vấn đề trên. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Chuẩn bị thực hành (5’) Mục đích của HĐ: HS có ý thức trong việc phân chia nhóm và nhiệm vụ của nhóm - Phân chia nhóm thực hành - Nghe và ghi nhớ yêu cầu I. Tổ chức thực hành: - Kiểm tra sự chuẩn bị của các của bài thực hành nhóm - Nêu yêu cầu của tiết thực hành - Đại diện nhóm nhận dạng TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 dụng cụ của nhóm Kiến thức 2: Thực hành mổ cá (23’) Mục đích của HĐ: HS biết cách mổ cá để quan sát nội quan - Yêu cầu các nhóm HS quan sát - Các nhóm thực hiện theo II. Nội dung thực mẫu cá chép sống nhận biết các hướng dẫn của GV hành: bộ phận trên cơ thể của cá chép. 1. Cấu tạo ngoài: - Lần lượt các nhóm trình bày, GV nhận xét. - Lắng nghe để thực hành. - Treo tranh câm cấu tạo ngoài, gọi HS trình bày các bộ phận bên ngoài của cá chép. ? Nêu vai trò của vảy cá? 2. Chức năng của - Giải thích các bộ phận của cá chép và tên gọi các loại vây liên vây cá: quan đến vị trí của vây. - Yêu cầu HS quan sát cá chép đang bơi trong nước? Nêu chức năng của vây cá? - Làm thí nghiệm tìm hiểu về vai trò của từng loại vây cá ? Nêu vai trò của từng loại vây cá? - Nhận xét và rút ra kết luận. Kiến thức 4: Tìm hiểu để hoàn thành bài thu hoạch. (5’) Mục đích của HĐ: HS biết viết bài thu hoạch qua thực hành - Hướng dẫn HS cách điền vào - Trao đổi nhóm điền vào III. Thu hoạch: bảng cấu tạo ngoài của cá. bảng kết quả quan sát. Bảng cấu tạo ngoài và - Quan sát việc thực hiện viết - Mỗi nhóm báo cáo nhận đặc điểm thích nghi. tường trình ở từng nhóm. xét, các nhóm khác bổ sung. - Chấn chỉnh những sai sót của - Các nhóm đối chiếu, sửa HS. chữa sai sót. - Thông thức báo kiến chuẩn - Lắng nghe. Bảng cấu tạo ngoài của cá Đặc điểm cấu tạo ngoài cá chép Sự thích nghi với đời sống bơi lội Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt - Giảm sức cản của nước với thân Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi - Màng mắt không bị khô trường nước Vảy cá có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết - Giảm sự ma sát giữa da cá mới mt chất nhày nước Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như - Giúp cho thân cá cử động dễ dàng ngói lợp theo chiều ngang Vảy cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, - Có vai trò như bơi chèo khớp động với thân TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - GV cho HS trình bày các nội dung đã quan sát được - GV cho các nhóm dọn vệ sinh. HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) Chuẩn bị trước bài 34. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - GV nhận xét hoạt động của nhóm + Nêu sai sót của từng nhóm cụ thể. + Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của các nhóm V. RÚT KINH NGHIỆM: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... .............................................................................................................................................. Ngày soạn: Tiết: 34. Tuần: 17 Bài 34: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nêu được sự đa dạng về thành phần loài cá và môi trường sống của chúng. - Trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương - Nêu được sự đa dạng của môi trường ảnh hưởng đến cấu tạo và chức năng di chuyển của cá. - Nêu được vai trò của cá đối với đời sống con người. Trình bày được đặc điểm chung của cá - KTNC: So sánh phân tích các đặc điểm của lớp cá sụn và lớp cá xương, * Kỹ năng: Rèn kỹ năng: quan sát, so sánh, hoạt động nhóm. Kỹ năng quan sát, so sánh và tổng hợp thông tin sgk. Kỹ năng hoạt động theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bảng (SGK T111). 2. Học sinh: Đọc trước bài mới. Kẻ bảng T111 sgk vào vở bài tập III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới: TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Cá là động vật có xương sống hoàn toàn sống ở nước. Cá có số lượng loài lớn nhất trong ngành động vật có xương sống. Chúng phân bố ở các môi trường nước trên thế giới và đóng một vai trò quan trọng trong tự nhiên và trong đời sống con người. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài và môi trường sống. Mục đích của HĐ: HS biết được sự đa dạng về thành phần loài (5’) - Yêu cầu HS đọc thông tin - Trao đổi thảo luận nhóm I. Sự đa dạng về hoàn thành phiếu học tập. thống nhất đáp án thành phần loài và - Yêu cầu học sinh trình bày - Đại diện nhóm lên điền bảng môi trường sống: nội dung đã thảo luận. các nhóm khác nhận xét bổ 1. Đa dạng về thành sung phần loài: - Chốt lại đáp án đúng - Lắng nghe chỉnh sửa nếu có - Số lượng loài lớn sai sót - Gồm: ? Phân tích đặc điểm cơ bản - Căn cứ vào bài tập đã hoàn + Lớp cá sụn: Bộ để phân biệt lớp cá sụn và lớp thành nêu đặc điểm cơ bản xương bằng chất sụn cá xương? phân biệt 2 lớp: là bộ xương. + Lớp cá xương: Bộ xương bằng chất xương Kiến thức 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống (5’) Mục đích của HĐ: HS biết được sự đa dạng về môi trường sống - Yêu cầu HS quan sát hình 34 - Quan sát hình đọc kĩ chú 2. Đa dạng về môi (1->7) hoàn thành bảng SGK thích hoàn thành bảng. trường sống: T111 Điều kiện sống khác - Treo bảng phụ gọi HS lên - Đại diện lên điền bảng lớp nhau đã ảnh hưởng đến chữa bài nhận xét bổ sung cấu tạo và tập tính của - Chốt lại bằng bảng chuẩn kiến - Đối chiếu, sửa chữa sai nếu cá thức có. ? Điều kiện sống ảnh hưởng tới - Suy nghĩ trả lời. cấu tạo ngoài của cá như thế nào? Kiến thức 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của cá (14’) Mục đích của HĐ: HS biết được đặc điểm chung của cá - KTNC: Phân tích các đặc - Dựa vào đặc điểm của các II. Đặc điểm chung điểm chung của lớp cá. lớp cá đã được tìm hiểu phân của cá: tích các đặc điểm chung. - Cá là động vật có - Yêu cầu HS thảo luận trả lời - Cá nhân nhớ lại kiến thức xương sống thích nghi câu hỏi: Hãy nêu đặc điểm bài trước thảo luận nhóm. đời sống hoàn toàn ở chung của cá về: Môi trường nước sống; Cơ quan di chuyển; nhiệt - Bơi bằng vây độ cơ thể. - Là động vật biến - Yêu cầu học sinh trình bày - Đại diện nhóm trình bày đáp nhiệt nội dung thảo luận. án, nhóm khác bổ sung - Nhận xét và chốt đáp án. - Đối chiếu và sữa sai nếu có. - Gọi 1 HS nhắc lại đặc điểm - Nhắc lại kiến thức. chung của cá. Kiến thức 4: Tìm hiểu vai trò của cá (10’) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 Mục đích của HĐ: HS biết được vai trò thực tiễn của cá ? Cá có vai trò gì trong tự nhiên - Thu thập thông tin sgk và III. Vai trò của cá và đời sống con người? hiểu biết của bản thân trả lời - Cung cấp thực phẩm ? Mỗi vai trò hãy lấy ví dụ để - 1 vài HS trình bày lớp bổ - Nguyên liệu chế minh họa? sung. thuốc chữa bệnh: dầu - Lưu ý: 1 số loài cá có thể gây - Lắng nghe. gan cá thu, nhám ngộ độc cho người như: cá nóc, - Cung cấp nguyên liệu mật cá trắm cho ngành công ? Để bảo vệ và phát triển nguồn - Trả lời. nghiệp: giấy nhám (da lợi cá ta cần phải làm gì? cá nhám). - Cung cấp nguyên liệu cho ngành nông nghiệp: (xương cá, bã mắm ) - Tiêu diệt động vật có hại. Phiếu học tập Dấu hiệu so sánh Lớp cá sụn Lớp cá xương Nơi sống Đặc điểm dễ phân biệt Đại diện STT Đặc điểm môi Đại diện Hình Đặc điểm Đặc điểm Khả năng trường dạng thân khúc đuôi vây chẵn di chuyển Tầng mặt thiếu Cá nhám Thon dài Khỏe Bình Nhanh 1 nơi ẩn náu thường Tầng giữa và Cá vền, cá Tương Yếu Bình Bơi chậm tầng đáy, nơi ẩn chép đối ngắn thường 2 náu thường nhiều Trong những Lươn Rất dài Rất yếu Không có Rất chậm 3 hốc bùn đất ở đáy Trên mặt đáy Cá bơn, cá Dẹt, Rất yếu To hoặc Kém 4 biển đuối mỏng nhỏ HĐ 3: HĐ luyện tập: (2’) Câu 1: Lớp cá đa dạng vì: A. Có số lượng loài nhiều B. Cấu tạo cơ thể thích nghi với các điều kiện sống khác nhau C. Có số lượng loài nhiều, cấu tạo cơ thể thích nghi với các điều kiện sống khác nhau D. Đẻ nhiều trứng, thụ tinh ngoài Câu 2: Dấu hiệu cơ bản để phân biệt cá sụn và cá xương: A. Căn cứ vào đặc điểm bộ xương TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 B. Căn cứ vào môi trường sống. C. Căn cứ vào đặc điểm bộ xương, căn cứ vào môi trường sống. D. Căn cứ vào hệ tuần hoàn HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài theo câu hỏi và kết luận sgk - Đọc mục em có biết - Xem lại bài đã học chuẩn bị cho tiết ôn tập thi học kì. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - GV chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận sgk T112 - Trả lời các câu hỏi SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Nhận xét Ngày...............tháng..............năm.............. ............................................................ Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6
Tài liệu đính kèm: