Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 18/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 45 Tuần: 24 ƠN TẬP CHƯƠNG II (TT) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Ơn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuơng, tam giác vuơng cân. 2. Kỹ năng - Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính tốn chứng minh, ứng dụng thực tế. 3. Thái độ - Làm việc nghiêm túc, cĩ trách nhiệm. II. CHUẨN BỊ * GV: Bảng phụ ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt, thước thẳng, com pa, êke. * HS: SGK, làm bài ở nhà, thước thẳng, thước đo gĩc, compa,.. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài) 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết 1.Củng cố lý thuyết *GV: ? Trong chương II ta đã học (SGK) những dạng tam giác đặc biệt nào. 2. Bài tập *HS: Nêu Bài tập 70 (SGK-Trang 141). *GV: ? Nêu định nghĩa các tam A giác đặc biệt đĩ. *HS: Phát biểu *GV:? Nêu các tính chất về cạnh, H K gĩc của các tam giác trên. *HS: Phát biểu *GV: ? Nêu một số cách chứng M B C N minh của các tam giác trên. - Giáo viên treo bảng phụ. *GV:- Giáo viên yêu cầu học sinh O ABC cĩ AB = AC, BM = CN làm bài tập 70 GT BH AM; CK AN;HB CK O a) AMN cân KL b) BH = CK Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm c) AH = AK ? Vẽ hình ghi GT, KL. d) OBC là tam giác gì ? Vì sao. c) Khi B· AC 600 ; BM = CN = BC Tínhcác gĩc của AMN định dạng OBC Bài giải: a) AMN cân · · ABC cân ABC ACB · · 0 · ABM ACN( 180 ABC) ABM và ACN cĩ AB = AC(gt) (cmt) ABM = ACN (cgc) BM = CN(gt) } Mµ Nµ AMN cân b) Xét HBM và KNC cĩ µ µ *GV:- Yêu cầu học sinh làm các M N (theo câu a); MB = CN câu a, b, c, d theo nhĩm, đại diện HMB = KNC (cạnh huyền-gĩc nhọn) các nhĩm lên bảng trình bày, cả lớp BK = CK nhận xét bài làm của các nhĩm. c) Theo câu a ta cĩ AM = AN (1) Theo chứng minh trên: HM = KN (2) Từ (1), (2) HA = AK d) Theo chứng minh trên H· BM K· CN mặt khác O· BC H· BM (đối đỉnh) B· CO K· CN (đối đỉnh) O· BC O· CB OBC cân tại O e) Khi B· AC 600 ABC là đều A· BC A· CB 600 A· BM A· CN 1200 *GV:- Giáo viên đưa ra tranh vẽ mơ tả câu e. ta cĩ BAM cân vì BM = BA (GT) 0 0 · 0 180 A· BM 60 ? Khi BAC 60 và BM = CN = Mµ 300 BC thì suy ra được gì. 2 2 ( ABC là tam giác đều, BMA tương tự ta cĩ Nµ 300 cân tại B, CAN cân tại C). 0 0 0 0 Do đĩ M· AN 180 (30 30 ) 120 Vì M =300 HBM =600 OBC =600 Tương tự O· CB 600 OBC tam giác đều. ? Tính số đo các gĩc của AMN ? CBC là tam giác gì. 4. Củng cố Các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 5. Hướng dẫn học ở nhà - Ơn tập lí thuyết và làm các bài tập ơn tập chương II. - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 18/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 46 Tuần: 24 KIỂM TRA CHƯƠNG II (TT) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh. 2. Kỹ năng - Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài tốn, chứng minh bài tốn; Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính tốn.. 3. Thái độ - Thái độ nghiêm túc, tự giác trong thi cử. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : Giáo án, bài kiểm tra. * Học sinh : Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 2. Bài cũ: 3. Nội dung kiểm tra 4. Đề kiểm tra: IV. TỔNG KẾT a) Bảng tổng hợp Lớp SS Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém SL % SL % SL % SL % 72 42 76 40 b) Phân tích nguyên nhân. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ c) Hướng phấn đấu. ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 19/01/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: