Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 30/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 31 Tuần: 17 ƠN TẬP HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Ơn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai gĩc đối đỉnh, đường thẳng song song, đương thẳng vuơng gĩc, tổng các gĩc của một tam giác, trường hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác). 2. Kỹ năng - Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bước đầu suy luận cĩ căn cứ của học sinh. 3. Thái độ - Nghiêm túc, hợp tác II. CHUẨN BỊ * GV : Thước thẳng, thước đo gĩc, com pa, êke, bảng phụ. * HS : Ơn tập ở nhà, thước, SGK III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG ? Trong chương II ta đã học những dạng I. Một số dạng tam giác đặc biệt tam giác đặc biệt nào. - Học sinh trả lời câu hỏi. ? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt đĩ. - 4 học sinh trả lời câu hỏi. ? Nêu các tính chất về cạnh, gĩc của các II. Luyện tập tam giác trên. Bài tập 70 (tr141-SGK) ? Nêu một số cách chứng minh của các tam giác trên. - Giáo viên treo bảng phụ. - 3 học sinh nhắc lại các tính chất của tam giác. - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 70 - Học sinh đọc kĩ đề tốn. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm A H K ? Vẽ hình ghi GT, KL. M B C N - 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL O ABC cĩ AB = AC, BM = CN GT BH AM; CK AN HB CK O a) ÂMN cân b) BH = CK c) AH = AK KL d) OBC là tam giác gì ? Vì sao. c) Khi B· AC 600 ; BM = CN = BC tính số đo các gĩc của AMN xác định dạng O C Bg: - Yêu cầu học sinh làm các câu a, b, c, a) AMN cân d theo nhĩm. A· BC A· CB - Các nhĩm thảo luận, đại diện các AMN cân · · 0 · nhĩm lên bảng trình bày. ABM ACN( 180 ABC) ABM và ACN cĩ AB = AC (GT) A· BM A· CN (CM trên) - Cả lớp nhận xét bài làm của các nhĩm. BM = CN (GT) ABM = ACN (c.g.c) Mµ Nµ AMN cân b) Xét HBM và KNC cĩ Mµ Nµ (theo câu a); MB = CN HMB = KNC (cạnh huyền - gĩc nhọn) BK = CK c) Theo câu a ta cĩ AM = AN (1) Theo chứng minh trên: HM = KN (2) Từ (1), (2) HA = AK d) Theo chứng minh trên H· BM K· CN mặt khác O· BC H· BM (đối đỉnh) B· CO K· CN Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm (đối đỉnh) O· BC O· CB OBC cân tại O - Giáo viên đa ra tranh vẽ mơ tả câu e. · 0 e) Khi BAC 60 ABC là đều ? Khi B· AC 600 và BM = CN = BC thì A· BC A· CB 600 suy ra đợc gì. A· BM A· CN 1200 - HS: ABC là tam giác đều, BMA ta cĩ BAM cân vì BM = BA (GT) cân tại B, CAN cân tại C. 1800 A· BM 600 ? Tính số đo các gĩc của AMN Mµ 300 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời. 2 2 ? CBC là tam giác gì. tơng tự ta cĩ Nµ 300 · 0 0 0 0 Do đĩ MAN 180 (30 30 ) 120 Vì Mµ 300 H· BM 600 O· BC 600 tơng tự ta cĩ O· CB 600 OBC là tam giác đều. 4. Củng cố - Quan hệ giữa tính vuơng gĩc và song song. - Các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Các cách thơng thường để chứng minh hai đường thẳng song song là chứng minh các tam giác bằng nhau để tìm ra các cặp gĩc bằng nhau. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc định nghĩa, tính chất đã học kì I - Làm các bài tập 36, 37 38 (SGK – 123, 124). - Tiết sau ơn tập (luyện giải bài tập) IV. RÚT KINH NGHIỆM .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 01/12/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: