Giáo án Sinh học 7 - Tuần 19 - Võ Thị Kiều Loan

doc 6 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 22/11/2025 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 7 - Tuần 19 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn:
Tiết : 37. Tuần: 19 
 CHỦ ĐỀ LỚP LƯỠNG CƯ
 Bài 35: ẾCH ĐỒNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
* Kiến thức:
- HS nắm được đặc điểm đời sống của ếch đồng
- HS tìm hiểu các đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước
-PP: Vấn đáp, tìm tòi, trực quan...
*Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng: quan sát, hoạt động nhóm.
- Kỹ năng quan sát và sử lí thông tin sgk, kỹ năng làm việc theo nhóm
*Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung phiếu học tập
2. Học sinh: Xem bài trước ở nhà
II. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra bài cũ
3. Nội dung bài mới: 
HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
 Lớp lưỡng cư bao gồm những động vật vừa ở nước, vừa ở cạn: ếch đồng, nhái bén, 
chẫu chàng. Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu một đại diện của lớp lưỡng 
cư là ếch đồng. 
HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: Tìm hiểu đời sống của ếch đồng (8’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được các đặc điểm đời sống của ếch đồng
Yêu cầu HS đọc thông tin - HS tự thu nhận thông tin I. Đời sống:
trong SGK trả lời câu hỏi sgk T113, kết hợp với - Ếch có đời sống vừa ở 
 những hiểu biết thực tế. nước, vừa ở cạn (ưa nơi ẩm 
? Em thường gặp ếch đồng ở - Trả lời câu hỏi. ướt)
đâu và vào mùa nào? - Kiếm ăn vào ban đêm
? Ếch thường kiếm ăn vào thời - Kiếm ăn vào ban đêm. - Có hiện tượng trú đông
gian nào? Thức ăn của chúng thức ăn thường là sâu bọ. - Là động vật biến nhiệt
là gì? giun, ốc ..
? Vì sao ếch đồng thường - Lẩn tránh kẻ thù và thức 
kiếm mồi vào ban đêm? ăn của ếch nhái thường có 
 nhiều vào ban đêm
? Thức ăn của ếch là sâu bọ, - Giúp tiêu diệt sâu bọ có 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 giun, ốc nói lên điều gì? hại.
 Kiến thức 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di chuyển (15’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển của ếch đồng
Yêu cầu HS quan sát cách di - HS quan sát mô tả được II. Cấu tạo ngoài và di 
chuyển của ếch trong lồng + Trên cạn khi ngồi chi sau chuyển:
nuôi (hình 35.2) mô tả động gập chữ Z, lúc nhảy chi sau 1. Di chuyển:
tác di chuyển trên cạn bật thẳng -> nhảy cóc - Ếch có 2 cách di chuyển
- Quan sát cách di chuyển + Dưới nước: Chi sau đẩy + Nhảy cóc (trên cạn)
trong nước của ếch và hình nước, chi trước bẻ lái. + Bơi (dưới nước)
35.3 sgk -> mô tả động tác di 
chuyển trong nước
- Yêu cầu quan sát kĩ hình 35 - HS dựa vào kết quả quan 
(1, 2, 3) -> hoàn chỉnh bảng sát -> tự hoàn thành bảng 1
sgk T114
- Thảo luận - HS thảo luận nhóm -> 2. Cấu tạo ngoài:
? Nêu những đặc điểm cấu tạo thống nhất ý kiến Ếch đồng có đặc điểm cấu 
ngoài của ếch thích nghi đời + Đặc điểm ở cạn: 2, 4, 5 tạo ngoài thích nghi đời 
sống ở cạn? sống vừa ở nước vừa ở cạn.
? Những đặc điểm cấu tạo + Đặc điểm ở nước: 1, 3, 6
ngoài thích nghi đời sống ở 
nước?
-Treo bảng phụ ghi nội dung 
các đặc điểm thích nghi -> 
yêu cầu HS:
? Giải thích ý nghĩa thích nghi - HS giải thích ý nghãi 
của từng đặc điểm thích nghi -> lớp bổ sung
Chốt lại bảng kiến thức chuẩn
 Kiến thức 3: Tìm hiểu về sinh sản và phát triển của ếch (10’)
 Mục đích của HĐ: HS hiểu được các đặc điểm sinh sản và phát triển của ếch đồng
Cho HS thảo luận - HS tự thu nhận thông tin III. Sinh sản và phát triển 
? Trình bày đặc điểm sinh sản trong sgk T114 -> nêu của ếch
của ếch? được các đặc điểm sinh sản - Sinh sản:
? Trứng ếch có đặc điểm gì ? + Thụ tinh ngoài + Sinh sản vào cuối mùa 
? Vì sao cùng là thụ tinh ngoài + Có tập tính ếch đực ôm xuân
mà số lượng trứng ếch lại ít lưng ếch cái + Tập tính: ếch đực ôm 
hơn cá? - HS trình bày trên tranh -> lưng ếch cái, đẻ ở các bờ 
Treo hình 35.4 sgk, yêu cầu HS khác bổ sung nước
HS: ? Trình bày sự phát triển + Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
của ếch? - Phát triển: Trứng -> nòng 
? So sánh sự sinh sản và phát nọc -> ếch (phát triển có 
triển của ếch với cá? biến thái)
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 - Mở rộng: Trong quá trình 
phát triển nòng nọc có nhiều 
đặc điểm giống cá chứng tỏ về 
nguồn gốc của ếch.
 Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi
- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành một khối -> Giảm sức cản của nước khi bơi
thuôn nhọn về phía trước
- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi thông với -> Khi bơi vừa thở vừa quan sát
khoang miệng và phổi vừa ngửi vừa thở)
- Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thấm khí -> Giúp hô hấp trong nước
- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có -> Bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô, 
màng nhĩ nhận biết âm thanh trên cạn
- Chi có 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt -> Thuận lợi cho việc di chuyển
- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón -> Tạo thành chân bơi để đẩy nước
HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’)
* Đánh dấu x vào đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1.Trong tự nhiên ếch kiếm ăn vào thời gian nào trong ngày:
 A. Buổi sáng B. Buổi trưa C. Buổi chiều D. Ban đêm
2. Thức ăn của ếch đồng là:
A. Thực vật B. Sâubọ, giun,ốc, cua, cá con.
C. Thực vật, sâu b, giun, ốc. D. Sâu bọ, giun ốc.
3. Đầu gắn với mình thành một khối và nhọn về trướccủa ếch có tác dụng :
A. Giúp ếch đẩy nước khi bơi .
B. Giúp ếch dễ thở khi bơi.
C. Giúp thuận lợi trong động tác nhẩy
D. Giúp ếch dễ dàng rẽ nước khi bơi.
4. Mắt, mũi của ếch nằm ở vị trí cao trên đầu có tác dụng :
A. Bảo vệ mắt, mũi.
B. Giúp cho sự hô hấp trên cạn.
C. Giúp ếch lấy đươcO2 trong không khí.
D. Giúp ếch lấy được O2 trong không khí và tăng khả năng quan sát khi bơi.
HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước của ếch?
- Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi với đời sống ở cạn?
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’)
- Học bài theo câu hỏi và kết luận sgk
- Chuẩn bị: ếch đồng (theo nhóm) tiết sau thực hành
IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’)
- GV chốt lại kiến thức
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 - HS đọc kết luận chung sgk T115
* Cho hs trả lời 4 câu 1,2,3,4 sgk, trang 115
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:
Tiết : 38. Tuần: 19
 CHỦ ĐỀ LỚP LƯỠNG CƯ
 Bài 37: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP LƯỠNG CƯ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
* Kiến thức:
- Nêu được những đặc điểm để phân biệt ba bộ trong lớp lưỡng cư ở Việt Nam.
- Nêu được đặc điểm nơi sống và tập tính tự vệ các đại diện của các bộ lưỡng cư kể trên.
- Nêu được vai trò của lưỡng cư với tự nhiên và đời sống.
- Trình bày được những đặc điểm chung của lưỡng cư.
- KTNC: HS hiểu rõ vai trò của nó với đời sống, trình bày được đặc điểm chung của 
lưỡng cư
* Kỹ năng:
 - Kỹ năng của bài: rèn cho hs có kỹ năng quan sát nhận biết kiến thức, hoạt động 
nhóm.
 - Kỹ năng sống:
 + Kỹ năng tìm kiếm à sử lí thông tin sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu về thành 
phần loài và môi trường sống; đặc điểm chung về cấu tạo, hoạt động sống và vai trò của 
lưỡng cư đối với môi trường sống.
 + Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp.
* Thái độ: Liên hệ giáo dục hs có ý thức bảo vệ động vật có ích.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo
II. Chuẩn bị:
1. Giáo Viên: Tranh một số loài lưỡng cư. Bảng phụ ghi nội dung bảng sgk T121 (Nếu 
có)
2. Học Sinh: Học bài + đọc trước bài mới. Kẻ bảng sgk T121 vào vở bài tập
II. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài và di chuyển của ếch đồng?
- Trình bày quá trình phát triển của ếch đồng?
3. Bài mới:
 HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 Lưỡng cư gồm những loài động vật có xương sống phổ biến ở đồng ruộng khắp 
miền đất nước. Lưỡng cư (lưỡng là hai, cư là cư trú, cư ngụ). ý nói những loài động vật 
có xương sống trong cuộc đời có hai giai đoạn sống.
HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài của lớp lưỡng cư (15’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được sự đa dạng về thành phần loài của lưỡng cư
- Yêu cầu HS quan sát hình 37.1 - Cá nhân tự thu nhận thông I. Sự đa dạng về 
sgk đọc thông tin trong sgk. tin về đặc điểm 3 bộ lưỡng cư thành phần loài:
Quan sát hình ảnh trên máy * Lưỡng cư có 4000 
chiếu. loài chia thành 3 bộ
? Nhận xét số lượng loài lưỡng - Tìm hiểu thông tin và trả lời. - Bộ lưỡng cư có 
cư trên thế giới và ở Việt Nam. đuôi: Cóc tam 
? Lớp lưỡng cư chia làm mấy - Suy nghĩ và trả lời. đảo 
bộ? - Bộ lưỡng cư không 
- Yêu cầu học sinh thảo luận - Thảo luận nhóm hoàn thiện đuôi: cóc, ếch, 
nhóm trong vòng 2 phút hoàn bảng tóm tắt. nhái .
thiện bài tập bảng Tóm tắt các bộ - Bộ lưỡng cư không 
của lớp lưỡng cư. chân: ếch giun 
- Phân tích đặc điểm cơ thể gắn - Lắng nghe và tự rút ra kết 
bó với môi trường khác nhau sẽ luận.
khác nhau.
 Kiến thức 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống và tập tính của lớp lưỡng cư 
 (15’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được sự đa dạng về môi trường sống của lưỡng cư
-Yêu cầu học sinh xem đoạn clip - Cá nhân tự thu thập thông II. Sự đa dạng về 
đa dạng về môi trường sống và tin qua đoạn clip. môi trường sống và 
tập tính của lớp lưỡng cư. Ghi tập tính:
nhanh các thông tin. ( Nội dung bảng đặc 
- Yêu cầu học sinh thảo luận - Thảo luận nhóm hoàn thành điểm sinh học lớp 
nhóm lựa chọn câu trả lời điền bảng. lưỡng cư)
vào bảng sgk T121
- Yêu cầu học sinh trình bày kết - Đại diện các nhóm trình bày 
quả và các nhóm khác nhận xét. kết quả.
- Thông báo kết quả đúng để HS - Nhóm khác theo dõi, nhận 
theo dõi xét bổ sung
 Bảng tóm tắt về các bộ của lưỡng cư
 Đặc điểm phân biệt
 Tên bộ lưỡng cư
 Đại diện Đặc điểm cơ thể Tập tính 
 Có đuôi
 K0 đuôi
 K0 chân
 Bảng một số đặc điểm sinh học của lớp lưỡng cư
 Đặc điểm nơi 
 Tên đại diện Hoạt động (kiếm ăn) Tập tính tự vệ
 sống
 Sống chủ yếu 
1. Cá cóc Tam Đảo Chủ yếu ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp
 trong nước
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 Ưa sống ở nước 
2. Ếch ương lớn Ban đêm Dọa nạt
 hơn
 Ưu sống trên 
3. Cóc nhà Chiều và ban đêm Tiết nhựa độc
 cạn hơn
 Chủ yếu sống 
4. Ếch cây Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp
 trên cây, bui cây
 Sống chui luồn 
5. Ếch giun trong hang đất Cả ngày và đêm Trốn chạy, ẩn nấp
 xốp
HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’)
- GV chốt lại kiến thức
- HS đọc kết luận sgk T122
HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)
Tìm hiểu sự đa dạng của lưỡng cư ở địa phương em.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’)
- Học bài, trả lời câu hỏi trong sgk
- Soạn trước phần III, IV bài 37.
IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’)
* Cho hs tr 3 câu hỏi 1 sgk, trang 122.
V. Rút kinh nghiệm:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm..............
............................................................ Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_7_tuan_19_vo_thi_kieu_loan.doc