Ngày soạn: Tiết: 57. Tuần: 29 KIỂM TRA GIỮA KÌ I . Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học. Đánh giá lại kiến thức của học sinh * Kĩ năng: HS vận dụng được kiến thức để làm bài kiểm tra * Thái độ: Giáo dục tính tự giác, trung thực trong làm bài kiểm tra 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo: Tóm tắt bài, xử lý các thông tin liên quan, trả lời các câu hỏi thực tế liên quan đến bài kiểm tra - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: HS trao đổi thông tin, tính toán giải bài tập II . Chuẩn bị: 1. Giáo viên: * Ma trận đề: Cấp độ 3 (vận Cấp độ 4 (vận Cấp độ 1 Cấp độ 2 dụng) dụng cao) Nội % Trắc nghiệm - Tự Trắc nghiệm - Tự Trắc nghiệm - Trắc nghiệm - dung luận luận Tự luận Tự luận SL TG Đ SL TG Đ SL TG Đ SL TG Đ Lớp lưỡng 20% 1 13’ 2 cư Lớp bò 5% 1 1’ 0,5 sát Lớp 1 1’ 0,5 30% 1 1’ 0,5 chim 1 12’ 2 Lớp 1 1’ 0,5 45% 4 4’ 2 thú 1 12’ 2 6 17’ 4,5 3 14’ 3 1 1’ 0,5 1 13’ 2 Tổng 100% 54,55 37,78 45 27,27 31,11 30 9,09 2,22 5 9,09 28,89 20 * Đề kiểm tra: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Lựa chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu hỏi. 1. Thằn lằn có tập tính gì? A. Lẩn trốn kẻ thù, bắt mồi vào ban đêm. B. Thích phơi nắng, bò sát thân và đuôi vào đất, bắt mồi về ban ngày. C. Bắt mồi về ban ngày. D. Bò sát thân và đuôi vào đất. 2. Bộ lông mao của thú có tác dụng gì ? A. Giữ nhiệt cho cơ thể. B. Làm đẹp cho cơ thể. C. Che chở cho cơ thể. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 D. Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể. 3. Bộ răng của thú gặm nhấm có đặc điểm thích nghi gì? A. Răng cửa ngắn, sắc; răng nanh lớn, dài, nhọn; răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc B. Răng cửa rất lớn, sắc. C. Thiếu răng nanh, răng cửa rất lớn và sắc, có khoảng trống hàm. D. Răng hàm lớn, thiếu răng nanh, răng cửa ngắn, sắc 4. Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ? A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn. B. Các ngón chân không có vuốt. C. Răng nanh lớn, dài, nhọn. D. Thiếu răng cửa. 5. Đặc điểm chung của lớp Thú, lớp Động vật có xương sống có tổ chức cao nhất? A. Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ. Có bộ lông mao bao phủ cơ thể. Bộ răng phân hóa, tim 4 ngăn, bộ não phát triển. B. Có bộ lông mao bao phủ cơ thể. C. Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ. D. Bộ răng phân hóa, tim 4 ngăn, bộ não phát triển. 6. Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng mục đích chính để làm gì? A. Thụ tinh cho trứng, bảo vệ trứng không bị kẻ thù ăn thịt. B. Chuẩn bị đón chim non chào đời. C. Tạo nhiệt độ thích hợp cho trứng phát triển, thụ tinh cho trứng. D. Tạo nhiệt độ thích hợp cho trứng phát triển, bảo vệ trứng không bị kẻ thù ăn thịt, chuẩn bị đón chim non chào đời 7. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là của kiểu bay vỗ cánh? A. Cánh dang rộng và không đập. B. Cánh đập chậm dãi mà không liên tục. C. Cánh đập liên tục. D. Sự bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi của các luồng gió. 8. Loài trâu thuộc bộ nào của lớp thú: A. Bộ gặm nhấm B. Bộ ăn cỏ C. Bộ guốc chẵn D. Bộ thú huyệt II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: Tại sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại của lưỡng cư có giá trị bổ sung cho hoạt động của chim về ban ngày (2đ) Câu 2: Mô tả đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay? (2đ) Câu 3: Trình bày vai trò của lớp thú. Cho ví dụ từng vai trò (2đ) * Hướng dẫn chấm: Phần trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B D C C A D C C Phần tự luận: Câu 1: - Đa số loài chim kiếm mồi vào ban ngày→tiêu diệt các sâu bọ hoạt động ban ngày. (0,5đ) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 - Đa số lưỡng cư không đuôi (có số loài lớn nhất trong lớp Lưỡng cư) đi kiếm ăn về ban đêm, tiêu diệt được một số lượng lớn sâu bọ hoạt động về đêm. (0,5đ) → Hoạt động kiếm mồi của lưỡng cư giúp tiêu diệt các sâu bọ mà chim hoạt động ban ngày không tiêu diệt được→ vai trò tiêu diệt sâu bọ có hại của lưỡng cư có giá trị bổ sung cho hoạt động của chim vào ban ngày. (1đ) Câu 2: Chim thích nghi với đời sống bay lượn nhờ những đặc điểm cấu tạo ngoài như: - Thân chim hình thoi giúp giảm lực cẩn của không khí khi bay. (0.25 đ) - Thân có lớp lông tơ và lông ống bao phủ giúp giữa ấm cơ thể và giảm lực ma sát với không khí. (0.25 đ) - Chi trước biến thành cánh có lông ống bao phủ giúp quạt gió khi bay và cản gió khi hạ cánh (0.5 đ) - Chi sau chân có 3 ngón phía trước, 1 ngón phía sau để duỗi thẳng khi bay và bám đất khi đậu.( 0.25 đ) - Đầu có cổ dài linh hoạt phát huy được các giác quan khi bay. (0.25 đ) - Mỏ không có răng, có lớp sừng bao bọc giúp đầu chim nhẹ hơn khi bay. (0.25 đ) Câu 3: - Cung cấp thực phẩm, sức kéo. VD: Trâu, bò, ngựa (0,5đ) - Cung cấp nguồn dược liệu quí. VD: Sừng hươu, mật Gấu (0,5đ) - Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ. VD: Ngà voi, da Hổ.... (0,5đ) - Tiêu diệt gặm nhấm có hại. VD: Chồn, Mèo rừng.....(0,5đ) 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức theo nội dung dặn dò của GV III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số. Dặn dò các em làm bài nghiêm túc. 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới: Phát đề kiểm tra cho học sinh (43’) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Nhận xét giờ kiểm tra về cách làm bài, sự chuẩn bị bài, thái độ học tập của HS. - Nhắc nhở một số sai sót trong khi các em làm bài. Hướng dẫn HS chuẩn bị trước bài 53. IV. Kiểm tra, đánh giá: Lớp SS G K Tb Y Kém 7A 7B 7C V. Rút kinh nghiệm: TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Ngày soạn: Tiết : 58. Tuần: 29 Bài 55: TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - HS nêu được sự tiến hóa các hình thức sinh sản ở động vật từ đơn giản đến phức tạp (sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính). - Thấy được sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính. - KTNC: So sánh sự tiến hóa về sinh sản qua nội dung bảng để thấy sự tiến hóa * Kỹ năng: - Rèn kĩ năng: hoạt động nhóm. - Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm về cấu tạo cơ thể thích nghi với các môi trường sống và đời sống khác nhau. Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. - Kỹ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm thích nghi của các bộ thú. * Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật đặc biệt trong mùa sinh sản 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc, nghiên cứu SGK, thực hiện các lệnh SGK - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo: Tóm tắt bài, xử lý các thông tin liên quan, trả lời các câu hỏi thực tế liên quan đến bài học. Năng lực hợp tác nhóm. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ. Tranh sinh sản vô tính ở trùng roi, thủy tức. Tranh về sự chăm sóc trứng và con (Nếu có) 2. Học sinh: Đọc trước bài SGK. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Động vật có sự tiến hóa về tổ chức cơ thể như thế nào? (3’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Sinh sản là đặc trưng của sinh vật để duy trì nòi giống. Động vật có những hình thức sinh sản nào? Sự tiến hóa các hình thức sinh sản thể hiện như thế nào? HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu hình thức sinh sản vô tính (10’) Mục đích của HĐ: HS hiểu được hình thức sinh sản vô tính - Yêu cầu nghiên cứu sgk. Xem - Cá nhân tự đọc tóm tắt trong I. Tìm hiểu hình thức sinh một số tranh ảnh về hình thức sgk, xem hình ảnh. sản vô tính sinh sản vô tính của động vật. - Sinh sản vô tính không có ? Thế nào là sinh sản vô tính? - Suy nghĩ trả lời. sự kết hợp tế bào sinh dục ? Có những hình thức sinh sản - Suy nghĩ trả lời. đực và cái. vô tính nào? - Hình thức sinh sản: - Treo tranh một số hình thức - Xem tranh. + Phân đôi cơ thể sinh sản vô tính ở động vật + Sinh sản sinh dưỡng: mọc không xương sống chồi và tái sinh ? Hãy phân tích các cách sinh - Suy nghĩ trả lời. sản ở thủy tức và trùng roi? TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 ? Tìm một số động vật khác có - Suy nghĩ trả lời. kiểu sinh sản như trùng roi? - Yêu cầu HS rút ra kết luận về - Trả lời. hình thức sinh sản vô tính. Kiến thức 2: Tìm hiểu hình thức sinh sản hữu tính (10’) Mục đích của HĐ: HS hiểu được hình thức sinh sản hữu tính - Cho học sinh xem hình ảnh về - Xem hình ảnh. II. Tìm hiểu hình thức hình thức sinh sản hữu tính. sinh sản hữu tính ? Thế nào là sinh sản hữu tính? - Suy nghĩ liên hệ kiến thức đã - Sinh sản hữu tính là hình ? Thế nào là loài phân tính? Thế học trả lời. thức sinh sản có sự kết hợp nào là loài lưỡng tính? So sánh - Suy nghĩ trả lời. giữa tế bào sinh dục đực và sinh sản vô tính với sinh sản tế bào sinh dục cái tạo hữu tính? thành hợp tử ? Hãy cho biết giun đất, giun - Suy nghĩ trả lời. - Sinh sản hữu tính trên cá đũa, cá thể nào là lưỡng tính, thể đơn tính hay lưỡng tính phân tính ? Nêu ví dụ về một số loài có hình thức sinh sản lưỡng tính? Kiến thức 3: Sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính (10’) Mục đích của HĐ: HS hiểu được sự tiến hóa các hình thức sinh sản hữu tính - Yêu cầu học sinh nhớ lại kiến - Tìm hiểu kiến thức thảo luận III. Sự tiến hóa các hình thức thảo luận nhóm trả lời nhóm trả lời. thức sinh sản hữu tính bảng. Sự sinh sản hữu tính và - Từ thụ tinh ngoài thụ tập tính chăm sóc con non ở tinh trong động vật. Thời gian thảo luận - Đẻ nhiều trứng đẻ ít trong vóng 5 phút. trứng đẻ con - Yêu cầu đại diện nhóm lên - Đại diện nhóm trình bày sản - Phôi phát triển có biến trình bày sản phẩm thảo luận phẩm thảo luận nhóm. thái phát triển trực tiếp của các nhóm. không có nhau thai phát - KTNC: Phân tích nêu lên sự - Phân tích sự tiến hóa về triển trực tiếp có nhau thai tiến hóa của động vật về hình hình thức sinh sản của động - Con non không được nuôi thức sinh sản vật. dưỡng được nuôi dưỡng ? Nhận xét hình thức sinh sản - Suy nghĩ trả lời. bằng sữa mẹ được học của các loài vật theo mức độ tập thích nghi với cuộc tiến hóa của động vật? sống ? Thụ tinh trong ưu việt hơn so - Phôi phát triển trong cơ thể với thụ tinh ngoài như thế nào? mẹ an toàn hơn. Phát triển trực Sự đẻ con tiến hóa hơn so với tiếp tỷ lệ con non sống cao đẻ trứng như thế nào? hơn. * Tích hợp môi trường: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật, đặc biệt trong mùa sinh sản Hình Thừa kế đặc điểm Hình Thừa kế đặc điểm Số cá thể Số cá thể thức sinh Của 1 Của 2 cá thức sinh Của 1 Của 2 cá tham gia tham gia sản các thể thể sản các thể thể Vô tính Vô tính 1 1 Hữu tính Hữu tính 2 2 TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) Câu 1: Trong các nhóm động vật sau, nhóm nào sinh sản vô tính: a. Giun đất, sứa, san hô b. Thuỷ tức, đỉa, trai sông c. Trùng roi, trùng amip, trùng giày. Câu 2: Nhóm động vật nào dưới đây chưa có bộ phận di chuyển, có đời sống bám, cố định? a. Cá, cá voi, ếch b. Trai sông, thằn lằn, rắn c. Chim, thạch sùng, gà Câu 3: Con non của loài động vật nào phát triển trực tiếp? a.Châu chấu, chim bồ câu, tắc kè b. ếch, cá, mèo c. Thỏ, bò, vịt HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) Liên hệ thực tế về sự suy giảm tài nguyên ĐV hiện nay và biện pháp phòng bảo vệ 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) Học bài trả lời câu hỏi sgk. Đọc mục Em có biết. Ôn tập đặc điểm chung các ngành động vật đã học. IV. Kiểm tra, đánh giá: ( 3’) Sử dụng câu hỏi SGK V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6
Tài liệu đính kèm: