Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 2 môn Công nghệ 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai

pdf 6 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 33Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 2 môn Công nghệ 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 1/6 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2023-2024 
 Môn: CÔNG NGHỆ LỚP 7 
 Câu 1. Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống? 
 A. Giúp cho con vật có sức khỏe tốt. B. Giúp cho con vật không quá béo. 
 C. Giúp cho con vật càng béo càng tốt. D. Giúp cho con vật không quá gầy. 
 Câu 2. Trong các bệnh sau, bệnh nào lây lan thành dịch? 
 A. Ký sinh trùng gây bệnh (giun, ve, ghẻ..). 
 B. Gãy chân. 
 C. Ngộ độc thức ăn. 
 D. Vi sinh vật gây bệnh (nấm, vi rút, vi khuẩn). 
 Câu 3. Nhiệm vụ của nghề chọn tạo giống vật nuôi là 
 A. chọn lọc, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi. 
 B. thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho vật nuôi. 
 C. phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi. 
 D. nghiên cứu, chọn lọc, tạo ra các giống vật nuôi có hiệu quả kinh tế cao. 
 Câu 4. Bệnh truyền nhiễm do gây ra lây lan thành dịch và làm chết nhiều vật nuôi. 
 A. Con người. B. Môi trường. C. Virut, vi khuẩn. D. Di truyền. 
 Câu 5. Nuôi con cái sinh sản có thể chia làm mấy giai đoạn? 
 A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 
 Câu 6. Kỹ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc gia súc cái sinh sản gồm mấy công việc? 
 A. 8 B. 5 C. 6 D. 7 
 Câu 7. Chăm sóc vật nuôi đực giống bao gồm mấy công việc? 
 A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 
 Câu 8. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là 
 A. giúp vật nuôi khỏe mạnh. 
 B. tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 
 C. tăng chất lượng sản phẩm. 
 D. tăng kích thước vật nuôi. 
 Câu 9. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt? 
 A. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật. 
 B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật. 
 C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật. 
 D. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước. 
 Câu 10. Công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non cần thực hiện mấy công việc? 
 A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 
 Câu 11. Chăn nuôi có triển vọng: 
 A. Hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao. 
 B. Hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 2/6 
 C. Hướng tới phát triển chăn nuôi giá trị cao. 
 D. Hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững. 
 Câu 12. Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào? 
 A. Nuôi công nghiệp B. Nuôi bán công nghiệp 
 C. Nuôi chăn thả tự do D. Cả 3 đáp án trên 
 Câu 13. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân cơ học? 
 A. Tia phóng xạ B. Vi rút 
 C. Chấn thương D. Thuốc trừ sâu 
 Câu 14. Nhược điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp): 
 A. Không kiểm soát được dịch bệnh. B. Năng suất chăn nuôi thấp. 
 C. Không kiểm soát được lượng thức ăn. D. Chi phí cao, yêu cầu kĩ thuật cao. 
 Câu 15. Nhà Lan nuôi gà đẻ trứng, theo em cần cho gà ăn những thức ăn nào để gà đẻ trứng 
to và nhiều? 
 A. Ăn nhiều rau. 
 B. Ăn nhiều thức ăn giàu protein 
 C. Ăn nhiều thóc. 
 D. Thức ăn đủ năng lượng và dinh dưỡng (đặc biệt giàu protein, khoáng, vitamin). 
 Câu 16. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ: 
 A. Miền Trung. B. Nghệ An. 
 C. Tây Nguyên. D. Quảng Ninh. 
 Câu 17. Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt: 
 A. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị. 
 B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con. 
 C. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai. 
 D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con. 
 Câu 18. Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì? 
 A. Để vật nuôi có khả năng phối giống cao, đàn con khỏe mạnh. 
 B. Để đàn con dễ thích nghi với điều kiện sống. 
 C. Để hệ tiêu hóa của vật nuôi đực giống phát triển hoàn thiện. 
 D. Để đàn con có tỉ lệ sống cao đến lúc cai sữa. 
 Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của chăn nuôi? 
 A. Cung cấp thực phẩm cho con người B. Cung cấp phân bón 
 C. Cung cấp lương thực D. Cung cấp sức kéo 
 Câu 20. Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây? 
 A. Thức ăn chăn nuôi B. Khí sinh học (biogas) 
 C. Nguyên liệu cho ngành dệt may D. Vật liệu xây dựng 
 Câu 21. Vai trò của ngành chăn nuôi là: 
 A. Cung cấp thực phẩm cho con người. 
 B. Cung cấp lương thực cho con người. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 3/6 
 C. Cung cấp nguyện liệu sản xuất giấy. 
 D. Cung cấp khí oxygen cho con người. 
 Câu 22. Ngành chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển theo hướng: 
 A. Chăn nuôi theo hộ gia đình. 
 B. Chăn nuôi trang trại công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 
 C. Nuôi nhốt hoặc buộc cố định 
 D. Chăn nuôi tự phát. 
 Câu 23. Gia súc ăn cỏ gồm: 
 A. Bò, trâu, lợn. B. Bò, gà, lợn. C. Trâu, lợn, vịt. D. Trâu, bò, dê. 
 Câu 24. Vật nuôi (gia cầm) được nuôi nhiều ở Đồng bằng Sông Cửu Long: 
 A. Gà, dê. B. Vịt, trâu. C. Trâu, lợn. D. Gà, vịt. 
 Câu 25. Lợn Móng Cái có nguồn gốc từ: 
 A. Bắc Giang B. Quảng Ninh 
 C. Thanh Hóa D. Thái Bình 
 Câu 26. Trâu, bò, thường được chăn nuôi theo phương thức: 
 A. Chăn thả, bán chăn thả. B. Chăn thả, nuôi nhốt. 
 C. Bán chăn thả, nuôi nhốt. D. Chăn thả, trang trại. 
 Câu 27. Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam hiện nay: 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
 Câu 28. Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt: 
 A. Chăm sóc cây cảnh. B. Chăm sóc tốt sức khỏe vật nuôi. 
 C. Chăm sóc rừng. D. Chăm sóc vườn thủy canh. 
 Câu 29. Công việc chính của bác sĩ thú ý: 
 A. Chăm sóc cây cảnh. B. Chăm sóc rừng. 
 C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi. D. Chăm sóc vườn thủy canh. 
 Câu 30. Người nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng vật nuôi gọi là: 
 A. Nhà tư vấn. B. Kĩ sư chăn nuôi. 
 C. Bác sĩ chăm sóc sức khỏe. D. Kĩ sư nông nghiệp. 
 Câu 31. Sự phát triển cơ thể vật nuôi có bao nhiêu đặc điểm: 
 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 
 Câu 32. Phương pháp nào không phù hợp với nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi non: 
 A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt. B. Kiểm tra năng suất thường xuyên. 
 C. Giữa ấm cơ thể. D. Độ to cơ thể. 
 Câu 33. Đặc điểm nào sau đây không phải là sự phát triển cơ thể vật nuôi: 
 A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. 
 B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. 
 C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. 
 D. Chức năng miễn dịch chưa tốt. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 4/6 
 Câu 34. Đặc điểm nào không phải là nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai 
đoạn mang thai: 
 A. Nuôi thai. B. Tạo sữa nuôi. 
 C. Nuôi cơ thể mẹ và tăng D. Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ. 
 Câu 35. Vệ sinh trong chăn nuôi nhằm mục đích: 
 A. phòng ngừa dịch bệnh. B. đảm bảo môi trường. 
 C. phòng ngừa dịch bệnh, đảm bảo môi trường. D. giảm giá thành sản phẩm. 
 Câu 36. Để phòng bệnh cho gà có thể thực hiện bổ sung vitamin nhằm: 
 A. tiêu độc. B. khử trùng. 
 C. giữ vệ sinh chuồng. D. để nâng cao sức đề kháng của gà. 
 Câu 37. Công việc nào không phải để phòng bệnh vật nuôi: 
 A. Tiêu độc, khử trùng. 
 B. Giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả. 
 C. Tiêm phòng cho gà theo định kì. 
 D. Tăng cường cho ăn. 
 Câu 38. Nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản chia làm mấy giai đoạn: 
 A. 3 B. 4 C.5 D. 2 
 Câu 39. Muốn vật nuôi khỏe mạnh cho năng suất cao cần: 
 A. Ăn uống đầy đủ. 
 B. Môi trường sống đảm bảo. 
 C. Vệ sinh thân thể vật nuôi. 
 D. Ăn uống đầy đủ, môi trường sống đảm bảo, vệ sinh thân thể vật nuôi. 
 Câu 40. Vệ sinh trong chăn nuôi gồm mấy phương án: 
 A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 
 Câu 41. Khẳng định nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi? 
 A. Cung cấp lương thực cho con người. C. Cung cấp phân bón cho nông nghiệp. 
 B. Cung cấp sức kéo cho sản xuất. D. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp 
 Câu 42. Nước ta có những điều kiện thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi là: 
 A. Nguồn lao động dồi dào. C. Nguồn thức ăn phong phú. 
 B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn. D. Tất cả các điều kiện trên
 Câu 43. Nhóm vật nuôi ở nước ta thuộc nhóm gia súc ăn cỏ là: 
 A. Vịt cỏ C. Lợn móng cái. 
 B. Bò vàng Việt Nam. D. Gà ri
 Câu 44. Đặc trưng giống lợn Móng Cái: 
 A. Thân dài màu trắng. C. Lưng võng, bụng xệ, khoang đen, trắng 
 B. Mõm dài, nhọn, lông đen dài. D. Tai to rũ xuống trước mặt 
 Câu 45. Hãy lựa chọn đặc điểm cơ bản của giống bò vàng Việt Nam trong các đặc điểm dưới 
đây 
 A. Có lông vàng, vai u. B. Có lông loang trắng đen hoặc nâu, vai u. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 5/6 
 C. Có lông vàng và mịn, da mỏng. D. Có lông vàng, tai ngang, sừng dài. 
 Câu 46. Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam là: 
 A. Chăn thả, bán chăn thả. 
 B. Chăn thả, nuôi nhốt (công nghiệp) và bán chăn thả. 
 C. Bán chăn thả, nuôi nhốt (công nghiêp). 
 D. Nuôi nhốt (công nghiệp), chăn thả. 
 Câu 47. Một trong những ưu điểm của phương thức chăn nuôi nuôi nhốt (công nghiệp) là: 
 A. Chuồng trại đơn giản, đỡ tốn kém. C. Tự sản xuất con giống. 
 B. Dễ kiểm soát dịch bệnh. D. Thịt thơm ngon, săn chắc. 
 Câu 48. Phương thức chăn nuôi bán thả có đặc điểm là: 
 A. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại. 
 B. Vật nuôi kiếm thức ăn có trong tự nhiên. 
 C. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm. 
 D. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp. 
 Câu 49. Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp? 
 A. Gà, vịt, lợn. B. Trâu, bò. C. Ong. D. Cừu, dê 
 Câu 50. Công việc chính của bác sĩ thú ý là: 
 A. Chăm sóc cây cảnh. C. Chăm sóc sức khỏe vật nuôi. 
 B. Chăm sóc rừng. D. Chăm sóc vườn thủy canh.
 Câu 51. Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có vai trò giúp cho: 
 A. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống. C. Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn. 
 B. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện. D. Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình. 
 Câu 52. Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và 
kháng bệnh tốt? 
 A. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, viatmin và chất khoáng. 
 B. Kiểm tra định kì thể trọng của vật nuôi. 
 C. Thường xuyên tắm, trải cho vật nuôi. 
 D. Cung cấp đủ canxi và các chất dinh dưỡng để tạo trứng. 
 Câu 53. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi 
non? 
 A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. 
 B. Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. 
 C. Chức năng hệ miễn dịch chưa tốt. 
 D. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. 
 Câu 54. Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả cao, chúng ta cần chú ý:
 A. Giai đoạn vật nuôi non. 
 B. Giai đoạn vật nuôi trưởng thành. 
 C. Giai đoạn trước khi mang thai. 
 D. Giai đoạn mang thai và nuôi con
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 6/6 
 Câu 55. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng có vai trò quan 
trọng trong quá trình phát triển tính dục của vật nuôi nào? 
 A. Vật nuôi non. 
 B. Vật nuôi cái sinh sản. 
 C. Vật nuôi khác 
 D. Vật nuôi đực giống 
 Câu 56. Phát biểu nào sau đây không đúng về biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi? 
 A. Chăm sóc vật nuôi chu đáo 
 B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin 
 C. Để vật nuôi tiếp xúc với mầm bệnh 
 D. Vệ sinh chuồng nuôi. 
 Câu 57. Bệnh nào sau đây là bệnh truyền nhiễm? 
 A. Bò bị cảm nắng. C. Bệnh lở mồm, long móng. 
 B. Trâu bị ngã gãy chân. D. Bò bị ngộ độc thức ăn. 
 Câu 58. Việc không nên làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi? 
 A. Xả phân, rác thải chăn nuôi ra môi trường. C. Nước uống đảm bảo vệ sinh. 
 B. Thức ăn đảm bảo vệ sinh D. Chuồng nuôi khô ráo, sạch sẽ. 
 Câu 59. Em hãy cho biết nghề bác sĩ thú y trong chăn nuôi có đặc điểm nào sau đây? 
 A. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng 
 B. Chăm sóc, phòng dịch bệnh cho cây trồng. 
 C. Chăm sóc, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng cho vật nuôi. 
 D. Thường xuyên tiếp xúc với vật nuôi. 
 Câu 60. Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non? 
 A. Cho bú sữa đầu, tập cho ăn sớm để cung cấp đủ dinh dưỡng. 
 B. Thêm thức ăn như rau tươi, củ quả cho vật nuôi. 
 C. Sưởi ấm để tránh nhiễm lạnh cho vật nuôi non. 
 D. Cho vật nuôi non vận động, tiếp xúc nhiều với nắng sớm. 
 II. TỰ LUẬN 
 Câu 1 : Ở nước ta có mấy phương phát chăn nuôi phổ biến? Kể tên và nêu đặc điểm. 
 Câu 2 : Cho biết những công việc chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi đực giống. 
 Câu 3: Em hãy nêu một số vai trò của chăn nuôi? 
 Câu 4. Nêu khái niệm về bệnh ? Nguyên nhân gây bệnh? Vai trò của Phòng và trị bệnh cho 
vật nuôi ? 
 Câu 5. Em hãy cho biết những vật nuôi ở gia đình em? Phương thức chăn nuôi đang được áp 
dụng với các giống vật nuôi đó? 
 ----------------------- Hết ---------------------------- 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt! 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfhuong_dan_on_tap_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_7_nam_hoc_2023.pdf