Ngày soạn: 4/10/2020 Tuần: 06 – Tiết: 11 Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN NGÀNH GIUN DẸP Bài 11: SÁN LÁ GAN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Khái niệm và các đặc điểm chính của Ngành Giun dẹp. - Sán Lông sống tự do và mang đầy đủ các đặc điểm của Ngành Giun dẹp. - Hình dạng, cấu tạo ngoài và trong của Sán Lá gan thích nghi với lối sống kí sinh. - Vòng đời của Sán Lá gan trãi qua nhiều giai đoạn. 1.2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, thu thập kiến thức. - Rèn kỹ năng hoạt động nhóm. 1.3. Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi. 2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS - Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác. - Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên. II. Chuẩn bị: GV: Giáo án, sgk, tranh vòng đời của Sán Lá gan. HS: Xem và chuẩn bị bài ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: - Kiểm tra sỉ số, vệ sinh. 2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu đặc điểm chung của Ngành Ruột khoang? Kể tên một số đại diện? - Nêu vai trò của Ruột khoang đối với tự nhiên và đời sống con người? 3. Bài mới. 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn GV: Giới thiệu bài 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán lá gan Mục đích: Trình bày được cấu tạo và đời sống của sán lông và sán lá gan - Giới thiệu qua về khái niệm Ngành Giun dẹp. Giun dẹp có đối xứng 2 bên và - Giới thiệu Sán lông - HS lắng nghe và kết cơ thể dẹp theo chiều lưng hợp với kiến thức SGK bụng. trang 40. * Sán lông: + Đời sống của sán lông? HS: sán lông sống bơi tự - Đời sống: bơi tự do trong do trong nước. nước. ?Sán lông có cấu tạo ntn - HS quan sát tranh sán - Cấu tạo: Cơ thể hình lá, hơi thích nghi với lối sống bơi lông, nghiên cứu thông dài, dẹp theo hướng lưng bụng. tự do trong nước? tin SGK trả lời + Cơ thể có mắt, thùy khứu GV: Chốt kiến thức giác, miệng, các nhánh ruột, chưa có hậu môn. I. Nơi sống, cấu tạo và di chuyển sán lá gan: - HD hs quan sát hình sán - Quan sát tranh hình sán lá gan. 11.1, ng. cứu tt sgk. - Sống ký sinh ở gan, mật của ? Sán lá gan sống ở đâu.(y) - HS trả lời. trâu bò. ? Sán lá gan có cấu tạo ntn - Có hình lá, dẹp, màu đỏ máu. thích nghi với lối sống kí - HS nêu đặc điểm cấu Mắt và lông bơi tiêu giảm sinh? tạo sán lá gan nhưng giác bám phát triển. ? Cách di chuyển của sán - HS trả lời cá nhân - Di chuyển bằng cách chun lá gan trong mt kí sinh giãn, phồng dẹp cơ thể. ntn?(Y) - Nghiên cứu tt sgk trả GV: Chốt lại kiến thức lời II. Dinh dưỡng: ? Sán lá gan lấy thức ăn Hút chất dinh dưỡng từ vật ký ntn? sinh, ruột phát triển, phân GV: chốt lại nhiều nhánh, chưa có hậu môn. Hoạt động 2: Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan. Mục đích: Biết được vồn đời phát triển của sán lá gan Yêu cầu hs nghiên cứu tt III. Sinh sản: sgk và hỏi: 1. Cơ quan sinh dục: ? Cơ quan sinh dục sán lá - Đọc tt trả lời - Cơ thể lưỡng tính. gan có đặc điểm gì? - Dạng ống phân nhánh và phát - Giới thiệu vòng đời sán lá - HS vừa lắng nghe vừa triển chằng chịt. gan qua sơ đồ. quan sát sơ đồ. 2. Vòng đời: - Yêu cầu HS thảo luận trả - Thảo luận nhóm thống lời các câu hỏi mục . nhất các câu trả lời. - Đại diện vài nhóm phát Gv: Nhận xét. biểu nhóm khác nhận xét, bổ sung. ? Sán lá gan thích nghi với - HS trả lời cá nhân Trâu bò Trứng Ấu trùng sự phát tán nồi giống lông Ốc Ấu trùng có đuôi ntn?(K-G) Môi trường nước Kết kén GDMT: - HS cần nêu được: Bám vào rau, bèo. ? Muốn diệt sán lá gan ta + Xử lý phân. phải làm thế nào? + Diệt ốc. ? Để phòng tránh bệnh + Xử lý rau để diệt kén. giun sán cho vật nuôi cần làm gì? GV: Chốt lại kiến thức 3.3. Hoạt động luyện tập Cho hs đọc phần kết luận cuối bài và trả lời một số câu hỏi: - Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh ntn? - Trình bày vòng đời của sán lá gan? 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: - Vì sao trâu, bò nước ta mắc bệnh sán lá gan nhiều? (K-G) - Đọc mục "Em có biết". 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động kế tiếp: - Học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài. - Xem trước bài 12, tìm hiểu trước các đại diện của ngành Giun dẹp. IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài. Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp. V. Rút kinh nghiệm: . Tuần: 6 – Tiết: 12 Ngày soạn: 4/10/2020 Bài 12: MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NGÀNH GIUN DẸP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Một số đặc điểm như hình dạng, cấu tạo, nơi sống, của một số Giun dẹp khác: Sán Lá máu, Sán Bã trầu, Sán Dây. - Tác hại và cách phòng chống bệnh giun sán. 1.2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, tổng hợp kiến thức. - Rèn kỹ năng hoạt động nhóm. 1.3. Thái độ: - Giáo dục cho HS ý thức ăn chín, uống sôi, ăn rau sống phải rửa sạch. 2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS - Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác. - Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên. II. Chuẩn bị: GV: Giáo án, sgk, Bảng phụ. HS: đọc và soạn bài ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp - Kiểm tra sỉ số, vệ sinh. 2. Kiểm tra bài cũ: - Vẽ sơ đồ vòng đời của Sán Lá gan? Sau đó mô tả bằng lời qua sơ đồ. - Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh ntn? 3. Bài mới. 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn GV: Giới thiệu bài 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Tìm hiểu một số đại diện của ngành giun dẹp. Mục đích: Biết được đặc điểm của một số giun dẹp khác - Gv y/c hs đọc sgk và I.Một số giun dẹp quan sát hình 12.1, - HS quan sát tranh kết khác: 12.2, 12.3, thảo luận trả hợp đọc kỹ phần giới 1- Sán Lá máu: kích lời câu hỏi: thiệu dưới mỗi hình thước nhỏ, cơ thể phân ghi nhớ kiến thức. tính, kí sinh trong máu ? Kể tên một số giun - HS kể một số giun dẹp người, xâm nhập qua dẹp ký sinh? da. ? Giun dẹp thường ký - Hs trả lời, hs khác 2- Sán Bã trầu: kí sinh sinh ở bộ phận nào nhận xét, bổ sung. trong ruột lợn, có cơ trong cơ thể người và quan tiêu hóa và sinh động vật? Vì sao? dục phát triển. Xâm ? Đặc điểm cơ thể của - HS trao đổi trả lời. nhập qua đường ăn các loài giun dẹp giúp uống (rau, bèo, ốc gạo, chúng thích nghi với ốc mút). môi trường kí sinh? 3- Sán Dây: kí sinh ruột GV: Nhận xét, chốt - HS ghi nhớ kiến thức non người và cơ bắp kiến thức. trâu bò, cơ thể dài 8- ? Tác hại mà giun dẹp - HS nêu những tác hại: 9m, đầu nhỏ có giác gây ra cho người và gia Sán kí sinh lấy chất dd bám, ruột tiêu giảm, hấp súc như thế nào? của vật chủ, làm vật chủ thu chất dinh dưỡng qua gầy yếu bề mặt cơ thể. Xâm nhập qua đường ăn uống. Hoạt động 2: Tìm hiểu cách phòng bệnh giun sán Mục đích: Biết cách phòng bệnh giun dẹp GDMT: ? Để phòng - HS trả lời. II. Biện pháp phòng chống giun dẹp ký tránh bệnh giun dẹp sinh, cần phải ăn uống, giữ vệ sinh như thế nào cho người và gia súc? - Nhận xét, hoàn chỉnh từng câu. - Yêu cầu HS đọc to thông tin mục "Em có Để phòng tránh bệnh biết". giun sán cần ăn chín, GDMT: - Tuyên truyền vệ sinh, uống sôi, rửa sạch rau ? Em làm gì giúp mọi an toàn thực phẩm, quả trước khi ăn, tránh người phòng tránh không ăn thịt lợn, bò sử dụng nguồn nước bị bệnh giun sán. gạo. ô nhiễm 3.3. Hoạt động luyện tập: Cho hs đọc phần kết luận cuối bài. ? Giun dẹp thường kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người và động vật. - Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trưng do thích nghi với kí sinh trong ruột người? - Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua các con đường nào? 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: - Chúng ta làm gì để phòng tránh bệnh giun sán? - Đọc mục “ Em có biết” 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài, ôn lại kiến thức ngành Giun dẹp - Tìm hiểu trước ngành Giun tròn, Giun đũa. IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài. Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp. V. Rút kinh nghiệm: .................. ................. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Ký duyệt tuần 6 08/10/2020 -ND: -PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: