Giáo án Toán 7 - Tuần 12 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 8 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 12 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 26/10/2018 Ngày dạy:
Tiết: 23 Tuần: 12 
 CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
 §1. ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức 
 - Biết được cơng thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận.
 - Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
 2. Kĩ năng 
 - Nhận biết được hai dại lượng cĩ tỉ lệ thuận hay khơng..
 - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận 
 tìm giá trị của một đại lượng ki biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia.
 3. Thái độ 
 - Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm túc trong học tập
 II. CHUẨN BỊ 
 * GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 * HS: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức
 2. Kiểm tra bài cũ:
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1 :Định nghĩa. 1. Định nghĩa.
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
 Hãy viết các cơng thức tính: ?1. Các cơng thức tính:
 a, Quãng đường đi được s (km) theo thời gian 
 t (h) của một chuyển động đều với vận tốc a, Cơng thức tính quãng đường.
 15km/h. s = v.t = 15.t ( km )
 b, Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m 3) của b, Cơng thức tính khối lượng.
 thanh kim loại đồng chất cĩ khối lượng riêng m = V.D ( kg )
 D (kg/m3). ( Chú ý: D là hằng số khác 0).
 *HS : Thực hiện. *Nhận xét. 
 *GV : Cho biết đặc điểm giống nhau của các Các cơng thức trên đều cĩ điểm giống 
 cơng thức trên ?. nhau là: Đại lượng này bằng đại lượng 
 *HS : Trả lời. kia nhân với một số khác 0.
 *GV : Nhận xét và khẳng định :
 Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x * Định nghĩa:
 theo cơng thức: y = kx ( với k là hừng số 
 khác 0) thì ta nĩi y tỉ lệ thuận với x theo hệ 
 số tỉ lệ k. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 Nếu đại lượng y liên hệ với đại 
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. lượng x theo cơng thức: y = kx ( với 
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?2. k là hừng số khác 0) thì ta nĩi y tỉ lệ 
 Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
 3
 k = . Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ 
 5 ?2.
 lệ nào ?. Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ 
 *HS : Thực hiện. lệ 
 *GV : Nhận xét. 3
 k = . Thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ 
 - Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x 5
 thì đại lượng x cĩ tỉ lệ thuận với đại lượng y 1 5
 số tỉ lệ k’ = 
 khơng ?. k 3
 - Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x 
 theo hệ số k (khác 0) thì đại lượng x sẽ tỉ lệ *Chú ý:
 thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ nào ?.
 *HS : Trả lời. - Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại 
 *GV : Nhận xét và khẳng định : lượng x thì đại lượng x cũng tỉ lệ thuận 
 -Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với đại lượng y và ta nĩi hai đại lượng 
 thì đại lượng x cũng tỉ lệ thuận với đại lượng này tỉ lệ thuận với nhau.
 y và ta nĩi hai đại lượng này tỉ lệ thuận với 
 nhau - Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại 
 -Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x lượng x theo hệ số k (khác 0) thì đại 
 theo hệ số k (khác 0) thì đại lượng x sẽ tỉ lệ lượng x sẽ tỉ lệ thuận với đại lượng y 
 1 1
 thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ theo hệ số tỉ lệ 
 k k
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
 Ở hình 9 (sgk – trang 52).
 Mỗi con khủng long ở cột a, b, c, d, nặng bao 
 nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột 
 a nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho 
 bảng sau:
 Cột a b c D
 Chiều cao(mm) 10 8 50 30
 *HS : Thực hiện. 
 *GV : Nhận xét. ?3.
 Hoạt động 2 : Tính chất.
 Cột a b c d
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?4. Chiều cao 10 8 50 30
 Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với (mm) Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 nhau: Khối lượng 10 8 50 30
 x x1 = 3 x2 =4 x3 =5 x4 =6 ( tấn)
 y y1 = 6 y2 = ? y3 = ? y4 = ?
 a, Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x; 2. Tính chất.
 b, Thay mỗi dấu “?” trong bảng trên bằng 
 một số thích hợp; ?4.
 c, Cĩ nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị 
 tương ứng a, Hệ số tỉ lệ của y đối với x: k = 2.
 y y y y
 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;
 b,
 x1 x2 x3 x4
 của x và y. x x1 = 3 x2 =4 x3 =5 x4 =6
 *HS : Thực hiện. y y1 = 6 y2= 8 y3=10 y4=12 
 *GV : Nhận xét. 
 - Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì: c,
 y y y y
 Tỉ số của chúng cĩ thay đổi khơng ?. 1 2 3 4 .
 Tỉ số hai giá trị bất kì của hai đại lượng này x1 x2 x3 x4
 cĩ bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại 
 lượng kia khơng ?.
 *HS : Thực hiện. 
 *GV : Nhận xét và khẳng định : 
 Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì:
 - Tỉ số của chúng cĩ thay đổi khơng đổi.
 - Tỉ số hai giá trị bất kì của hai đại lượng 
 này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại 
 lượng kia .
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 * Kết luận:
 Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với 
 nhau thì:
 - Tỉ số của chúng cĩ thay đổi khơng 
 đổi.
 - Tỉ số hai giá trị bất kì của hai đại 
 lượng này bằng tỉ số hai giá trị 
 tương ứng của đại lượng kia . Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 * Phần nâng cao Gọi x là số gĩi kẹo
 BT. Giá tiền của 8 gĩi kẹo là bao nhiêu, nếu y là giá tiền
 biết rằng 6 gĩi kẹo là giá 270000? Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
 => y = k.x
 Với x = 6 và y = 270000, ta cĩ
 Suy ra: y = 45000 x
 Với x = 8 => y = 360000
 Vậy 8 gĩi kẹo cĩ giá là 360000 đồng
 4. Củng cố
 Bài tập 1:
 y 4 2
 a. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là = =
 x 6 3
 2
 b. y= x
 3
 2
 c. x=9 y= .9=6
 3
 2
 x=15 y= .15=10
 3
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà
 - Học thuộc định nghĩa, tính chất của đại ượng tỉ lệ thuận
 - Bài tập3,4
 - Đọc trước bài “ một số bài tốn về đại lượng tỉ lệ thuận”
 V. RÚT KINH NGHIỆM
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 26/10/2018 Ngày dạy:
Tiết: 24 Tuần: 12 
 §2. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức 
 - Học sinh được làm một số bài tốn cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và x chia tỉ lệ
 2. Kĩ năng 
 - Cĩ kĩ năng thực hiện đúng, nhanh
 3. Thái độ
 - Học sinh yêu thích mơn học
 II. CHUẨN BỊ 
 1. GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 2. HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức
 2. Kiểm tra bài cũ
 Định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận?
 Chữa bài tập 4 SBT/43
 Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 5. Hãy 
 chứng tỏ x tỉ lệ thuận với z và tìm hệ số tỉ lệ.
 t -2 2 3 4
 S 90 -90 -135 -180
 3. Bài mới
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1 :Bài tốn 1. 1. Bài tốn 1.
 *GV : Yêu cầu học sinh làm bài tốn.
 Hai thanh chì cú thể tích là 12 cm3 và 17 Gọi khối lượng của hai thanh chì 
 3
 cm . Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, tương ứng là m1 và m2 gam.
 biết rằng thănh thứ hai nặng hơn thanh thứ Do m tỉ lệ thuận với V nờn:
 nhất là 56,5 g ?. m m
 1 2 .
 Gợi ý: 12 17
 -Hai đại lượng khối lượng và thể tích cĩ Theo tính chất của dãy tỉ số bằng Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 m m nhau, ta cĩ:
 quan hệ gì?. Từ đĩ 1 ? 2 .
 m m m m 56,5
 12 17 1 2 2 1 11,3
 - Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau. 12 17 17 12 5
 *HS : Thực hiện. Vậy 
 *GV : Nhận xét. m2 = 17 .11,3 = 192,1 
 m1 = 12 .11,3 = 135,6.
 Trả lời:
 Hai thanh chì cĩ khối lượng là 192,1g 
 - Yêu cầu học sinh làm ?1. và 135,6 g .
 Hai thanh kim loại bằng đồng chất cĩ thể 
 tích là 10 cm3 và 15cm3. Hỏi mỗi thanh nặng ?1.
 bao nhiêu gam ?. Biết rằng khối lượng của Gọi khối lượng của hai thanh kim 
 cả hai thanh là 222,5 g. loại đồng tương ứng là m1 và m2 
 gam.
 *HS : Thực hiện. Do m tỉ lệ thuận với V nên:
 *GV : Nhận xét và đưa ra chú ý: m m
 1 2 .
 bài tốn ?1. cũng được phát biểu đơn giản 10 15
 dưới dạng : Chia số 222,5 thành hai phần tỉ Theo tính chất của dãy tỉ số bằng 
 lệ với 10 và 15. nhau, ta cĩ:
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. m m m m 222,5
 1 2 2 1 8,9
 10 15 15 10 25
 Vậy 
 m2 = 15 .8,9 = 133,5 .
 m1 = 12 .11,3 = 89.
 Trả lời:
 Hoạt động 2 : Bài tốn 2. Hai thanh kim loại đồng cĩ khối 
 lượng là 133,5 g và 89 g .
 *GV : Yêu cầu học sinh làm bài tốn.
 ˆ ˆ ˆ
 Tam giác ABC cĩ số đo gĩc là A; B; C 2. Bài tốn 2.
 lần lượt tỉ lệ với 1; 2; 3. Tính số đo các gĩc 
 của tam giác ABC. Theo bài ra ra cĩ:
 *HS : Thực hiện. Aˆ Bˆ Cˆ
 1 2 3
 Suy ra: Cˆ 3Aˆ ; Bˆ 2Aˆ (1)
 mà Aˆ Bˆ Cˆ 1800 (2)
 Thay (1) vào (2) ta cĩ: Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 Aˆ 2Aˆ 3Aˆ 1800 Aˆ 300
 Vậy : Aˆ 300; Bˆ 600; Cˆ 900
 *GV : Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?2.
 Trả lời:
 Hãy vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng Số đo các gĩc trong tam giác ABC là:
 nhau để giải bài tốn 2. ˆ 0 ˆ 0 ˆ 0
 *HS : Hoạt động theo nhĩm lớn. A 30 ; B 60 ; C 90
 *GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo. ?2
 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng 
 nhau, ta cĩ:
 Aˆ Bˆ Cˆ Aˆ Bˆ Cˆ 180
 30
 1 2 3 1 2 3 6
 Vậy : Aˆ 300; Bˆ 600; Cˆ 900
 Trả lời:
 Số đo các gĩc trong tam giác ABC là:
 Aˆ 300; Bˆ 600; Cˆ 900
 * Phần nâng cao
 Biết rằng 17 lít dầu hỏa nặng 13,6 kg. Hỏi 12 Gọi x là số lít dầu hỏa
 kg dầu hỏa cĩ chứa vào can 16 lít khơng? y là khối lượng của dầu hỏa
 x1 = 17 lít y1 = 13,6 kg
 x2 = ? kg y2 = 12 kg
 Vì y và x là hai đại lượng tì lệ thuận, 
 ta cĩ:
 Vậy 12 kg dầu hỏa cĩ thể chứa được 
 vào can 16 lít
 4. Củng cố
 - Định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận?
 - Phát biểu tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận?
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà
 Học thuộc định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận
 Ơn lại các bài tập đã chữa, bài tập phàn luỵện tập
 Chuẩn bị tiết sau luyện tập Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 IV. RÚT KINH NGHIỆM 
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
 01/11/2018 27/10/2018
 DUYỆT CỦA BGH TỔ TRƯỞNG
 LÊ VĂN AN Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_12_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc