Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh §3. BIỂU ĐỒ Môn học: Toán ; Lớp : 7 Thời gian thực hiện : 02 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức : Hs hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng. 2. Về năng lực : - HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy biến thiên theo thời gian. Dãy số biến thiên theo thời gian là dãy các số liệu gắn với một hiện tượng, một lĩnh vực nào đó theo từng thời gian nhất định và kế tiếp nhau. - HS biết đọc các biểu đồ đơn giản. 3. Về phẩm chất: - Rèn tính cẩn thận, chính xác. Tinh thần làm việc độc lập, hợp tác. II. Thiết bị dạy học và học liệu : GV: Chuẩn bị giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu. HS: : Học bài và làm bài và làm bài đầy đủ III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1:Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV cho HS lập bảng tần số HS thực hiện theo yêu cầu GV ghi tên bài Ngoài bảng số liệu thống giáo viên kê ban đầu, bảng tần số người ta còn dùng biểu đồ để cho 1 hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tàn số. Hình ảnh đó là 1 biểu đồ đoạn thẳng. Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới a. Mục tiêu: - HS nắm được cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm ? Trả lời ?1 HS làm câu 1 theo 1. Biểu đồ đoạn thẳng hướng dẫn của SGK và x 28 30 35 50 GV vào vở. n 2 8 7 3 N=20 *Vẽ biểu đồ ? Nêu quy trình vẽ biểu đồ. HS nêu quy trình vẽ. - Lập bảng tần số. - Dựng các trục toạ độ. ? Nhận xét. - Vẽ các đoạn thẳng GV chốt quy trình vẽ biểu đồ. Lưu ý: Chia, vẽ chính xác ? Trong thực tế ta gặp Biểu đồ hình chữ nhật, 2. Chú ý biểu đồ nào. hình quạt (SGK - 13) ? Quan sát hình 2. Nêu các số liệu qua biểu đồ. ? Nêu cách vẽ biểu đồ hình 2. HS quan sát hình 2. Năm 1995 diện tích rừng bị phá ở nước ta là: 20000 ha. 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV cho hs làm bài 10 HS lên trình bày Bài 10(sgk): (sgk/14). a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán của mỗi hs lớp 7C. Số các giá trị là 50. b) Biểu đồ đoạn thẳng : n 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x Bài 8(sgk): - GV yêu cầu hs làm bài HS lên trình bày a) Nhận xét : HS lớp này học không tập 8 (sbt/5) đồng đều. Điểm thấp nhất là 2 ; điểm cao nhất là 10 ; số hs đạt điểm 5 ; 6 ; 7 là nhiều nhất. b) Bảng tần số : Điểm 2 3 4 5 6 7 8 9 10 (x) Tần số 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N = 33 (n) Hoạt động 1:Lập bảng Bài 12 (SGK - 15)a, Bảng tần số. tần số - Vẽ biểu đồ Giá trị (x) Tần số (n) ? Nêu yêu cầu của bài 17 1 làm. 18 3 ? Lập bảng tần số. - Lập bảng tần số. 20 1 - Vẽ biểu đồ 25 1 28 2 30 1 ? Nhận xét. HS làm bài vào vở. 31 2 32 1 ? vẽ biểu đồ. 1 HS làm bài trên bảng. N = 12 b, Biểu đồ đoạn thẳng. NHận xét. ? Nhận xét. HS vẽ vào vở. 1 HS vẽ trên bảng. Nhận xét. Hoạt động 2: Đọc biểu Bài 13 (SGK - 15) đồ a, Năm 1921 dân số nớc ta là 16. - Yêu cầu của bài 13 b, Sau 60 năm kể từ năm 1921 dân (SGK - 15) số nớc ta tăng thêm 60 triệu ngời. ? Trả lời các câu hỏi. HS trả lời các câu hỏi c, Từ năm 1980 đến 1999 dân số n- ớc ta tăng thêm 22 triệu ngời. ? Nhắc lại ý nghĩa của HS nhắc lại ý nghĩa của Bài 10 ( SBT -5) biểu đồ. biểu đồ. a, Mỗi đội phải đá 18 trận trong suốt Yêu cầu của Bài 10 ( giải. SBT -5) b, Biểu đồ. ? Trả lời ?a Có 18 trận. ? Giải thích tại sao. HS tự giải thích. Gv chốt .... ? Vẽ biểu đồ dựa vào bảng. HS vẽ biểu đồ vào vở. ? Nhận xét. Hs hoạt động nhóm ít phút Đại diện nhóm lên ? Trả lời ? bảng trả lời Đại diện nhóm lên bảng ? Giải thích tại sao. vẽ ? Nhận xét. HS giải thích. Bài tập Nhận xét. Nhiệt độ không khí trung bình tính theo độ C trong HS đọc đề bài, sinh các tháng năm 1999 của hoạt nhóm tìm lời giải c, Đội đá 18 trận mà chỉ có 16 trận một số địa phương như có bàn thắng còn 2 trận không có sau: bàn thắng. Tháng Không thể nói đội bóng này là 1 2 3 4 5 6 7 8 thắng9 1610 trận.11 12 Địa Phương Hà 17,9 19,8 19,8 25,4 26,4 29,4 30,1 28,7 Bài28,5 tập25,4 22,0 16,3 Nội Ở Hà Nội tháng nóng nhất là tháng 7, tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt Huế 19,7 21,5 21,5 25,8 26,6 28,6 29,2 28,7 27,3 25,4 23,6 17,8 độ chênh lệch 13,80 Đà 16,5 16,4 16,4 18,9 18,8 18,4 18,5 18,2 18,6 18,2 17,7 15,9 Lạt Trong mỗi địa phương trên: a)Tháng nào nóng nhất tháng nào lạnh nhất? b)Chênh lệch nhiệt độ Ở Huế tháng nóng nhất là tháng 7, giữa tháng nóng nhất và tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ tháng lạnh nhất là bao chênh lệch 11,40 nhiêu độ? Ở Đà Lạt tháng nóng nhất là tháng 4, tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ chênh lệch 30 4. Hoạt động 4: Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức được học để lập được biểu đồ ứng dụng vào trong cuộc sống. Bài tập Bài tập Ở Hà Nội tháng nóng nhất là tháng 7, Nhiệt độ không khí trung tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ bình tính theo độ C trong chênh lệch 13,80 các tháng năm 1999 của một số địa phương như sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Địa Phương Hà 17,9 19,8 19,8 25,4 26,4 29,4 30,1 28,7 28,5 25,4 22,0 16,3 Nội Huế 19,7 21,5 21,5 25,8 26,6 28,6 29,2 28,7 27,3 25,4 23,6 17,8 Đà 16,5 16,4 16,4 18,9 18,8 18,4 18,5 18,2 18,6 18,2 17,7 15,9 Lạt Ở Huế tháng nóng nhất là tháng 7, tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ chênh lệch 11,40 Ở Đà Lạt tháng nóng nhất là tháng 4, Trong mỗi địa phương tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ trên: HS làm bài vào vở. chênh lệch 30 a)Tháng nào nóng nhất tháng nào lạnh nhất? 1 HS làm bài trên bảng. b)Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng nóng nhất và tháng lạnh nhất là bao nhiêu độ? LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Khái niệm: - Củng cố các khái niệm tam giác cân, tam giác vuông , tam giác đều, tính chất của các hình đó. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực. II. Chuẩn bị: GV: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung: HS: thước thẳng, compa, thước đo góc. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1 : Lý I – Lí thuyết: thuyết : * Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. - ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam - HS Phát biểu các giác vuông trường hợp bằng nhau của hai tam giác GV treo bảng phụ HS vuông theo kĩ thuật thực hiện theo kĩ thuật tia tia chớp chớp phát biểu bằng lời Hoạt động 2 : Vận II. Bài tập: dụng : Bài tập 1 - Yêu cầu học sinh làm bài tập 1 Học sinh đọc kĩ đầu - Gọi học sinh đọc kĩ đầu bài. bài. ? Vẽ hình , ghi GT, KL. HS Vẽ hình , ghi GT, A 1 KL 2 - Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL. K H I B C GT ABC (AB = AC) ( Aµ 900 ) BH AC, CK AB KL a) AH = AK b) CK cắt BH tại I, CMR: ? Để chứng minh AH = - Học sinh: AI là tia phân giác của góc AK em chứng minh điều AH = AK A gì. Chứng minh: AHB = AKC a) Xét AHB và AKC có: AHB AKC 900 AI là tia phân giác  : chung ? Em hãy nêu hướng cm AB = AC (GT) AI là tia phân giác của A A AHB = AKC (cạnh góc A. 1 2 huyền-góc nhọn) - y/c học sinh đúng tại AH = AK chỗ trình bày. AKI = AHI - 1 học sinh lên bảng b) làm. Xét AKI và AHI có: - Cho 1 học sinh lên bảng AKI AHI 900 làm. AI chung AH = AK (theo câu a) AKI = AHI (cạnh huyền- cạnh góc vuông) A1 A2 AI là tia phân giác của góc A Bài tập Bài tập - Yêu cầu học sinh làm A bài tập - Cho 1 học sinh lên bảng vẽ hình; ghi GT, KL. Học sinh lên bảng vẽ H K hình; ghi GT, KL. D B C E ? Em nêu hướng chứng minh BH = CK? ABC (AB = AC); BH = CK Nêu hướng chứng GT BD = CE minh BH AD; CK AE BH = CK a) BH = CK HDB = KEC KL BH = CK b) ABH = ACK Chứng minh: Dµ E HDB = KEC a) Xét ABD và ACE có: AB = AC (GT) ADB = ACE BD = EC (GT) D E 0 ABD 180 ABC ABD ACE ADB = ACE ACE 1800 ACB ABD ACE mà ABC ACB ABD ACE - 1 học sinh lên trình ADB = ACE (c.g.c) - Gọi 1 học sinh lên trình bày trên bảng. HBD KCE bày trên bảng. Xét HAB và KAC HDB = KEC (cạnh Nêu cách chứng minh huyền-góc nhọn) có AHB AKC 900 ABH = ACK ? BH = CK AB = AC (GT) b) Xét HAB và KAC HB = KC (Chứng 0 minh ở câu a) có AHB AKC 90 HAB = KAC AB = AC (GT) (cạnh huyền- cạnh HB = KC (Chứng minh ở câu góc vuông) a) HAB = KAC (cạnh huyền- cạnh góc vuông) 4. Củng cố: - Các phương pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, chứng minh tam giác đều. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Bài tập nâng cao Cho ABC cân tại A, từ đỉnh A vẽ BD và CE sao cho BD = CE. Vẽ BH AD; CK AE Chứng minh: 1) BH = CK 2) ABH = ACK 5. Hướng dẫn ở nhà: - Học bài theo vở ghi - SGK - Làm bài tập phần tam giác vuông - SBT - Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK có liên quan đến tam giác cân tam giác vuông ,tam giác đều, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông IV. Rút kinh nghiệm : Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh §7. ĐỊNH LÝ PY-TA-GO Môn học: Toán ; Lớp : 7 Thời gian thực hiện : 03 tiết I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức : Học sinh nắm được định lý Py-ta-go về quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác vuông 2. Về năng lực : - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin. 3. Về phẩm chất: - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. - Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, chính xác. - Nhiệt tình, tự giác trong học tập.Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế. II. Thiết bị dạy học và học liệu : GV: SGK-thước thẳng-eke-8 tam giác vuông bằng nhau+2 hình vuông có cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông HS: SGK-thước thẳng-eke-MTBT III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1:Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV: Yêu cầu HS vẽ một HS vẽ và đo. Bài học hôm nay sẽ giúp tam giác vuông có các chúng ta tính được đô dài cạnh góc vuông bằng 3cm, cạnh huyền khi cho biết độ 4cm, sau đó đo độ dài dài 2 cạnh góc vuông. cạnh huyền. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Định lý Py-ta-go: a. Mục tiêu: - HS nắm được định lý Py-ta-go. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm -GV yêu cầu học sinh đọc Học sinh đọc đề bài 1. Định lý Py-ta-go: đề bài và làm ?1 (SGK) và làm bài tập ?1 -Gọi một học sinh lên bảng (SGK) vào vở vẽ ABC theo yêu cầu của đề bài -Một học sinh lên bảng làm -Hãy cho biết độ dài cạnh BC bằng bao nhiêu ? HS đo đạc và đọc kết -GV yêu cầu học sinh thực quả hiện tiếp ?2 (SGK) Ta có: ABC có:  = 900 và AB -Gọi 2 HS lên bảng đặt các = 3cm, AC = 4cm tấm bìa như h.121 và h.122 -Học sinh đọc yêu Đo được: BC = 5cm (SGK) và tính diện tích cầu ?2 2 ?2: S1 = c phần còn lại, rồi so sánh. 2 2 S2 = a + b -Hai học sinh lên 2 2 2 Ta có: S1 = S2 c a b -Hệ thức c 2 a 2 b 2 nói bảng thực hiện ?2 *Định lý: SGK lên điều gì ? theo hai trường hợp -GV yêu cầu học sinh đọc định lý Py-ta-go (SGK) HS: Bình phương cạnh huyền bằng tổng -GV yêu cầu học sinh làm bình phương hai cạnh ABC có:  = 900 ?3 (SGK) (Hình vẽ đưa lên góc vuông BC 2 AB 2 AC 2 bảng phụ) ?3: Tìm x trên hình vẽ: -GV hướng dẫn HS cách -Học sinh đọc định lý trình bày phần a, (SGK) -Học sinh làm ?3 vào -Xét ABC vuông tại B có: vở AC 2 AB 2 BC 2 (Py-ta-go) -GV dành thời gian cho học AB 2 AC 2 BC 2 102 82 sinh làm tiếp phần b, sau AB 2 36 AB 6cm đó gọi một học sinh lên Học sinh làm theo Hay x 6cm bảng trình bày bài làm hướng dẫn của GV Học sinh làm tiếp GV kết luận. phần b, của ?3 (SGK) -Một học sinh lên bảng ttrình bày bài làm của mình -Xét DEF vuông tại D có: FE 2 DE 2 DF 2 (Py-ta-go) 12 12 2 FE 2 hay x 2 2.1. Định lý Py-ta-go đảo a. Mục tiêu: - HS nắm được định lý Py-ta-go đảo. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm 2. Định lý Py-ta-go đảo - GV yêu cầu học sinh thực hiện ?4 (SGK) Học sinh vẽ hình vào - Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ vở ABC có AB 3cm, AC 4cm , BC 5cm -Một học sinh lên - Dùng thước đo góc xác định số bảng vẽ ABC có: BC 2 AB 2 AC 2 đo góc BAC ? rút ra nhận xét BAˆC 900 - Qua bài tập này rút ra nhận xét *Định lý: SGK gì? HS: Đo và đọc kết GV kết luận. quả HS phát biểu định lý Py-ta-go đảo 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Bài tập -Một học sinh lên Bài 87 (SBT) -GV yêu cầu học sinh bảng vẽ hình, ghi GT- đọc đề bài và làm bài tập KL của BT 87 (SBT) -Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL Học sinh lên bảng vẽ của bài toán hình, ghi GT-KL của Cho AC 12cm, BD 16cm bài toán Tính: AB, BC, CD, AD ? -Nêu cách tính độ dài Giải: 1 AB ? HS: AB = ? Ta có: OA OC AC 6cm (Py-ta-go) 2 1 OA = ?, OB = ? OB OD BD 8cm -Có nhận xét gì về các độ 2 dài AB, BC, CD, AD ? HS: AB = BC = CD = -Xét AOB vuông tại O có: 2 2 2 DA AB AO BO (Py-ta-go) 2 2 2 -Độ dài của chúng bằng AB 6 8 100 bao nhiêu ? HS: bằng 10(cm) AB 100 10(cm) Tương tự ta có: AB BC CD DA 10(cm) Bài 53 Tìm độ dài x trên h.vẽ a) x 2 122 52 169 (Py ta go) x 169 13 b) x 2 12 22 5 (Py-ta-go) - GV yêu cầu học sinh HS lên bày x 5 hoạt động nhóm làm bài c) x 2 292 212 400 (Py ta go tập 53 (SGK) x 400 20 d) x 2 ( 7) 2 32 16 (Py ta go x 16 4 GV yêu cầu học sinh đọc Bài 61 (SGK) đề bài BT 61 (SGK) Học sinh đọc đề bài, (Hình vẽ sẵn trên bảng quan sát bảng phụ rồi phụ có kẻ ô vuông) vẽ hình vào vở -Nêu cách tính độ dài các cạnh AB, BC, AC trên HS nêu cách tính độ hình vẽ dài các đoạn thẳng ABI(Iˆ 900 ) có: -Gọi một học sinh lên AB, AC, BC AB 2 AI 2 BI 2 (Py-ta-go) bảng làm 22 12 5 AB 5 -GV yêu cầu học sinh -Một học sinh lên Tương tự: AC 5; BC 34 đọc đề bài bài tập 62 bảng làm bài tập Bài 62 (SGK) (SGK) (Hình vẽ đưa lên bảng phụ) H: Để biết con Cún có thể tới các vị trí A, B, C, D để canh giữ mảnh 2 2 2 vườn hay không ta phải OA 3 4 25 OA 5 9 làm gì ? OB 2 42 62 52 OB 52 9 -Hãy tính OA, OB, OC, OC 2 62 82 100 OC 10 9 OD OD 2 32 82 73 OD 73 9 Vậy con cún đến được vị trí A, B, D, nhưng không đến được vị trí C 4. Hoạt động 4: Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức được học để làm các bài tập. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Hoạt động 1 : Bài tập 1.Bài tập : -GV yêu cầu học sinh Học sinh đọc đề bài và Bài 89 (SBT) làm bài tập 89 (SGK) quan sát hình vẽ (Hình vẽ đưa lên bảng phụ) HS ghi GT-KL của bài H: Hình vẽ cho biết toán điều gì? HS: BC = ? -Để tính được BC ta a) ABC có: cần tính được độ dài BH = ? AB AC 7 2 9(cm) cạnh nào? Vì sao ? AHB(Hˆ 900 ) có: AB = ? BH 2 AB 2 AH 2 (Py-ta-go) -Qua bài tập này muốn (xét ABC ) 92 7 2 32 tính độ dài cạnh đáy Học sinh nêu cách tính BH 32(cm) của một tam giác cân ta độ dài cạnh đáy của một làm ntn ? tam giác cân * BHC(Hˆ 900 ) có: BC 2 BH 2 HC 2 (Py-ta-go) 32 22 36(cm) BC 6(cm) -Vậy con Cún đến được những vị trí nào? Vì sao ? -Nếu còn thời gian GV cho học sinh làm bài Bài 91 (SBT) Cho các số: tập 91-sbt 5; 8; 9; 12; 13; 15; 17 -Hãy chọn ra các bộ ba Bộ ba số là độ dài 3 cạnh của 1 số có thể là độ dài 3 tam giác vuông là: cạnh của một tam giác HS: Ta cần tính được độ *5; 12 và 13. Vì: 132 169 vuông ? dài OA, OB, OC, OD 52 122 169 -GV giới thiệu bộ số 132 52 122 Py-ta-go Học sinh làm bài tập vào *8; 15 và 17. Vì: 17 2 289 GV kết luận. vở 82 152 289 Một học sinh lên bảng 17 2 82 152 làm *9; 12 và 15. Vì: 152 225 92 122 225 Hoạt động 2 :Thực 2.Thực hành ghép 2 hình hành ghép 2 hình vuông thành một hình vuông vuông thành một hình 152 92 122 vuông HS lớp đối chiếu kết quả GV gắn 2 hình vuông Học sinh làm bài tập 91- có 2 mầu khác nhau sbt (như h.137-SGK) -GV hướng dẫn HS đặt đoạn AH = b, nối BH, HF cắt ghép hình để được hình vuông mới (h.139-SGK) H: Kết quả thực hành này minh hoạ cho kiến thức nào? Bài tập nâng cao Giải Vẽ về một phía HS suy nghĩ làm bài. Tính CD2 = 29, EC2 = 10 của đoạn thẳng AB = Kẻ EH AD 5cm các tia Ax, By Ta có vuông góc với AB. DE2 = DH2 + EH2 = 42 +52 =41 Trên tia Ax lấy điểm Ta thấy DE2 CD2 +EC2 nên D sao cho AD = 5cm. 0 Trên tia By lấy điểm DCE 90 E sao cho BE = 1cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC = 2cm. Góc DCE có là góc vuông hay không?
Tài liệu đính kèm: