Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 09/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 27 Tuần: 14 LUYỆN TẬP I. MỤC TIEU 1. Kiến thức: - Củng cố hai trường hợp bằng nhau của hai tam giác. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng áp dụng trường hợp bằng nhau c.g.c để chỉ ra hai tam giác bằng nhau từ đĩ chỉ ra 2 cạnh, 2 gĩc tương ứng bằng nhau. - Rèn kĩ năng vẽ hình chứng minh ; Phát huy trí lực của học sinh. 3. Thái độ: - Tích cực, hợp tác nhĩm II. CHUẨN BỊ 1. GV: - Thước thẳng, com pa, thước đo gĩc, bảng phụ. 2. HS: SGK, thước thẳng, đo gĩc, compa, đọc bài trước III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Phát biểu trường hợp bằng nhau c.g.c của tam giác. - Bài tập 30 (SGK-Trang 120). · · (cặp gĩc ABC , A'BC khơng xen giữa lên khơng thể áp dụngd trường hợp c.g.c) 3. Dạy học bài mới M Hoạt động của GV và HS Nội dung B A I *GV: ? Một đường thẳng là trung trực Bài tập 31(SGK-Trang120). của AB thì nĩ thoả mãn các điều kiện nào. *HS: vuơng gĩc và đi qua trung điểm của GT IA = IB, d AB tại I, M d đoạn thẳng KL MA = MB *GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình Chứng minh: + Vẽ trung trực của AB Trường hợp 1: M I AM = MB. + Lấy M thuộc trung trực. Trường hợp 2: M I: AI BI (TH1: M I, TH2: M I) Xét AIM, BIM cĩ: · · *HS: 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL AIM BIM 1v AIM BIM. MI AM=BM chung (đpcm). HD: ? MA = MB Bài tập 32 (SGK-Trang 120). A B C H Giáo án toán 7 GiáoK viên: Huỳnh Thanh Lâm MAI = MBI -A XétH = HABHK (gt )và, KBH cĩ: IA = IB, A· IM B· IM , MI = MI A· HB=K· HB 1v AHB KHB(c.g.c) BH A·chBuHng=K· BH BC là phân giác A· BK. GT GT MI chung - Tương tự AHC KHC A· CH=K· CH CB là phân giác A· CK. - Ngồi ra BH và HC là tia phân giác của gĩc bẹt AHK; AH và KH là tia phân giác của gĩc bẹt BHC. *GV: Học sinh quan sát hình vẽ, tìm hiểu yêu cầu của bài tốn. *HS: Thực hiện yêu cầu *GV: ? Dự đốn các tia phân giác cĩ trên hình vẽ. GV: ? Để chứng minh một tia là phân giác của một gĩc ta phải chứng minh điều gì. *GV: ? BH là phân giác thì cần chứng minh hai gĩc nào bằng nhau GV: ? Vậy thì phải chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau *HS thực hiện chứng minh các tam giác bằng nhau. - Yêu cầu một HS lên bảng trình bày lời giải. 4. Củng cố - Các trường hợp bằng nhau của tam giác. - Cách chứng minh các gĩc bằng nhau. Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau dựa vào các tam giác bằng nhau. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Làm bài tập 44, 45 (SBT-Trang 103). - Nắm chắc các trường hợp bằng nhau của tam giác: c.c.c và c.g.c. - Xem trước bài “Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác gĩc- cạnh- gĩc”. IV. RÚT KINH NGHIỆM : ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 09/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 28 Tuần: 14 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GĨC – CẠNH – GĨC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nắm được trường hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, biết vận dụng trường hợp gĩc - cạnh - gĩc chứng minh cạnh huyền gĩc nhọn của hai tam giác vuơng. 2. Kỹ năng - Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 gĩc kề với cạnh đĩ. - Bước đầu sử dụng trường hợp bằng nhau gĩc- cạnh- gĩc, trường hợp cạnh huyền gĩc nhọn của tam giác vuơng, từ đĩ suy ra các cạnh tương ứng, các gĩc tương ứng bằng nhau. 3. Thái độ: - Tích cực, chú , hợp tác làm việc nhĩm nghiêm túc II. CHUẨN BỊ 1. GV: - Thước thẳng, com pa, thước đo gĩc, bảng phụ. 2.HS: SGK, Thước thẳng, thướng đo gĩc, đọc bài trước III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất cạnh - cạnh- cạnh và trường hợp bằng nhau thứ 2 cạnh - gĩc - cạnh của hai tam giác. 3. Bài mới A Hoạt động của GV và HS Nội dung *GV: Hướng dẫn HS thực hiện vẽ tam giác 1. Vẽ tam giác biết một cạnh và hai biết hai gĩc và một cạnh kề: gĩc kề. Vẽ ABC biết BC = 4 cm, Bµ 600 , a, Bài tốn1: Vẽ tam giác ABC biết BC 0 0 0 0 Cµ 40 . = 4cm, Bµ60 60 , Cµ 4040.0 B C ? Hãy nêu cách vẽ. - HS: + Vẽ BC = 4 cm Gĩc B, gĩc C là 2 gĩc kề cạnh BC. - Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ. b, Bài tốn 2: Vẽ tam giác A’B’C’ biết B’C’ = 4cm, Bµ ' 600 , Cµ ' 400. So - Gvgiới thiệu khái nệm hai gĩc kề một sánh A’B’ và AB để rút ra nhận xét về cạnh. quan hệ giữa hai tam giác ABC và ? Tìm 2 gĩc kề cạnh AC A’B’C’. 2. Trường hợp bằng nhau gĩc-cạnh- gĩc. Tính chất (SGK). - GV cho HS thực hiện bài tốn 2: Nếu ABC và A'B'C' cĩ: Aµ Aµ ' Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm AB A'B' ABC A'B'C'(g.c.g) µ µ B B' B E - GV giới thiệu trường hợp bằng nhau của hai tam giác g.c.g. 3. Hệ quả. a, Hệ quả 1(SGK). - HS nhắc lại tính chất trên. b, Hệ quả 2 (SGK). - GV viết tính chất dưới dạng kí hiệu. A C D F Chứng minh: ABC vuơng tại A Cµ 900 Bµ . ? Để MNE = HIK mà MN = HI thì ta 0 µ cần phải thêm cĩ điều kiện gì.(theo trường DEF vuơng tại D F 90 E . hợp 3) Mà Bµ Eµ Cµ F - HS thảo luận nhĩm để làm ?2 . XétBµ E µ ABC và DEF cĩ: - Yêu cầu học sinh quan sát hình 96. Vậy để BC EF ABC DEF (g.c.g). 2 tam giác vuơng bằng nhau thì ta chỉ cần đk gì? µ C F - GV thơng báo hệ quả 1. - HS về nhà chứng minh hệ quả 1. - GV thơng báo hệ quả 2. ? Để 2 tam giác này bằng nhau cần thêm đk gì. ? Gĩc C quan hệ với gĩc B như thế nào. ? Gĩc F quan hệ với gĩc E như thế nào. - HS suy nghĩ tìm cách chứng minh. - Yêu cầu một HS đứng tại chỗ trình bày lời Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm giải. 4. Củng cố - Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh- gĩc- cạnh - Phát biểu hai hệ quả của trường hợp này. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Học kĩ bài, nắm chắc trường hợp bằng nhau g.c.g và các hệ quả của nĩ. - Làm bài tập 33; 34; 35. 36 ( SGK-Trang 123). x - Bài tập 35 : a) Xét hai tam giác vuơng HOA và HOB A t C (vuơng tại H) cĩ Oµ 1 Oµ 2 ; cạnh OH chung H 1 (áp dụng hệ quả 1) 2 O B y IV. RÚT KINH NGHIỆM : ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 10/11/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: