KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 7 - Tích hợp năng lực số và AI

docx 36 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 07/10/2026 Lượt xem 26Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "KHBD Toán lớp 7 năm học 2026-2027 - Tuần 7 - Tích hợp năng lực số và AI", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop7.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Nhiệm vụ và hướng dẫn giao học sinh Kết quả dự kiến để giáo viên đối chiếu
 Chuẩn bị sơ đồ bốn nhánh cho bài ôn Chương I: Một mẫu đủ bốn nhánh:
 (1) số hữu tỉ và so sánh; (2) cộng, trừ, nhân, chia; 1
 1. Số hữu tỉ viết được , , ∈ ℤ, ≠ 0; ví dụ −
 (3) lũy thừa; (4) thứ tự phép tính và chuyển vế. 2
 2 1
 Mỗi nhánh ghi một quy tắc và một ví dụ có kết = −4 < 4.
 quả. Nhóm 4 phân công mỗi bạn một nhánh; mỗi 1 1 4 3 7
 2. Quy đồng khi cộng: + = + = .
 bạn giữ bản nháp của mình. 3 4 12 12 12
 3. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: 푛 = +푛; 
 Viết tiêu đề ở giữa giấy; kẻ bốn nhánh, đọc lại 
 2 3 5
 Bài 1–4. Không cần trang trí hoặc tìm tài liệu ví dụ 2 ⋅ 2 = 2 = 32.
 ngoài SGK. 1 3 1
 4. Chuyển vế đổi dấu: + 4 = 4 suy ra = 2.
 Chấp nhận quy tắc/ví dụ khác đúng của cùng 
 nhánh; cần đọc được và mỗi bạn giải thích nhánh 
 mình viết.
Điều chỉnh sau bài dạy
........................................................................................................................
........................................................................................................................
 7 Biên soạn: Lop7.net 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
 Trường: ................................ Năm học: 2026–2027
 Tổ chuyên môn: ................................
 Giáo viên: ................................ Lớp: 7........
 Môn học: Toán Tuần: 07 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
 Số và Đại số – Tiết PPCT 14 – Hệ thống kiến thức số hữu tỉ và vận dụng
Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 1 trong bài gồm 1 tiết.
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
– Hệ thống số hữu tỉ, biểu diễn và so sánh; các phép toán, lũy thừa, thứ tự thực hiện và quy tắc chuyển 
vế.
– Vận dụng vào tính biểu thức, độ cao, tiền mua hàng và thời gian; dùng máy tính để kiểm kết quả.
2. Năng lực
– Tư duy và lập luận toán học: chọn quy tắc, giải thích bước biến đổi và kiểm tính hợp lí.
– Mô hình hóa và giải quyết vấn đề: liên hệ dấu của số với độ cao; lập phép tính từ dữ kiện giảm giá và 
giờ khởi hành.
– Tự học, giao tiếp và hợp tác: chuẩn bị một nhánh kiến thức, góp ý và hoàn thiện bản tổng hợp của 
nhóm.
– Năng lực số [TC1.3.1] – Phát triển nội dung số: mỗi học sinh nhập/chỉnh một nhánh kiến thức trong 
tệp chung; nhóm lưu và mở lại sản phẩm để kiểm.
– Giáo dục AI [7.A1.2] – Kiểm chứng thông tin AI: phát hiện thông tin sai trong kết quả mô phỏng, 
sửa bằng kiến thức Toán và nêu hậu quả nếu tin ngay.
3. Phẩm chất
– Chăm chỉ chuẩn bị và kiểm bài; trung thực ghi lỗi; có trách nhiệm với phần việc của nhóm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Giáo viên: hình 1.14 và bảng phím máy tính trong giáo án; SGK tr. 25; bảng hoặc máy chiếu. Phần câu 
hỏi, hình và tình huống mô phỏng là nội dung giao HS; phần lời giải chỉ dùng khi chữa.
Bố trí một máy tính có phần mềm soạn thảo văn bản cho mỗi nhóm 4. Mở sẵn trang trống, chuẩn bị 
thư mục của lớp; không cần mạng. Nhóm dùng mã N01, N02 để đặt tên tệp, không nhập dữ liệu cá 
nhân. Nếu thiếu máy, nhóm hoàn thiện bản giấy; chưa ghi nhận minh chứng thao tác số cho em chưa 
trực tiếp thao tác.
Học sinh: bản nháp bốn nhánh từ D13, SGK, vở, bút; máy tính cầm tay có lũy thừa/ngoặc theo cặp. 
Không có máy thì tính tay rồi quan sát máy của GV; nêu rõ ai đã thực hành. Kết quả AI dùng trong tiết 
là mô phỏng, không yêu cầu mở dịch vụ hay tài khoản AI.
 8 Biên soạn: Lop7.net 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. Mở đầu – nhận diện quy tắc (6 phút)
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 a) Mục tiêu: Gọi lại kiến thức chương qua câu hỏi và bốn phép tính ngắn.
 b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến
 Chương I gồm những nội dung nào? Hãy nêu nội Số hữu tỉ, biểu diễn và so sánh; cộng, trừ, nhân, 
 dung gắn với bốn nhánh đã chuẩn bị. chia số hữu tỉ; lũy thừa; thứ tự thực hiện phép 
 Nhìn tiêu đề Bài 1–4 để tự kiểm phần còn thiếu. tính và quy tắc chuyển vế.
 7 5 7 7 2 5
 Câu 1. Tính 2. ;
 = (8−0,25):(6−0,75) 8−0,25 = 8−8 = 8
 5 10 9 1
 A. 90; B. 89; C. 60; D. 50. .
 6−0,75 = 12−12 = 12
 Đổi số thập phân sang phân số; tính từng ngoặc 5 1 5
 Vậy = :( 2 = ⋅ 144 = 90. Chọn A.
 rồi bình phương. 8 12) 8
 Câu 2. Tìm 푛 ∈ ℕ: 2푛+2 + 2푛 = 20. 2푛+2 + 2푛 = 4 ⋅ 2푛 + 2푛 = 5 ⋅ 2푛.
 A. 4; B. 1; C. 3; D. 2. Suy ra 2푛 = 4 = 22, nên 푛 = 2.
 Viết 2푛+2 = 4 ⋅ 2푛 rồi đặt nhân tử chung. Thử: 24 + 22 = 16 + 4 = 20. Chọn D.
 16 7 16 7 16 21
 Câu 3. Tính 5 ⋅27 . 5 ⋅ 27 5 ⋅ 3
 1255⋅911 =
 5 11 15 22
 5 4 1 3 125 ⋅ 9 5 ⋅ 3
 A. ; B. ; C. ; D. . 5
 3 3 3 5 . Chọn A.
 = 3
 Viết 27 = 33, 125 = 53, 9 = 32.
 Tử hơn mẫu một thừa số 5, mẫu hơn tử một thừa 
 số 3.
 1 1 1 1 1 1 1
 Câu 4. Tìm : 3 . 3
 :(−2) = −2 (−2) = −8, nên = (−2) ⋅ (−8) = 16.
 1 2 1 3 1 1 1
 A. ; B. ; C. ; D. .
 16 3 −16 −5 Thử: 16:(−8) = −2. Chọn A.
 Tính số chia rồi lấy thương nhân số chia.
 d) Tổ chức thực hiện
 Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Nhắc nội dung Nhìn bản nháp kiến thức, làm cá nhân rồi ghi A–
 chương trong nửa phút; cá nhân làm bốn câu D trên nháp.
 khoảng 3 phút rồi đối chiếu.
 Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nhắc học sinh Dùng công thức đã học, không chép đáp án của 
 phân biệt bình phương cả ngoặc với bình phương bạn.
 một số; có thể thử các phương án ở câu tìm n.
 Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Bốn em nêu bước Đối chiếu và đánh dấu quy tắc còn nhầm.
 then chốt; lớp chỉ phép biến đổi cần lưu ý.
 Bước 4. Kết luận, nhận định: Dùng lỗi vừa gặp Sửa bước sai, chuẩn bị trình bày phần đã làm ở 
 để chọn nhánh sơ đồ cần hoàn thiện. nhà.
 9

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_7_nam_hoc_2026_2027_tuan_7_tich_hop_nang_luc_s.docx