KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 19 - Tích hợp năng lực số và AI

docx 26 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 07/10/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 19 - Tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.net 
Hướng dẫn học ở nhà
Hoàn thiện các bước rút gọn ở bài 6.1–6.2; đọc mục 2 của Bài 20 để chuẩn bị tìm mối liên hệ giữa hai 
tích chéo. Không phải nộp tệp có thông tin cá nhân.
Điều chỉnh sau bài dạy
........................................................................................................................
........................................................................................................................
 7 Biên soạn: Lop7.net 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 20. TỈ LỆ THỨC
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 19 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Đại số – Tiết PPCT 43 – Tính chất của tỉ lệ thức
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 2 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– Phát biểu và sử dụng được tính chất tích chéo; lập các tỉ lệ thức từ một đẳng thức tích với bốn số 
khác 0.
– Tìm số chưa biết và giải bài toán thực tế bằng tỉ lệ thức; kiểm kết quả bằng thay lại hoặc lượng ứng 
với một đơn vị.
2. Năng lực
– Mô hình hóa: xác định các đại lượng và lập đẳng thức đúng với quan hệ thực tế; không đảo tỉ số tùy 
ý.
– Giáo dục AI – [7.A1.2] (Tính chủ động của con người): nêu hậu quả của việc dùng lời giải AI mô 
phỏng chưa được kiểm chứng trong bài bố trí máy cày.
3. Phẩm chất
– Cẩn thận với điều kiện khác 0, dấu và đơn vị; chịu trách nhiệm kiểm kết quả trước khi áp dụng.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
SGK tập hai tr.6–7; hình tích chéo, lá cờ, gói bánh và sơ đồ đổi chỗ trong tiến trình; HS có vở và máy 
tính cầm tay. GV chiếu hoặc ghi đúng câu hỏi, giữ lời giải để đối chiếu.
Tình huống AI ở E là lời giải mô phỏng do GV cung cấp, không phải kết quả lấy từ một dịch vụ AI 
thật. Không yêu cầu tài khoản, mạng hoặc gửi dữ liệu cá nhân. Bài pha muối dùng dữ kiện SGK để 
tính toán, không tổ chức pha chế.
 8 Biên soạn: Lop7.net 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Mở đầu – Hai tích chéo (4 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Từ tỉ lệ thức đã biết, nhận ra hai tích chéo bằng nhau.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Hai tích chéo – SGK Toán 7, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập hai, tr. 6.
 HĐ 2. Từ 6 = 0,8, tính và so sánh 6 ⋅ 1,2 với 6 ⋅ 1,2 = 7,2 và 9 ⋅ 0,8 = 7,2, nên hai tích bằng 
 9 1,2
 9 ⋅ 0,8. Vì sao gọi là hai tích chéo? nhau. Mỗi tích lấy tử của một tỉ số nhân với mẫu 
 của tỉ số kia.
 Cần nhớ: Nếu = thì = (với , ≠ 0). 
 Có thể thấy điều này bằng cách nhân hai vế 
 với .
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao tính hai 
 tích chéo; dành 1 phút tính, 2 phút giải thích và 1 
 phút nêu tính chất.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Phân biệt tích Tính cá nhân rồi chỉ hai cặp số được nhân trong 
 chéo với tích hai tử hoặc hai mẫu. hình.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai em nêu kết Hai em nêu hai tích; lớp đối chiếu số thập phân.
 quả.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đúng cặp số 
 và dấu bằng; giữ điều kiện số chia khác 0.
B. Hình thành kiến thức – Lập tỉ lệ thức từ đẳng thức tích (12 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Hiểu chiều ngược của tính chất và lập đủ bốn dạng tỉ lệ thức.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 HĐ 3. Từ 2 ⋅ 6 = 3 ⋅ 4, chia hai vế cho 6 ⋅ 3 để Chia cho 6 ⋅ 3 được 2 = 4. Ba dạng nữa: 2 = 3; 
 3 6 4 6
 lập một tỉ lệ thức. Lập thêm các dạng còn lại, rồi 6 = 4; 6 = 3.
 viết tính chất với = . 3 2 4 2
 Với = và , , , ≠ 0, có = ; = ; 
 Từ dạng đầu, đổi chỗ hai số ở hai đầu tích chéo; 
 = ; = .
 kiểm mỗi dạng bằng cách nhân chéo. Đổi cả hai 
 vế của cùng đẳng thức không tính thêm một 
 dạng.
 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_7_nam_hoc_2026_2027_tuan_19_tich_hop_nang_luc.docx