Tuần: 18 Ngày soạn: 28/12/2020 Tiết: 32 Bài 32: THỰC HÀNH: MỔ CÁ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Xác định vị trí bộ phận trên cơ thể của cá. - Vai trò của các cơ quan ở cá. 1.2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm việc hợp tác nhóm, quan sát, ghi chép và vẽ hình. 1.3. Thái độ: Giáo dục cho HS ý thức tự giác và tinh thần hợp tác trong giờ thực hành. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS: - Năng lực hợp tác nhóm: phát triển cho học sinh khả năng trao đổi thảo luận. - Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực đọc và nghiên cứu tài liệu. - Phát triển năng lực nêu và giải quyết vấn đề cho học sinh. II. CHUẨN BỊ + Giáo viên: Bộ đồ mổ, cá chép, phiếu học tập. Bảng. Các nội quan của cá Tên cơ quan Nhận xét và nêu vai trò Mang Tim Thực quản, dạ day, ruột gan Bóng hơi Thận Tuyến sinh dục Bộ não + Học sinh: Xem trước nội dung bài 32. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ: Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống ở dưới nước? 3. Nội dung bài mới * HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn * HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV *Kiến thức 1: Hướng dẫn và tiến hành mổ cá Mục đích: Củng cố lại các thao tác thực hành - GV hướng dẫn hs - HS lắng nghe và 1. Cách mổ: thao tác cách mổ ghi nhớ các thao + Bước 1: Cá sống bắt cầm chặt và theo 5 bước H32.1 tác mổ cá. chích kim nhọn vào phần đầu cho cá trang 106. chết giả. - Yêu cầu các nhóm - Các nhóm tiến + Bước 2: Cắt một vết trước hậu mơn thao tác và theo dõi, hành và mổ bắt đầu từ vết cắt dọc bụng cá giúp đỡ các nhóm mổ cá theo sự cho tới sát xương nắp mang. Trong khi gặp khó khăn khi hướng dẫn của mổ cần chú ý nâng mũi kéo tránh cắt mổ. GV. Khi mổ, cần vào nội quan lưu ý nâng mũi + Bước 3: Thực hiện tiếp đường cắt kéo cao, tránh cắt vịng theo nắp mang đứt các nội quan. + Bước 4: Cắt tiếp tới đường cắt hậu mơn qua xương sườn dưới cột sống. + Bước 5: Cuối cùng cắt tiếp xương nắp mang. *Kiến thức thứ 2: Tiến trình thực hành Mục đích: Quan sát và ghi lại cấu tạo trong của cá - Yêu cầu HS quan - Các nhóm tiến 2. Quan sát cấu tạo trong sát các bộ phận: hệ hành quan sát. tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, bộ xương. - HS xác định vị trí Xác định vị trí: các lá mang, tim, dạ - Yêu cầu HS quan các bộ phận bên dày, ruột, gan, mật, thận, tinh hoàn sát bộ xương của cá trong và bộ xương hoặc buồng trứng, bóng hơi (đối chiếu chép trên tranh, mẫu của cá chép. H32.2). bộ não. - HS nghe. - Yêu cầu HS nhận xét về vị trí các cơ quan và vai trò của chúng (bảng Các nội - HS tự sửa chữa. quan của cá/SGK). - Thông báo bảng đáp án đúng. * HĐ3: Hoạt động vận dụng, mở rộng - GV yêu cầu đại diện báo cáo kết quả hoàn thành bảng “Các nội quan của cá”. - Sau khi các nhóm báo cáo GV nhận xét chốt kiến thức. Bảng. Các nội quan của cá Tên cơ quan Nhận xét và nêu vai trò Mang Nằm dưới xương nắp mang trong phần đầu, gồm các lá mang gắn vào các xương cung mang, có vai trò trao đổi khí. Tim Nằm trước khoang thân ứng với vây ngực, co bóp để thu và đẩy máu vào động mạch giúp cho sự tuần hoàn máu. Thực quản, dạ Phân hoá rõ rệt thành: thực quản, dạ dày, ruột, có gan tiết mật giúp day, ruột gan cho sự tiêu hóa thức ăn được tốt. Bóng hơi Trong khoang thân, sát cột sống, giúp cá chìm nổi dễ dàng trong nước. Thận Hai dải sát cột sống màu tím đỏ. Lọc từ máu các chất không cần thiết để thải ra ngoài. Tuyến sinh Trong khoang thân ở cá đực là 2 dải tinh hoàn, ở cá cái là 2 buồng dục trứng phát triển trong mùa sinh sản. Bộ não Não nằm trong hộp sọ, nối với tuỷ sống nằm trong các cung đốt sống. Điều khiển, điều hoà hoạt động của cá. - GV nhận xét kết quả của các nhóm. - GV nhận xét ý thức của HS trong giờ thực hành. - HS thu dọn, vệ sinh dụng cụ lớp học. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Xem lại bài. - Xem trước bài 34 “Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá”. IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC - Yêu cầu HS nhắc lại các bước mổ cá chép.. - Nhận xét hoạt động học tập của HS. V. RÚT KINH NGHIỆM .. . . .... .. . . . . Tuần: 18 Ngày soạn: 28/12/2020 Tiết: 33 Bài 34: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Đa dạng của cá về số lượng loài, lối sống và môi trường. - Đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương. - Ý nghĩa thực tiễn của cá trong đời sống con người. 1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra kết luận, kĩ năng hoạt động nhóm. 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ loài cá có ích. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh - Xây dựng ý thức tự giác và thói quen học tập bộ môn, yêu thích bộ môn. - Giáo dục ý thức tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong giờ thực hành. II. CHUẨN BỊ - Giáo viên: Giáo án, SGK, ti vi, tài liệu liên quan về sự đa dạng của lớp cá. - Học sinh: Đọc bài trước và sưu tầm các loài cá. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ: không 3. Nội dung bài mới * HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn * HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV *Kiến thức 1: Thực hành tìm hiểu cấu tạo ngoài của cá chép Mục đích: Xem và ghi chép cấu tạo ngoài của cá - Yêu cầu hs đọc thông tin - HS đọc thông tin trả lời: I. Đa dạng về thành và trả lời câu hỏi sau: phần loài và đa dạng + Hãy nhận xét về số + Thế giới có khoảng về môi trường sống lượng loài cá 1oài thế giới 25415 loài, ở Việt Nam có 1. Đa dạng về thành và Việt Nam? khoảng 2753 loài. phần loài + Đặc điểm cơ bản nhất để + Lớp cá sụn: có bộ - Số lượng loài lớn, phân biệt lớp cá sụn và lớp xương bằng sụn; lớp cá khoảng 25 415 loài cá cá xương? xương có bộ xương bằng gồm: xương. + Lớp cá sụn: bộ xương + Nơi sống của sụn và cá + Cá sụn sống ở nước bằng chất sụn, cá sụn xương? mặn và nước lợ, cá xương sống ở nước nặm và sống ở nước ngọt, nước nước lợ. mặn và nước lợ. + Lớp cá xương: bộ - Gọi hs trả lời và nhận - HS trả lời, nhận xét, bổ xương bằng chất xương, xét, bổ sung cho nhau. sung. sống ở nước ngọt, nước - Nhận xét chung và kết - Nghe và ghi nhớ. mặn và nước lợ. luận. - Hướng dẫn HS quan sát - Quan sát tranh, đọc nội 2. Đa dạng về môi hình 34.1 đến 34.7 và yêu bảng phụ, thảo luận nhóm trường sống cầu hoàn thành nội dung để hoàn thiện bảng. bảng tr.111 SGK. - Quan sát giúp đỡ những - Lắng nghe giáo viên nhóm còn yếu. hướng dẫn. - Gọi 2 nhóm báo cáo kết - Đại diện nhóm báo cáo quả thảo luận, các nhóm kết quả, nhóm khác nhận còn lại nhận xét, bổ sung xét, bổ sung cho nhau. cho nhau. - Nhận xét kết quả các - HS lắng nghe. nhóm. - Treo bảng phụ ghi đáp - Sửa chữa cho đúng. án. Đặc Loài Hình Khả điểm Đặc điểm TT Đặc điểm môi trường điển dạng năng di khúc vây chẵn hình thân chuyển đuôi 1 Tầng mặt thường thiếu Cá nhám Thon dài Khỏe Bình Nhanh nơi ẩn náu thường 2 Tầng giữa và tầng đáy Cá vền, Tương Yếu Bình Bơi cá chép đối ngắn thường chậm 3 Trong những hang hốc Lươn Rất dài Rất yếu Không có Rất chậm 4 Trên mặt đáy biển Cá bơn, Dẹt, Rất yếu To hoặc Kém cá đuối mỏng nhỏ + Điều kiện sống ảnh + Cá sống trong những hưởng tới cấu tạo ngoài môi trường khác nhau và của cá như thế nào? điều kiện sống khác nhau đã ảnh hưởng đến cấu tạo và tập tính của cá. - Gọi hs khác nhận xét, bổ - Trả lời, nhận xét, bổ Cá sống trong những sung cho nhau. sung ý kiến. môi trường khác nhau - Nhận xét và chốt ý. - Rút ra kiến thức cần nhớ và điều kiện sống khác và ghi bài. nhau → cá có cấu tạo và tập tính khác nhau. *Kiến thức 2: Quan sát hoạt động của cá chép Mục đích: Xem và ghi chép hoạt động của cá - Hướng dẫn HS liên hệ - Thu thập thông tin và III. Vai trò của cá thực tế trả lời: hiểu biết của bản thân trả lời câu hỏi. + Cá có vai trò gì trong tự + HS nêu lơiu ích và tác 1. Lợi ích: nhiên và đời sống con hại của cá. - Cung cấp thực phẩm. người? Cho ví dụ. - Nguyên liệu chế tạo - Yêu cầu HS nhận xét, bổ - Đại diện nhận xét, bổ thuốc chữa bệnh. sung cho nhau. sung kiến thức. - Cung cấp nguồn - Nhận xét chung và lưu ý: - Ghi nhớ kiến thức. nguyên liệu cho các 1 số loài các có thể gây ngành công nghiệp. ngộ độc cho người như: cá - Diệt bọ gậy, sâu bọ hại nóc, mật cá trắm, lúa. - Để bảo vệ và phát triển + Tận dụng các vực nước 2. Tác hại: Một số loài nguồn lợi cá ta cần làm gì? để nuôi cá. gây độc cho người. - Để hạn chế ô nhiễm môi + Chống gây ô nhiễm môi trường nước, chúng ta cần trường. phải làm gì? + Thuần hoá những loài - Nhận xét, chốt ý. cá có giá trị kinh tế. * GDMT: Các em cần có + Nghiêm cấm đánh bắt ý thức hơn trong việc bảo cá nhỏ, cá bố mẹ trong vệ các loài cá trong tự mùa sinh sản; dùng mìn nhiên và gây nuôi phát chất độc đánh bắt... triển các loài cá có giá trị kinh tế. * HĐ3: Hoạt động vận dụng, mở rộng - Nhắc lại kiến thức của bài học. - Đọc mục: “Em có biết” SGK. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Xem trước nội dung và soạn bài 35: Ếch đồng. IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC GV đánh giá và tổng kết về kết quả giờ học. V. RÚT KINH NGHIỆM .. .. .... . . . . KÝ DUYỆT TUẦN 18 Ngày 31 tháng 12 năm 2020
Tài liệu đính kèm: