Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tuần 24 - Năm học 2020-2021 - Lữ Mỹ Út

docx 10 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tuần 24 - Năm học 2020-2021 - Lữ Mỹ Út", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Lữ Mỹ Út
 TỔ: Sinh - Hĩa - Cơng nghệ Mơn học: Sinh học, Lớp 7 
 TÊN BÀI DẠY: CHỦ ĐỀ. LỚP THÚ (LỚP CĨ VÚ)
 Bài 49: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (tiếp theo)
 BỘ DƠI - BỘ CÁ VOI
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tuần 24 – Tiết 47)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Yêu cầu cần đạt:
Học sinh nắm được những đặc điểmcấu tạo ngồi và tập tính của dơi thích nghi với đời 
sống bay và đặc điểm cấu tạo ngồi và tập tính của cá voi thích nghi với đời sống bơi 
lặn trong nước.
2. Năng lực
Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
- Năng lực phát hiện vấn đề. - Năng lực kiến thức sinh học.
- Năng lực giao tiếp. - Năng lực thực nghiệm.
- Năng lực hợp tác. - Năng lực nghiên cứu khoa học.
- Năng lực tự học.
- N¨ng lùc sư dơng CNTT.
3. Phẩm chất
Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước,
nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của GV
- Tranh phĩng to H49.1-2 SGK
- Tranh ảnh về đời sống của dơi và cá voi.
2. Chuẩn bị của HS
- Sách giáo khoa, một số kiến thức liên quan đến lớp Chim, tập ghi bài.
- Kẻ phiếu học tập và bảng SGK tr.145
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
a) Mục tiêu:
HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh 
đi vào tìm hiểu bài mới.
b) Nội dung:
Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
c) Sản phẩm:
Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
d) Cách thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực 
giao tiếp.
Những bộ thú cĩ điều kiện sống đặc biệt như ở trên khơng hay bơi lội dưới nước cĩ 
đặc điểm cấu tạo như thế nào?
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
Kiến thức 1: Tìm hiểu bộ dơi
Mục tiêu:Đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi phù hợp với điều kiện sống. Thấy được 
một số tập tính của dơi
Bước 1:Chuyển giao nhiệm I. Bộ dơi
vụ.
- Hướng dẫn HS quan sát - Quan sát hình 49.1
hình 49.1 giới thiệu. - Nghiên cứu thơng tin SGK 
- Yêu cầu HS nghiên cứu và hình 49.1 SGK thảo luận 
thơng tin SGK và hình 49.1 trả lời các câu hỏi.
SGK cho HS thảo luận trả 
lời các câu hỏi sau:
* Đặc điểm: - Đại diện HS trả lời cịn lại * Bộ dơi thích nghi hồn 
+ Chi trước? gĩp ý. tồn đời sống bay lượn:
+ Chi sau?
+ Đuơi?
+ Cách di chuyển?
+ Đặc điểm răng như thế 
nào? + Chi trước: Biến đổi 
+ Thức ăn là gì? thành cánh da mỏng mềm 
- GV: gợi ý (Y) nối liền thân, chi sau và 
+ Cách lấy đà để bay của + Rơi từ trên xuống. đuơi.
dơi như thế nào? + Chi sau: ngắn, yếu.
+ Dơi cĩ tập tính nào được + Ngủ lộn đầu xuống đất. + Đuơi: ngắn.
coi là độc đáo hơn so với - Di chuyển: bay thoăn 
các lồi thú khác? thoắt.
+ Vì sao dơi cĩ đời sống + Cĩ lơng mao, nuơi con - Thức ăn: Sâu bọ, quả 
bay lượn khơng xếp vào lớp bằng sữa. cây.
chim mà xếp vào lớp - Răng: các răng đều 
thú?(K-G) nhọn.
* THGDMT: Dơi cĩ lợi ích + Cĩ lợi: ăn sâu bọ cĩ hại... - Đẻ con và nuơi con bằng 
và tác hại gì đối với con + Cĩ hại: ăn quả làm giảm sữa.
người? năng suất cây trồng -Đại - Đại diện: dơi ăn quả, dơi 
Bước 2: GV nhận xét diện nhĩm trình bày trao ăn sâu bọ.
vàchuẩn xác kiến thức. đổi giữa các nhĩm tự rút ra 
 kết luận. Kiến thức 2:Tìm hiểu bộ cá voi
Mục tiêu:Nêu được đặc điểm chung của chim
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
Bước 1:Chuyển giao nhiệm II. Bộ cá voi
vụ.
- Yêu cầu HS nghiên cứu - HS nghiên cứu thơng tin 
thơng tin SGK và hình 49.2 SGK và hình 49.2 SGK 
SGK thảo luận trả lời câu thảo luận trả lời câu hỏi.
hỏi sau:
- Nêu cấu tạo ngồi của cá - Đại diện nhĩm trả lời * Bộ cá voi thích nghi với 
voi ?(Y) nhĩm khác nhận xét. đời sống hồn tồn dưới 
+ Hình dạng cơ thể? nước: 
+ Chi trước? + Cơ thể: hình thoi, cĩ lớp 
+ Chi sau? mở dày dới da, cổ rất ngắn
+ Đuơi ? + Chi trước biến thành 
+ Cách di chuyển vây bơi cĩ các xương 
+ Thức ăn là gì? - Thức ăn: tơm cá, động vật (cánh tay, ống tay ngắn, 
+ Đặc điểm răng? nhỏ. ngĩn tay dài.
- Cá voi cĩ hình dạng giống - Răng: khơng cĩ răng (cĩ + Chi sau: tiêu giảm.
cá thích nghi với đời sống tấm sừng răng lược). + Đuơi: nằm ngang.
bơi lội, tại sao khơng xếp - Di chuyển: bơi, uốn 
chúng vào lớp cá mà xếp mình theo chiều dọc.
vào lớp thú? - Đẻ con và nuơi con bằng 
- Hiện nay cá voi gặp phải - Đại diện HS trả lời. sữa.
những trở ngại gì trong đời - Đại diện bộ cá voi là: cá 
sống?(K-G) voi xanh, cá heo.
* THGDMT: Em cần phải 
làm gì để vảo vệ dơi ăn sâu 
bọ và cá voi?
Bước 2: GV nhận xét 
vàchuẩn xác kiến thức.
 3. Hoạt động: Luyện tập
a) Mục tiêu:Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b) Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
 c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
 Câu 1: A; Câu 2: B; Câu 3: B; Câu 4: C; Câu 5: D;Câu 6: C; Câu 7: A; Câu 8: D
 Bước 1: GV cho HS hoạt động theo nhĩm 2 bạn chung bàn làm 1 nhĩm và trả 
 lờinhanh các câu hỏi sau:
 Câu 1: Thức ăn của cá voi xanh là gì?
 A. Tơm, cá và các động vật nhỏ khác.B. Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác.
 C. Phân của các lồi động vật thủy sinh.D. Các lồi sinh vật lớn. Câu 2: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?
 A. Cĩ đuơi. B. Khơng cĩ xương ngĩn tay.
 C. Lơng mao thưa, mềm mại. D. Chi trước biến đổi thành cánh da.
 Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?
 A. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.
 B. Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuơi.
 C. Sống chủ yếu ở biển ơn đới và biển lạnh.
 D. Sinh sản trong nước và nuơi con bằng sữa mẹ.
 Câu 4: Chi sau của dơi ăn sâu bọ cĩ đặc điểm gì?
 A. Tiêu biến hồn tồn. B. To và khỏe.
 C. Nhỏ và yếu. D. Biến đổi thành vây.
 Câu 5: Động vật nào dưới đây khơng cĩ răng?
 A. Cá mập voi. B. Chĩ sĩi lửa. C. Dơi ăn sâu bọ. D. Cá voi xanh.
 Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?
 A. Khơng cĩ răng. B. Chi sau biến đổi thành cánh da.
 C. Cĩ đuơi. D. Khơng cĩ lơng mao.
 Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?
 A. Khơng cĩ răng. B. Lơng mao thưa, mềm mại.
 C. Chi trước biến đổi thành cánh da. D. Cĩ đuơi ngắn.
 Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?
 A. Bay theo đường vịng. B. Bay theo đường thẳng.
 C. Bay theo đường dích dắc. D. Bay khơng cĩ đường bay rõ rệt.
Bước 2: HS cĩ 2 phút thảo luận theo nhĩm.
Bước 3: GV mời đại diện các nhĩm trả lời. Đại diện nhĩm khác nhận xét. GV chốt lại
kiến thức của bài.
4. Hoạt động: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
b) Nội dung:Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c) Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d) Cách thực hiện:
Bước 1: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở 
rộng các kiến thức liên quan.
Bước 2: HS hỏi và đáp ngắn gọn.
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay.
(Chúng cĩ màng cánh rộng cĩ tác dụng đẩy khơng khí, thân ngắn và hẹp nên cĩ cách 
bay thoăn thoắt, thay hướng đổi chiều linh hoạt. Chi sau do yếu nên cĩ tư thế bám vào 
cành cây treo ngược cơ thể. Khi bắt đầu bay, chân rời vật bám và tự buơng mình từ 
cao. Bộ xương nhẹ, xương mỏ ác cĩ mấu lưỡi hái dùng làm chỗ bám cho cơ vận động cánh.)
+Trình bày đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống ở nước.
(Cá voi thích nghi với đời sống hồn tồn trong nước: cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn 
khơng phân biệt với thân, lơng tiêu biến trừ phần đầu cĩ lơng, làm giảm sức cản của 
nước và giúp cơ thể rẽ nước dễ dàng. Lớp mỡ dưới da rất dày như một chiếc phao bơi 
vừa làm giảm trọng lượng cơ thể vừa giúp giữ thân nhiệt ổn định, chi trước biến đổi 
thành vây bơi cĩ dạng bơi chèo, chi sau tiêu biến hẳn làm giảm sức cản của nước, vây 
đuơi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc. Phổi rất lớn và cĩ nhiều 
phếnang giúp cơ thể lặn được lâu...)
Bước 3: GV dặn dị HS tự làm ở nhà tiết sau nhận xét. Trường: THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Lữ Mỹ Út
 TỔ: Sinh - Hĩa - Cơng nghệ Mơn học: Sinh học, Lớp 7 
 TÊN BÀI DẠY: CHỦ ĐỀ. LỚP THÚ (LỚP CĨ VÚ)
 Bài 50: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (tiếp theo)
 BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT
 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tuần 24 – Tiết 48)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
HS nêu được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, thú gặm nhấm và 
bộ thú ăn thịt. HS phân biệt được từng bộ thú thơng qua những đặc điểm cấu tạo đặc 
trưng.
2. Năng lực
Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
- Năng lực phát hiện vấn đề. - Năng lực kiến thức sinh học.
- Năng lực giao tiếp. - Năng lực thực nghiệm.
- Năng lực hợp tác. - Năng lực nghiên cứu khoa học.
- Năng lực tự học.
- N¨ng lùc sư dơng CNTT.
3. Phẩm chất
Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, 
nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của GV
- Tranh chân răng chuột chù.
- Tranh sĩc, chuột đồng và bộ răng chuột.
- Tranh bộ răng và chân của mèo.
2. Chuẩn bị của HS
- Sách giáo khoa, đọc và soạn trước bài 50.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
a) Mục tiêu:
HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh 
đi vào tìm hiểu bài mới.
b) Nội dung:
Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học.
c) Sản phẩm:
Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập.
d) Cách thực hiện:
Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực 
giao tiếp.
Bộ ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm thích nghi với chế độ gặm 
nhấm - vậy chúng cĩ đặc điểm cấu tạo như thế nào thích nghi với đời sống. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
Kiến thức 1: Tìm hiểu bộ ăn sâu bọ 
Mục tiêu:Biết được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ
Bước 1:Chuyển giao nhiệm I. Bộ ăn sâu bọ
vụ.
- Yêu cầu HS nghiên cứu - Nghiên cứu thơng tin và 
thơng tin SGK và hình 50.1 hình 50.1 SGK.
SGK
- Cho HS thảo luận trả lời - Thảo luận nhĩm.
câu hỏi sau:
+ Đại diện bộ ăn sâu bọ? - Đại diện nhĩm trả lời các - Đại diện bộ thú ăn sâu 
+ Răng như thế nào? nhĩm cịn lại gĩp ý. bọ là: chuột chù và chuột 
+ Đặc điểm thị giác, khứu chũi.
giác và xúc giác như thế - Bộ ăn sâu bọ thích nghi 
nào? hồn tồn đời sống ăn 
+ Cách bắt mồi. sâu bọ:
+ Thức ăn? + Răng: các răng đều 
+ Đời sống? nhọn.
- Nhận xét, kết luận. + Mắt kém phát triển, 
+ Trong thực tế các em thấy + Cĩ trong xố, hĩc trong khứu giác phát triển, cĩ 
chuột chù thường cĩ ở đâu nhà và cĩ tuyến hơi ở 2 lơng xúc giác trên mõm.
và chúng cĩ đặc điểm đặc bên sườn (cịn gọi là chuột + Cách bắt mồi: đào bới 
biệt gì?(K-G) sạ). và tìm mồi.
+ Đặc điểm cấu tạo chuột + Chi trước ngắn, bàn tay + Thức ăn: động vật nhỏ. 
chũi thích nghi với đời sống rộng và ngĩn tay to khỏe + Đời sống: đơn độc (trừ 
đào hang trong đất như thế để đào hang. thời gian sinh sản).
nào?(Y)
- Bộ ăn sâu bọ cĩ lợi hay cĩ - Bọ ăn sâu bọ cĩ lợi.
hại?
- Chúng ta phải biết bảo vệ 
chúng.(GDMT)
Bước 2: GV nhận xét - Lắng nghe, ghi nhớ.
vàchuẩn xác kiến thức.
Kiến thức 2:Tìm hiểu bộ gặm nhấm
Mục tiêu:Biết được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú gặm nhấm 
 Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung
Bước 1:Chuyển giao nhiệm II. Bộ gặm nhấm
vụ.
- Yêu cầu HS nghiên cứu - Nghiên cứu thơng tin SGK 
thơng tin SGK và hình 50.2 và hình 50.2 SGK trang 
SGK trang 163, trả lời các 163 trả lời câu hỏi sau:
+ Đại diện bộ gặm nhấm là - HS khác nhận xét, bổ sung - Đại diện bộ gặm nhấm 
gì? là: chuột đồng, sĩc, nhím.
+ Vì sao người ta nĩi bộ - Bộ gặm nhấm đa dạng 
gặm nhấm đa dạng? vì: số lượng lồi lớn, 
+ Đặc điểm cấu tạo của bộ thích nghi chế độ gặm 
răng ? nhấm.
- Nhận xét. + Răng: khơng cĩ răng 
+ Chuột đồng và sĩc cĩ đặc nanh, răng cửa lớn sắc và 
*GDTHMT: Chuột đồng là - Cĩ hại:cắn quần áo, cây cĩ khoảng trống hàm.
động vật cĩ lợi hay cĩ hại. trồng, truyền bệnh,... + Đẻ con rất nhỏ, thú mẹ 
- Cung cấp về tác hại của cĩ núm vú.
chuột đồng 
Bước 2: GV nhận xét 
vàchuẩn xác kiến thức. - Lắng nghe, ghi nhớ.
Kiến thức 2:Tìm hiểu bộ ăn thịt
Mục tiêu:Biết được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú gặm nhấm
Bước 1:Chuyển giao nhiệm III. Bộ ăn thịt
vụ.
- Yêu cầu HS nghiên cứu - Nghiên cứu thơng tin SGK 
thơng tin SGK và hình 50.3 và hình 50.3 SGK trang 
SGK trang 163, trả lời các 163.
câu hỏi sau:
+ Đại diện của bộ ăn thịt + Hổ, báu, chĩ sĩi,... - Đại diện bộ ăn thịt là: 
gồm những lồi nào? mèo, hổ, báo 
+ Nêu cấu tạo bộ răng thích - Răng:
nghi với chế độ ăn thịt? + Răng cửa: ngắn sắc để 
+ Cách bắt mồi của hổ, chĩ - Hổ rình và vồ mồi. rĩc xương.
sĩi lửa như thế nào? - Chĩ sĩi đuổi mồi. + Răng nanh: lớn, dài, 
+ Các ngĩn chân như thế nhọn để xé mồi.
nào? + Răng hàm dẹp và sắc 
*GDTHMT: Em sẽ làm gì - Bảo vệ đơng vật hoang dã. để cắt và nghiền mồi.
để bảo vệ các lồi thú? - Xây dựng khu bảo tồn - Cách bắt mơi: rình và 
 động vật. rược đuổi.
 - Tổ chức chăn nuơi những - Các ngĩn chân: cĩ vuốt 
Bước 2: GV nhận xét lồi cĩ giá trị kinh tế. cong, dưới cĩ đệm thịt 
vàchuẩn xác kiến thức. - Lắng nghe và ghi nhớ. dày.
3. Hoạt động: Luyện tập 
a) Mục tiêu:Giúp học sinh củng cố và khắc sâu nội dung kiến thức bài học
b) Nội dung: Vận dụng kiến thức bài học để đưa ra đáp án.
c) Sản phẩm: Đưa ra đáp án.
Câu 1: C; Câu 2: A; Câu 3: B; Câu 4: C; Câu 5: D;Câu 6: B; Câu 7: A; Câu 8: B d) Cách thực hiện:
Bước 1: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận 
dụng kiến thức hồn thành nhiệm vụ.
Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây cĩ ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?
A. Cĩ tuyến hơi ở hai bên sườn. B. Các ngĩn chân khơng cĩ vuốt.
C. Răng nanh lớn, dài, nhọn. D. Thiếu răng cửa.
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây khơng cĩ ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?
A. Răng hàm cĩ 3, 4 mấu nhọn. B. Răng nanh lớn, dài, nhọn.
C. Răng cửa ngắn, sắc. D. Các ngĩn chân cĩ vuốt cong.
Câu 3: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ?
A. Chuột chù và chuột đồng. B. Chuột chũi và chuột chù.
C. Chuột đồng và chuột chũi. D. Sĩc bụng xám và chuột nhảy.
Câu 4: Động vật nào dưới đây cĩ tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa ?
A. Thỏ hoang. B. Chuột đồng nhỏ.C. Chuột chũi. D. Chuột chù.
Câu 5: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?
A. Chuột chũi B. Chuột chù. C. Mèo rừng. D. Chuột đồng.
Câu 6: Động vật nào dưới đây khơng cĩ răng nanh ?
A. Báo. B. Thỏ. C. Chuột chù. D. Khỉ.
Câu 7: Lồi thú nào dưới đây khơng thuộc bộ Gặm nhấm ?
A. Thỏ rừng châu Âu. B. Nhím đuơi dài.
C. Sĩc bụng đỏ. D. Chuột đồng nhỏ.
Câu 8: Động vật nào dưới đây cĩ tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và 
giun đất, cĩ chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngĩn tay to khỏe để đào hang ?
A. Chuột chù. B. Chuột chũi. C. Chuột đồng. D. Chuột nhắt.
Bước 2: HS cĩ 2 phút thảo luận theo nhĩm.
Bước 3: GV mời đại diện các nhĩm trả lời. Đại diện nhĩm khác nhận xét. GV chốt lại
kiến thức của bài.
4. Hoạt động: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
b) Nội dung:Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
c) Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra.
d) Cách thực hiện:
Bước 1: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở 
rộng các kiến thức liên quan.
GV chia lớp thành nhiều nhĩm (mỗi nhĩm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các 
nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập.
Bước 2: HS hỏi và đáp ngắn gọn.
+ Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sơng đào hang trong 
đất.
(Cĩ chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngĩn tay to khỏe để đào hang.)
+ Nêu tập tính bắt mồi của những đại diện của ba bộ thú: Ăn sâu bọ, Gặm nhấm. Ăn 
thịt. (- Bộ Ăn sâu bọ: cĩ tập tính tìm mồi.
 - Bộ Gặm nhâm: cĩ tập tính tìm mồi.
 - Bộ Ăn thịt: cĩ tập tính rình mồi, vồ mồi hoặc đuổi mồi, bắt mồi.)
Bước 3: GV dặn dị HS tự làm ở nhà tiết sau nhận xét.
 Ký duyệt 24
 Ngày 25/02 /2021

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_sinh_hoc_lop_7_tuan_24_nam_hoc_2020_2021_lu_my_ut.docx