Giáo án Toán 7 - Tuần 6 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 6 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 6 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 14/09/2018 Ngày dạy:
Tiết: 11 Tuần: 6 
 § 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
 2. Kĩ năng: 
 - Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa tốn liên quan.
 3. Thái độ: 
 - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
 - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. 
 II. CHUẨN BỊ
 * Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 * Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ
 Thế nào là tỉ lệ thức ?.Cho ví dụ minh họa ?
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1 : Tính chất của dãy tỉ số 1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
 bằng nhau. 2 3
 ?1. Cho tỉ lệ thức 
 4 6
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?1. Khi đĩ : 
 2 3 2 3 2 3
 Cho tỉ lệ thức = .
 4 6 4 6 4 6
 2 3 2 3
 Hãy so sánh các tỉ số và .
 4 6 4 6 a c
 Nếu cĩ tỉ lệ thức 
 * Phần nâng cao: b d
 a c a c a c a c
 Từ đĩ dự đốn gì nếu cĩ tỉ lệ thức thì 
 b d b d b d b d
 thì Vì :
 a c a c a c
 ? Đặt = k. (1)
 b d b d b d
 *HS : Thực hiện. Khi đĩ : a = k.b ; c = k.d
 *GV : Suy ra: 
 Hướng dẫn : Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 a c a c k.b k.d
 Đặt = k. k (2) ( b+d 0 )
 b d b d b d
 Khi đĩ : a = ? ; c = ?. a c k.b k.d
 k (3) ( b+d 0 )
 a c
 Suy ra: ? b d b d
 b d
 a c Từ (1), (2) và (3) ta cĩ:
 = ?
 a c a c a c
 b d 
 *HS : b d b d b d
 a c
 Đặt = k. (1)
 b d - Tính chất trên cịn được mở rộng cho 
 Khi đĩ : a = k.b ; c = k.d dãy tỉ số bằng nhau :
 a c e
 Suy ra: Từ dãy tỉ số bằng nhau 
 a c k.b k.d b d f
 k (2) ( b+d 0 )
 b d b d ta suy ra :
 a c e a c e a c e
 a c k.b k.d b d f b d f b d f
 k (3) ( b+d 0 )
 b d b d ( giả thiết các tỉ số đều cĩ nghĩa)
 Từ (1), (2) và (3) ta cĩ: Ví dụ :
 a c a c a c 1 0,15 6
 Từ dãy tỉ số 
 b d b d b d 3 0,45 18
 *GV : Nhận xét và khẳng định : Áp dụng tính chất ta cĩ :
 Tính chất trên cịn được mở rộng cho dãy tỉ 
 số bằng nhau : 1 0,15 6 1 0,15 6 7,15
 a c e
 Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy 3 0,45 18 3 0,45 18 21,45
 b d f
 a c e a c e a c e
 ra : 
 b d f b d f b d f
 ( giả thiết các tỉ số đều cĩ nghĩa)
 Ví dụ :
 1 0,15 6
 Từ dãy tỉ số 
 3 0,45 18
 Áp dụng tính chất ta cĩ :
 1 0,15 6 1 0,15 6 7,15
 3 0,45 18 3 0,45 18 21,45
 2. Chú ý :
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 Hoạt động 2 :Chú ý : Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 a c e
 Khi cĩ dãy tỉ số , ta nĩi các số 
 a c e
 *GV : Khi cĩ dãy tỉ số , ta nĩi 2 3 5
 2 3 5 a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5.
 các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5. Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
 Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?2. ?2.
 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu 7A 7B 7C
 nĩi sau : 8 9 10
 Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 
 các số 8; 9; 10.
 *HS : Thực hiện. 
 *GV : Nhận xét. 
 4. Củng cố: 
 - Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số.
 - Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK.
 - Hoạt động nhóm bài 57/SGK.
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : 
 - Học tính chất.
 - Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT.
 IV. Rút kinh nghiệm:
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 14/09/2018 Ngày dạy:
Tiết: 12 Tuần: 6 
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào 
 giải các bài tập.
 2. Kĩ năng: 
 - Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
 3. Thái độ: 
 - Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhĩm và cẩn thận trong khi tính tốn và biến đổi
 II. CHUẨN BỊ
 * Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
 * Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bài cũ
 - Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau.
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1:Tìm số chưa biết 1. Tìm số chưa biết
 *GV: 
 - Yêu cầu HS nêu cách làm bài Bài 60/SGK
 1 2 3 2
 60/SGK. a. ( .x) : = 1 : 
 - Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b. 3 3 4 5
 1 2 3
 - Lớp nhận xét. ( .x) : = 4
 *HS: 3 3 8
 - HS : Nêu cách làm. 1 3 2
 .x = 4 .
 3 8 3
 - 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập. 1 1
 .x = 5
 3 24
 1
 x = 15
 8
 b. 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)
 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3)
 0,1.x = 0,15
 x = 1,5 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 2. Các dạng bài tốn cĩ liên quan đến 
 Hoạt động 2 : Các bài toán có liên dãy tỉ số bằng nhau
 quan đến dãy tỉ số bằng nhau .
 *GV : Bài 79/SBT
 - Cho Hs đọc đề bài 79/SBT và cho biết Ta có :
 a b c d
 cách làm. = = =
 - Cho Hs đoc đề bài 2 3 4 5
 a b c d 42
 61/SGK và cho biết cách làm. = = = -3
 - Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa. 2 3 4 5 14
 a = -3.2 = -6
 *HS : b= -3.3 = -9
 - Hs : đọc đề và nêu cách làm. c = -3.4 = -12
 - Hoạt động nhóm. d = -3.5 = -15
 Bài 61/SGK
 Tacó :
 x y z x y z
 = = =
 8 12 15 8 12 15
 10
 = = 2
 5
 x = 16 ; y = 24 ; z = 30
 3. Các bài tốn về chứng minh
 Hoạt động 3 :Các bài tốn về chứng 
 minh Bài 64/SGK
 Gọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần 
 *GV : lượt là a,b,c,d.
 - Hs đọc đề bài 63/SGK Ta có :
 a b c d b d
 - GV hướng dẫn trước khi hoạt động = = = = = 35
 nhóm 9 8 7 6 8 6
 - Hoạt động nhóm. a = 35.9 = 315
 - Làm bài 64/SGK. b = 35.8 = 280
 *HS : c = 35.7 = 245
 - Hs đọc đề d = 35.6 = 210
 - Nghe GV hướng dẫn. Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần 
 lượt là 315hs,280hs,245hs,210hs.
 - Hoạt động nhóm.
 - làm bài 64/SGK. Ta cĩ : 
 * Phần nâng cao:
 *GV: làm bài tập 82 SBT/14 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 * HS: đọc đề
 * GV: Hướng dẫn
 - Bình phương các tỉ số trong dãy tỉ số thì Từ đĩ:
 các bình phương đĩ cĩ bằng nhau khơng? a1 = 4 ; b1 = 6 ; c1 = 8
 - Tìm các số a2, b2, c2 a2 = -4 ; b2 = -6 ; c2 = -8
 và các vai trị của a, b, c cĩ thể thay đổi 
 cho nhau
 4. Củng cố: Kiểm tra viết 
 Bài 1: Tìm ba số x, y, z biết rằng:
 x y y z
 , và x + y – z = 10
 2 3 4 5
 Giải:
 Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:
 x y z x y z 1 0
 = 2 4đ
 8 1 2 1 5 8 1 2 1 5 5
 x
 Vậy: 2 x 1 6 ; 2đ
 8
 y
 2 y 24 ; 2đ
 12
 x
 2 z 3 0 2đ
 1 5
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà :
 - Xem lại tất cả các bài tập đã làm.
 - Làm bài 81,82,83/SBT.
 - Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn »
 IV. Rút kinh nghiệm:
 15/09/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào
 13/09/2014
 TỔ TRƯỞNG
 CHÂU THỊ MINH CHÂU

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_6_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc