Giáo án Toán 7 - Tuần 21 - Trương Thị Tuyết Hạnh

docx 15 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 21 - Trương Thị Tuyết Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên:
 Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh
 §3. BIỂU ĐỒ
 Môn học: Toán ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 02 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức :
 Hs hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số 
tương ứng.
2. Về năng lực :
 - HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy biến thiên 
theo thời gian. Dãy số biến thiên theo thời gian là dãy các số liệu gắn với một hiện 
tượng, một lĩnh vực nào đó theo từng thời gian nhất định và kế tiếp nhau.
 - HS biết đọc các biểu đồ đơn giản.
3. Về phẩm chất:
 - Rèn tính cẩn thận, chính xác. Tinh thần làm việc độc lập, hợp tác.
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
 GV: Chuẩn bị giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu.
 HS: : Học bài và làm bài và làm bài đầy đủ 
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1:Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
 a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV cho HS lập bảng tần số HS thực hiện theo yêu cầu GV ghi tên bài
Ngoài bảng số liệu thống giáo viên
kê ban đầu, bảng tần số 
người ta còn dùng biểu đồ 
để cho 1 hình ảnh cụ thể về 
giá trị của dấu hiệu và tàn 
số. Hình ảnh đó là 1 biểu 
đồ đoạn thẳng. Chúng ta 
cùng tìm hiểu bài học hôm 
nay.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 a. Mục tiêu: 
 - HS nắm được cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
? Trả lời ?1 HS làm câu 1 theo 1. Biểu đồ đoạn thẳng
 hướng dẫn của SGK và x 28 30 35 50
 GV vào vở. n 2 8 7 3 N=20
 *Vẽ biểu đồ
? Nêu quy trình vẽ biểu đồ. HS nêu quy trình vẽ.
 - Lập bảng tần số.
 - Dựng các trục toạ độ.
 ? Nhận xét. - Vẽ các đoạn thẳng
 GV chốt quy trình vẽ 
 biểu đồ. 
 Lưu ý: Chia, vẽ chính 
 xác
 ? Trong thực tế ta gặp Biểu đồ hình chữ nhật, 2. Chú ý
 biểu đồ nào. hình quạt (SGK - 13)
 ? Quan sát hình 2. Nêu 
 các số liệu qua biểu đồ.
 ? Nêu cách vẽ biểu đồ 
 hình 2. HS quan sát hình 2. 
 Năm 1995 diện tích rừng 
 bị phá ở nước ta là: 
 20000 ha.
 3. Hoạt động 3: Luyện tập
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 GV cho hs làm bài 10 HS lên trình bày Bài 10(sgk):
 (sgk/14). a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán của 
 mỗi hs lớp 7C. Số các giá trị là 50.
 b) Biểu đồ đoạn thẳng :
 n
 12
 11
 10
 9
 8
 7
 6
 5
 4
 3
 2
 1
 0
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x
 Bài 8(sgk):
 - GV yêu cầu hs làm bài HS lên trình bày a) Nhận xét : HS lớp này học không 
 tập 8 (sbt/5) đồng đều. Điểm thấp nhất là 2 ; điểm 
 cao nhất là 10 ; số hs đạt điểm 5 ; 6 ; 
 7 là nhiều nhất.
 b) Bảng tần số :
Điểm 2 3 4 5 6 7 8 9 10 (x)
Tần số 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N = 33
 (n)
 Hoạt động 1:Lập bảng Bài 12 (SGK - 15)a, Bảng tần số.
 tần số - Vẽ biểu đồ Giá trị (x) Tần số (n)
 ? Nêu yêu cầu của bài 17 1
 làm. 18 3
 ? Lập bảng tần số. - Lập bảng tần số. 20 1
 - Vẽ biểu đồ 25 1
 28 2
 30 1
 ? Nhận xét. HS làm bài vào vở. 31 2
 32 1
 ? vẽ biểu đồ. 1 HS làm bài trên bảng. N = 12
 b, Biểu đồ đoạn thẳng.
 NHận xét.
 ? Nhận xét.
 HS vẽ vào vở.
 1 HS vẽ trên bảng.
 Nhận xét.
 Hoạt động 2: Đọc biểu 
 Bài 13 (SGK - 15)
 đồ
 a, Năm 1921 dân số nớc ta là 16.
 - Yêu cầu của bài 13 
 b, Sau 60 năm kể từ năm 1921 dân 
 (SGK - 15)
 số nớc ta tăng thêm 60 triệu ngời.
 ? Trả lời các câu hỏi. HS trả lời các câu hỏi
 c, Từ năm 1980 đến 1999 dân số n-
 ớc ta tăng thêm 22 triệu ngời.
 ? Nhắc lại ý nghĩa của HS nhắc lại ý nghĩa của 
 Bài 10 ( SBT -5)
 biểu đồ. biểu đồ.
 a, Mỗi đội phải đá 18 trận trong suốt 
 Yêu cầu của Bài 10 ( 
 giải.
 SBT -5)
 b, Biểu đồ.
 ? Trả lời ?a Có 18 trận.
 ? Giải thích tại sao. HS tự giải thích.
 Gv chốt ....
 ? Vẽ biểu đồ dựa vào 
 bảng. HS vẽ biểu đồ vào vở.
 ? Nhận xét.
 Hs hoạt động nhóm ít 
 phút Đại diện nhóm lên 
 ? Trả lời ? bảng trả lời
 Đại diện nhóm lên bảng 
 ? Giải thích tại sao. vẽ
 ? Nhận xét.
 HS giải thích.
 Bài tập Nhận xét.
 Nhiệt độ không khí trung 
 bình tính theo độ C trong HS đọc đề bài, sinh 
 các tháng năm 1999 của hoạt nhóm tìm lời giải c, Đội đá 18 trận mà chỉ có 16 trận 
 một số địa phương như có bàn thắng còn 2 trận không có 
 sau: bàn thắng.
 Tháng Không thể nói đội bóng này là 
 1 2 3 4 5 6 7 8 thắng9 1610 trận.11 12
 Địa 
 Phương
 Hà 17,9 19,8 19,8 25,4 26,4 29,4 30,1 28,7 Bài28,5 tập25,4 22,0 16,3
 Nội Ở Hà Nội tháng nóng nhất là tháng 
 7, tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt 
 Huế 19,7 21,5 21,5 25,8 26,6 28,6 29,2 28,7 27,3 25,4 23,6 17,8
 độ chênh lệch 13,80
 Đà 16,5 16,4 16,4 18,9 18,8 18,4 18,5 18,2 18,6 18,2 17,7 15,9
 Lạt
 Trong mỗi địa phương 
 trên:
 a)Tháng nào nóng nhất 
 tháng nào lạnh nhất?
 b)Chênh lệch nhiệt độ Ở Huế tháng nóng nhất là tháng 7, 
 giữa tháng nóng nhất và tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ 
 tháng lạnh nhất là bao chênh lệch 11,40
 nhiêu độ? Ở Đà Lạt tháng nóng nhất là tháng 
 4, tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt 
 độ chênh lệch 30
 4. Hoạt động 4: Vận dụng
 a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức được học để lập được biểu đồ ứng dụng vào 
 trong cuộc sống.
 Bài tập 
Bài tập Ở Hà Nội tháng nóng nhất là tháng 7, 
Nhiệt độ không khí trung tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ bình tính theo độ C trong chênh lệch 13,80
các tháng năm 1999 của 
một số địa phương như 
sau:
 Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Địa 
 Phương
 Hà 17,9 19,8 19,8 25,4 26,4 29,4 30,1 28,7 28,5 25,4 22,0 16,3
 Nội
 Huế 19,7 21,5 21,5 25,8 26,6 28,6 29,2 28,7 27,3 25,4 23,6 17,8
 Đà 16,5 16,4 16,4 18,9 18,8 18,4 18,5 18,2 18,6 18,2 17,7 15,9
 Lạt
 Ở Huế tháng nóng nhất là tháng 7, 
 tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ 
 chênh lệch 11,40
 Ở Đà Lạt tháng nóng nhất là tháng 4, 
Trong mỗi địa phương tháng lạnh nhất là tháng 12, nhiệt độ 
trên: HS làm bài vào vở. chênh lệch 30
a)Tháng nào nóng nhất 
tháng nào lạnh nhất? 1 HS làm bài trên bảng.
b)Chênh lệch nhiệt độ 
giữa tháng nóng nhất và 
tháng lạnh nhất là bao 
nhiêu độ? LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 
 1. Khái niệm: 
 - Củng cố các khái niệm tam giác cân, tam giác vuông , tam giác đều, tính chất 
của các hình đó.
 - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
 2. Kỹ năng:
 - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bày.
 3. Thái độ:
 - Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực.
II. Chuẩn bị: 
 GV: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung:
 HS: thước thẳng, compa, thước đo góc.
III. Tiến trình dạy học:
 1. Ổn định tổ chức:
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 3. Bài mới:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
 Hoạt động 1 : Lý I – Lí thuyết:
 thuyết : * Các trường hợp bằng nhau của 
 hai tam giác vuông.
 - ôn tập các trường hợp 
 bằng nhau của hai tam - HS Phát biểu các 
 giác vuông trường hợp bằng nhau 
 của hai tam giác 
 GV treo bảng phụ HS vuông theo kĩ thuật 
 thực hiện theo kĩ thuật tia tia chớp
 chớp phát biểu bằng lời
 Hoạt động 2 : Vận II. Bài tập:
 dụng : Bài tập 1 
 - Yêu cầu học sinh làm 
 bài tập 1 Học sinh đọc kĩ đầu 
 - Gọi học sinh đọc kĩ đầu bài.
 bài. ? Vẽ hình , ghi GT, KL. HS Vẽ hình , ghi GT, A
 1
 KL 2
- Gọi 1 học sinh lên bảng 
vẽ hình, ghi GT, KL. K H
 I
 B C
 GT ABC (AB = AC) (
 Aµ 900 )
 BH  AC, CK  AB
 KL a) AH = AK
 b) CK cắt BH tại I, CMR: 
? Để chứng minh AH = - Học sinh: AI là tia phân giác của góc 
AK em chứng minh điều AH = AK A
gì.  Chứng minh:
 AHB = AKC a) Xét AHB và AKC có:
  
 AHB AKC 900
 AI là tia phân giác
 Â : chung
? Em hãy nêu hướng cm 
  AB = AC (GT)
AI là tia phân giác của  
 A A AHB = AKC (cạnh 
góc A. 1 2
 huyền-góc nhọn)
- y/c học sinh đúng tại 
 AH = AK
chỗ trình bày. AKI = AHI
 - 1 học sinh lên bảng b) 
 làm. Xét AKI và AHI có:
  
- Cho 1 học sinh lên bảng AKI AHI 900
làm. AI chung
 AH = AK (theo câu a)
 AKI = AHI (cạnh huyền-
  
 cạnh góc vuông) A1 A2
 AI là tia phân giác của góc A
Bài tập Bài tập 
- Yêu cầu học sinh làm A
bài tập 
- Cho 1 học sinh lên bảng 
vẽ hình; ghi GT, KL. Học sinh lên bảng vẽ H K
 hình; ghi GT, KL.
 D B C E
? Em nêu hướng chứng 
minh BH = CK? ABC (AB = AC);
 BH = CK Nêu hướng chứng GT BD = CE
  minh BH  AD; CK  AE
 BH = CK a) BH = CK
 HDB = KEC KL
 BH = CK b) ABH = ACK   Chứng minh:
 Dµ E HDB = KEC a) Xét ABD và ACE có:
   AB = AC (GT)
 ADB = ACE   BD = EC (GT)
 D E  
 0
   ABD 180 ABC
    
 ABD ACE ADB = ACE ACE 1800 ACB
 
  
    
 ABD ACE mà ABC ACB ABD ACE
 - 1 học sinh lên trình ADB = ACE (c.g.c)
 - Gọi 1 học sinh lên trình bày trên bảng.  
 HBD KCE
 bày trên bảng. Xét HAB và 
 KAC HDB = KEC (cạnh 
 Nêu cách chứng minh   huyền-góc nhọn)
 có AHB AKC 900
 ABH = ACK ? BH = CK
 AB = AC (GT) b) Xét HAB và KAC
  
 HB = KC (Chứng 0
 minh ở câu a) có AHB AKC 90
 HAB = KAC AB = AC (GT)
 (cạnh huyền- cạnh HB = KC (Chứng minh ở câu 
 góc vuông) a)
 HAB = KAC (cạnh 
 huyền- cạnh góc vuông)
4. Củng cố:
 - Các phương pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân, 
chứng minh tam giác đều.
 - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Bài tập nâng cao
 Cho ABC cân tại A, từ đỉnh A vẽ BD và CE sao cho BD = CE. Vẽ BH  AD; 
CK  AE
 Chứng minh: 
 1) BH = CK
 2) ABH = ACK
5. Hướng dẫn ở nhà: 
 - Học bài theo vở ghi - SGK
 - Làm bài tập phần tam giác vuông - SBT 
 - Học thuộc các định nghĩa, tính chất SGK có liên quan đến tam giác cân
tam giác vuông ,tam giác đều, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
IV. Rút kinh nghiệm :
 Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên:
 Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh
 §7. ĐỊNH LÝ PY-TA-GO
 Môn học: Toán ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 03 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Về kiến thức :
 Học sinh nắm được định lý Py-ta-go về quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác 
vuông 
2. Về năng lực :
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề.
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin.
3. Về phẩm chất:
 - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu 
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
 - Thái độ nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
 - Nhiệt tình, tự giác trong học tập.Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực 
tế.
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
 GV: SGK-thước thẳng-eke-8 tam giác vuông bằng nhau+2 hình vuông có cạnh bằng 
tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông
 HS: SGK-thước thẳng-eke-MTBT
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1:Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
 a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV: Yêu cầu HS vẽ một HS vẽ và đo. Bài học hôm nay sẽ giúp 
tam giác vuông có các chúng ta tính được đô dài 
cạnh góc vuông bằng 3cm, cạnh huyền khi cho biết độ 
4cm, sau đó đo độ dài dài 2 cạnh góc vuông.
cạnh huyền.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
 2.1. Định lý Py-ta-go:
 a. Mục tiêu: 
 - HS nắm được định lý Py-ta-go.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
-GV yêu cầu học sinh đọc Học sinh đọc đề bài 1. Định lý Py-ta-go:
đề bài và làm ?1 (SGK) và làm bài tập ?1 
-Gọi một học sinh lên bảng (SGK) vào vở
vẽ ABC theo yêu cầu của 
đề bài -Một học sinh lên bảng làm
-Hãy cho biết độ dài cạnh 
BC bằng bao nhiêu ?
 HS đo đạc và đọc kết 
-GV yêu cầu học sinh thực quả
hiện tiếp ?2 (SGK) 
 Ta có: ABC có: Â = 900 và AB 
-Gọi 2 HS lên bảng đặt các 
 = 3cm, AC = 4cm
tấm bìa như h.121 và h.122 -Học sinh đọc yêu 
 Đo được: BC = 5cm
(SGK) và tính diện tích cầu ?2 2
 ?2: S1 = c
phần còn lại, rồi so sánh. 2 2
 S2 = a + b
 -Hai học sinh lên 2 2 2
 Ta có: S1 = S2 c a b
-Hệ thức c 2 a 2 b 2 nói bảng thực hiện ?2 
 *Định lý: SGK
lên điều gì ? theo hai trường hợp
-GV yêu cầu học sinh đọc 
định lý Py-ta-go (SGK)
 HS: Bình phương 
 cạnh huyền bằng tổng 
-GV yêu cầu học sinh làm bình phương hai cạnh ABC có: Â = 900
?3 (SGK) (Hình vẽ đưa lên góc vuông BC 2 AB 2 AC 2
bảng phụ) ?3: Tìm x trên hình vẽ:
-GV hướng dẫn HS cách -Học sinh đọc định lý 
trình bày phần a, (SGK)
 -Học sinh làm ?3 vào 
 -Xét ABC vuông tại B có:
 vở
 AC 2 AB 2 BC 2 (Py-ta-go)
-GV dành thời gian cho học 
 AB 2 AC 2 BC 2 102 82
sinh làm tiếp phần b, sau 
 AB 2 36 AB 6cm
đó gọi một học sinh lên Học sinh làm theo 
 Hay x 6cm
bảng trình bày bài làm hướng dẫn của GV
 Học sinh làm tiếp 
 GV kết luận. phần b, của ?3 (SGK)
 -Một học sinh lên 
 bảng ttrình bày bài 
 làm của mình -Xét DEF vuông tại D có:
 FE 2 DE 2 DF 2 (Py-ta-go)
 12 12 2
 FE 2 hay x 2
2.1. Định lý Py-ta-go đảo
a. Mục tiêu: 
 - HS nắm được định lý Py-ta-go đảo. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 2. Định lý Py-ta-go đảo
- GV yêu cầu học sinh thực hiện 
?4 (SGK) Học sinh vẽ hình vào 
- Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ vở
 ABC có AB 3cm, AC 4cm ,
 BC 5cm -Một học sinh lên 
- Dùng thước đo góc xác định số bảng vẽ ABC có: BC 2 AB 2 AC 2
đo góc BAC ? rút ra nhận xét BAˆC 900
- Qua bài tập này rút ra nhận xét *Định lý: SGK
gì? HS: Đo và đọc kết 
 GV kết luận. quả
 HS phát biểu định lý 
 Py-ta-go đảo
3. Hoạt động 3: Luyện tập
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Bài tập -Một học sinh lên Bài 87 (SBT)
-GV yêu cầu học sinh bảng vẽ hình, ghi GT-
đọc đề bài và làm bài tập KL của BT
87 (SBT)
-Gọi một học sinh lên 
bảng vẽ hình, ghi GT-KL Học sinh lên bảng vẽ 
của bài toán hình, ghi GT-KL của Cho AC 12cm, BD 16cm
 bài toán Tính: AB, BC, CD, AD ?
-Nêu cách tính độ dài Giải:
 1
AB ? HS: AB = ? Ta có: OA OC AC 6cm
  (Py-ta-go) 2
 1
 OA = ?, OB = ? OB OD BD 8cm
-Có nhận xét gì về các độ 2
dài AB, BC, CD, AD ? HS: AB = BC = CD = -Xét AOB vuông tại O có:
 2 2 2
 DA AB AO BO (Py-ta-go)
 2 2 2
-Độ dài của chúng bằng AB 6 8 100
bao nhiêu ? HS: bằng 10(cm) AB 100 10(cm)
 Tương tự ta có:
 AB BC CD DA 10(cm)
 Bài 53 Tìm độ dài x trên h.vẽ
 a) x 2 122 52 169 (Py ta go)
 x 169 13
 b) x 2 12 22 5 (Py-ta-go)
- GV yêu cầu học sinh HS lên bày x 5
hoạt động nhóm làm bài c) x 2 292 212 400 (Py ta go
tập 53 (SGK) x 400 20 d) x 2 ( 7) 2 32 16 (Py ta go
 x 16 4
GV yêu cầu học sinh đọc Bài 61 (SGK)
đề bài BT 61 (SGK) Học sinh đọc đề bài, 
(Hình vẽ sẵn trên bảng quan sát bảng phụ rồi 
phụ có kẻ ô vuông) vẽ hình vào vở
-Nêu cách tính độ dài các 
cạnh AB, BC, AC trên HS nêu cách tính độ 
hình vẽ dài các đoạn thẳng ABI(Iˆ 900 ) có:
-Gọi một học sinh lên AB, AC, BC AB 2 AI 2 BI 2 (Py-ta-go)
bảng làm 22 12 5 AB 5
-GV yêu cầu học sinh -Một học sinh lên 
 Tương tự: AC 5; BC 34
đọc đề bài bài tập 62 bảng làm bài tập
 Bài 62 (SGK)
(SGK)
(Hình vẽ đưa lên bảng 
phụ)
H: Để biết con Cún có 
thể tới các vị trí A, B, C, 
D để canh giữ mảnh 2 2 2
vườn hay không ta phải OA 3 4 25 OA 5 9
làm gì ? OB 2 42 62 52 OB 52 9
-Hãy tính OA, OB, OC, OC 2 62 82 100 OC 10 9
OD OD 2 32 82 73 OD 73 9
 Vậy con cún đến được vị trí A, 
 B, D, nhưng không đến được vị 
 trí C
4. Hoạt động 4: Vận dụng
 a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức được học để làm các bài tập.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Hoạt động 1 : Bài tập 1.Bài tập :
 -GV yêu cầu học sinh Học sinh đọc đề bài và Bài 89 (SBT)
 làm bài tập 89 (SGK) quan sát hình vẽ
 (Hình vẽ đưa lên bảng 
 phụ)
 HS ghi GT-KL của bài 
 H: Hình vẽ cho biết toán
 điều gì? HS: BC = ? 
 -Để tính được BC ta  a) ABC có: 
 cần tính được độ dài BH = ? AB AC 7 2 9(cm)
 cạnh nào? Vì sao ?  AHB(Hˆ 900 ) có:
 AB = ? BH 2 AB 2 AH 2 (Py-ta-go)
 -Qua bài tập này muốn (xét ABC ) 92 7 2 32
 tính độ dài cạnh đáy Học sinh nêu cách tính BH 32(cm)
 của một tam giác cân ta độ dài cạnh đáy của một làm ntn ? tam giác cân * BHC(Hˆ 900 ) có:
 BC 2 BH 2 HC 2 (Py-ta-go)
 32 22 36(cm)
 BC 6(cm)
-Vậy con Cún đến được 
những vị trí nào? Vì sao 
?
-Nếu còn thời gian GV 
cho học sinh làm bài Bài 91 (SBT) Cho các số:
tập 91-sbt 5; 8; 9; 12; 13; 15; 17
-Hãy chọn ra các bộ ba Bộ ba số là độ dài 3 cạnh của 1 
số có thể là độ dài 3 tam giác vuông là:
cạnh của một tam giác HS: Ta cần tính được độ *5; 12 và 13. Vì: 132 169
vuông ? dài OA, OB, OC, OD 52 122 169
-GV giới thiệu bộ số 132 52 122
Py-ta-go Học sinh làm bài tập vào *8; 15 và 17. Vì: 17 2 289 
GV kết luận. vở 82 152 289
 Một học sinh lên bảng 17 2 82 152
 làm *9; 12 và 15. Vì: 152 225
 92 122 225
Hoạt động 2 :Thực 2.Thực hành ghép 2 hình 
hành ghép 2 hình vuông thành một hình vuông 
vuông thành một hình 152 92 122
vuông HS lớp đối chiếu kết quả
GV gắn 2 hình vuông Học sinh làm bài tập 91-
có 2 mầu khác nhau sbt
(như h.137-SGK)
-GV hướng dẫn HS đặt 
đoạn AH = b, nối BH, 
HF cắt ghép hình để 
được hình vuông mới 
(h.139-SGK)
H: Kết quả thực hành 
này minh hoạ cho kiến 
thức nào?
Bài tập nâng cao Giải
 Vẽ về một phía HS suy nghĩ làm bài. Tính CD2 = 29, EC2 = 10
của đoạn thẳng AB = Kẻ EH  AD
5cm các tia Ax, By Ta có
vuông góc với AB. DE2 = DH2 + EH2 = 42 +52 =41
Trên tia Ax lấy điểm Ta thấy DE2 CD2 +EC2 nên 
 
D sao cho AD = 5cm. 0
Trên tia By lấy điểm DCE 90
 E sao cho BE = 1cm. 
Trên đoạn thẳng AB 
lấy điểm C sao cho 
AC = 2cm. Góc DCE 
có là góc vuông hay 
không?

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_7_tuan_21_truong_thi_tuyet_hanh.docx