Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 28/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 36 Tuần: 21 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - Củng cố các khái niệm tam giác cân, vuơng cân, tam giác đều, tính chất của các hình đĩ. 2. Kỹ năng - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày. 3. Thái độ - Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực. II. CHUẨN BỊ * GV: Bảng phụ vẽ các hình 117 119, thước thẳng, compa * HS: Ơn tập và làm bài ở nhà, thước thẳng, đo gĩc, SGK III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh 1: Thế nào là tam giác cân, vuơng cân, đều; làm bài tập 47 - Học sinh 2: Làm bài tập 49a - ĐS: 700 - Học sinh 3: Làm bài tập 49b - ĐS: 1000 3. Bài mới Hoạt động của Gv và HS Nội dung Hoạt động 1: Củng cố lý thuyết Bài tập 50 (tr127) (14') *GV: Yêu cầu nhắc lại đ/n tam giác a) Mái tơn thì A 1450 cân Xét ABC cĩ A B C 1800 *HS: Thực hiện 1450 B B 1800 *GV: Yêu cầu HS nhắc tính chất của 2B 350 tam giác cân B 17030' *HS: Thực hiện b) Mái nhà là ngĩi *GV: Yêu cầu HS nhắc định nghĩa Do ABC cân ở A B C tính chất tam giác đều Mặt khác A B C 1800 *HS: Thực hiện 0 0 Hoạt động 2: Luyện tập 100 2B 180 *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2B 1800 1000 50. 2B 800 HS: Học sinh đọc kĩ đầu bài B 400 - Trường hợp 1: mái làm bằng tơn Bài tập 51 (tr128) (16') ? Nêu cách tính gĩc B Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *HS: Học sinh: dựa vào định lí về A tổng 3 gĩc của một tam giác. *GV: lưu ý thêm điều kiện B C E D *HS: 1 học sinh lên bảng sửa phần a B C ABC, AB = AC, AD = AE GT BDxEC tại E *HS: 1 học sinh tương tự làm phần b a) So sánh ABD,ACE KL *GV: đánh giá. b) IBC là tam giác gì. Chứng minh: Xét ADB và AEC cĩ AD = AE (GT) A chung AB = AC (GT) *GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập ADB = AEC (c.g.c) 51 ABD ACE b) Ta cĩ: *HS: Học sinh vẽ hình ghi GT, KL AIB IBC ABC AIC ICB ACB IBC ICB ? Để chứng minh ABD,ACE ta vµ ABD ACE phải làm gì. ABC ACB *HS: IBC cân tại I ABD,ACE ADB = AEC (c.g.c) AD = AE , A chung, AB = AC GT GT ? Nêu điều kiện để tam giác IBC cân, *HS: + cạnh bằng nhau + gĩc bằng nhau. 4. Củng cố: - Các phương pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuơng cân, chứng minh tam giác đều. - Đọc bài đọc thêm SGK - tr128 5. Hướng dẫn học ở nhà: - Làm bài tập 48; 52 SGK - Làm bài tập phần tam giác cân - SBT - Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK. HD52: Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm A x B O C y IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 28/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 37 Tuần: 21 ĐỊNH LÍ PY-TA-GO I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - Học sinh nắm đươc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuơng. Nắm được định lí Py-ta-go đảo. 2. Kỹ năng - Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuơng khi biết độ dài của hai cạnh kia. Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận biết một tam giác là tam giác vuơng. - Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài tốn thực tế. 3. Thái độ - Tích cực, chú ý nghe giảng, hợp tác nhĩm II. CHUẨN BỊ * GV:Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuơng, 2 hình vuơng; thước thẳng, com pa. * HS: Tương tự như của giáo viên. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung 1. Định lí Py-ta-go *GV: Giáo viên cho học sinh làm ?1 ?1 *HS: Cả lớp làm bài vào vở. B *HS: 5 học sinh trả lời ?1 3 cm A C 4 cm *GV: Giáo viên cho học sinh ghép hình như ?2 ?2 và hướng dẫn học sinh làm. *HS: Học sinh làm theo sự hướng dẫn của giáo viên. ? Tính diện tích hình vuơng bị che khuất ở 2 hình 121 và 122. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *HS: diện tích lần lượt là c2 và a2 + b2 ? So sánh diện tích 2 hình vuơng đĩ. - Học sinh: c2 = a2 + b2 - Giáo viên cho học sinh đối chiếu với ?1 c2 = a2 + b2 ? Phát biểu băng lời. *HS: 2 học sinh phát biểu: Bình phương cạnh huyền bẳng tổng bình phương 2 cạnh gĩc vuơng. *GV: Đĩ chính là định lí Py-ta-go phát biểu. * Định lí Py-ta-go: SGK ? Ghi GT, KL của định lí. B A C *GV: treo bảng phụ với nội dung ?3 GT ABC vuơng tại A *HS: trả lời. KL BC2 AC2 AB2 *GV: Yêu cầu học sinh làm ?4 ?3 *HS: Học sinh thảo luận nhĩm và rút ra kết H124: x = 6 H125: x = 2 luận. 2. Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7') ?4 B· AC 900 ? Ghi GT, KL của định lí. * Định lí: SGK *HS: 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL. GT ABC cĩ BC2 AC2 AB2 ? Để chứng minh một tam giác vuơng ta KL ABC vuơng tại A chứng minh như thế nào. *HS: Dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta- go. * Phần nâng cao Tính các độ dài x, y trên hình 1. Áp dụng định lí Py-ta-go vào các tam giác vuơng AHC, AHB ta cĩ : x2 = 162 + AH2 ; y2 = 92 + AH2. Do đĩ : x2 - y2 = (162+ AH2) - (92 + AH2) = 175 (1) Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuơng BAC : x2 + y2 = (9 + 16)2 = 625 (2) Từ (1) và (2) suy ra x2 = 400 ; y2 = 225. Do đĩ : x = 20 ; y = 15. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 4. Củng cố: - Bài tập 53 - tr31 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, học sinh thảo luận theo nhĩm và điền vào phiếu học tập. Hình 127: a) x = 13 b) x = 5 c) x = 20 d) x = 4 - Bài tập 54 - tr131 SGK: Giáo viên treo bảng phụ lên bảng, 1 học sinh lên bảng làm. Hình 128: x = 4 - Bài tập 55 - tr131 - SGK: chiều cao bức tường là: 16 5 15 3,9 m 5. Hướng dẫn học ở nhà: - Học theo SGK, chú ý cách tìm độ dài của một cạnh khi đã biết cạnh cịn lại; cách chứng minh một tam giác vuơng. - Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT. - đọc phần cĩ thể em chưa biết. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 28/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 38 Tuần: 21 LUYỆN TẬP 1 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - Củng cố cho học sinh các tính chất , chứng minh tam giác vuơng dựa vào định lí đảo của định lí Py-ta-go. 2. Kỹ năng - Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuơng. - Thấy được vai trị của tốn học trong đời sống 3. Thái độ - Tích cực trong học tập, họp tác nhĩm II. CHUẨN BỊ * GV: Bảng phụ bài tập 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thước thẳng. * HS: thước thẳng, SGK, làm bt ở nhà III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Ổn định và tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu. - Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài tập 57 - tr131 SGK - GV: yêu cầu hs đọc nội dung bài tập 57- - Lời giải trên là sai SGK Ta cĩ: - HS: thảo luận theo nhĩm. AB2 BC2 82 152 64 225 289 AC2 172 289 AB2 BC2 AC2 Vậy ABC vuơng (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go) Bài tập 56 - tr131 SGK - GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc bài. a) Vì 92 122 81 144 225 - HS: 1 học sinh đọc bài. 152 225 - GV: Yêu cầu học sinh làm việc theo nhĩm 92 122 152 học tập Vậy tam giác là vuơng. b) 52 122 25 144 169;132 169 52 122 132 - HS: Đại diện 3 nhĩm lên làm 3 câu. Vậy tam giác là vuơng. - HS: Lớp nhận xét Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm - GV: chốt kết quả. c) 72 72 49 49 98;102 100 Vì 98 100 72 72 102 Vậy tam giác là khơng vuơng. Bài tập 83 - tr108 SGK - GV: yêu cầu học sinh đọc bài tốn. A - HS: 1 học sinh đọc đề tốn. - GV: Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL. - HS: Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên 20 bảng làm. 12 B C 5 H ABC, AH BC, AC = 20 GT cm - GV: Để tính chu vi của tam giác ABC ta AH = 12 cm, BH = 5 cm phải tính được gì. KL Chu vi ABC (AB+BC+AC) - HS: AB+AC+BC Chứng minh: - GV: Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần . Xét AHB theo Py-ta-go ta cĩ: phải tính AB2 AH 2 BH 2 - HS: Biết AC = 20 cm, cần tính AB, BC Thay số: AB2 122 52 144 25 - HS: Học sinh lên bảng làm. AB2 169 AB 13cm . Xét AHC theo Py-ta-go ta cĩ: AC2 AH 2 HC2 HC2 AC2 AH 2 HC2 202 122 400 144 HC2 256 HC 16cm BC BH HC 5 16 21cm Chu vi của ABC là: GV: Tính chu vi của ABC. AB BC AC 13 21 20 54cm - HS: 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời. * Phần nâng cao Một tam giác cĩ độ dài hai cạnh bằng 3 và Xét tam giác ABC cĩ AB = 8 ; AC = 3. o 8, gĩc xen giữa bằng 60 . Tính độ dài cạnh Kẻ đường cao AH. cịn lại. Tam giác vuơng AHB cĩ A = 60o nên AH = AB : 2 = 8 : 2 = 4. Do AC = 3 nên C nằm giữa A và H và CH = AH - AC = 4 - 3 = 1. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Áp dụng định lí Py-ta-go vào các tam giác vuơng CHB, AHB ta cĩ : BC2 = BH2 + CH2 = (AB2 - AH2 ) + CH2 = 82 - 42 + 12 = 49. Vậy BC = 7. 4. Củng cố - Phát biểu định lí Py-ta-go và định lí Py-ta-go đảo 5. Hướng dẫn học ở nhà: - Làm bài tập 59, 60, 61 (tr133-SGK); bài tập 89 tr108-SBT - Đọc phần cĩ thể em chưa biết. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 02/01/2019 29/12/2018 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG LÊ VĂN AN Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: