Ngân hàng câu hỏi môn Giáo dục địa phương 7 (Địa lí) - Phùng Thị Thu Phương

docx 6 trang Người đăng Hắc Nguyệt Quang Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 25Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi môn Giáo dục địa phương 7 (Địa lí) - Phùng Thị Thu Phương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN GDĐP(ĐỊA LÍ)LỚP 7
 GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN: PHÙNG THỊ THU PHƯƠNG
Nội dung Yêu cầu cần đạt Mức độ Số Câu hỏi Hướng 
 lượng dẫn – đáp 
 án
 ĐIỀU – Trình bày được đặc điểm Nhận biết Câu 1 Địa hình Bắc A
KIỆN TỰ tự nhiên và tài nguyên Giang có các 
 NHIÊN thiên nhiên Bắc Giang: huyện thuộc khu 
VÀ TÀI Địa hình, khí hậu , sông, vực vùng trung du 
NGUYÊN hồ, đất-sinh vật là
 THIÊN - Xác định được vị trí và A. Hiệp hoà , Việt 
 NHIÊN sự phân bố của một số đối Yên ,TP Bắc 
 BẮC tượng tự nhiên thông qua Giang
GIANG bản đồ, lược đồ B. Việt Yên , TP 
 Bắc Giang , Yên 
 Thế 
 C. TP Bắc Giang , 
 Hiệp Hoà , Lục 
 Nam
 D. Hiệp Hoà ,TP 
 Bắc Giang ,Yên 
 Thế 
 Câu 2 Câu 2. Khu vực C
 vùng núi chiếm 
 phần diện tích của 
 toàn tỉnh là
 A. 70 % 
 B. 71 % 
 C. 72 % 
 D. 73 %
 Câu 3 Câu 3. Khu vực C
 vùng trung du 
 chiếm phần diện 
 tích của toàn tỉnh 
 là
 A. 26 % 
 B. 27 % 
 C. 28 % 
 D. 29%
 Câu 4 Theo thống kê D
 năm 2021 toàn 
 tỉnh Bắc Giang 
 phát hiện được bao nhiêu mỏ khoáng 
 sản?
 A. 60 mỏ 
 B. 61mỏ 
 C. 62 mỏ 
 D. 63 mỏ 
Câu 5 Khoáng sản quặng B
 sắt có trữ lượng 
 lớn nhất tập trung 
 ở huyện nào? 
 A. Lục Ngạn 
 B. Yên Thế 
 C. Yên Dũng 
 D. Sơn Động 
Câu 6 Khí hậu Bắc Giang D
 có đặc điểm nào 
 sau đây? 
 A. Cận xích đạo 
 B. Có mùa đông 
 lạnh
 C. Có tính chất đa 
 dạng 
 D. Mang tích chất 
 nhiệt đới ẩm gió 
 mùa
Câu 7 Nhiệt độ trung B
 bình của khí hậu 
 Bắc Giang là 
 A. Từ 20 - 210C 
 B. 22 – 230C 
 C. 24 – 260C 
 D. 26 – 280C 
Câu 8 Bắc Giang có các A
 hệ thống sông lớn 
 nào? 
 A. Sông cầu, sông 
 Thương, sông 
 Lục Nam 
 B. Sông Lục Nam , 
 sông Cả, sông 
 Thương 
 C. Sông Thương, 
 sông Cầu, sông Mã 
 D. Sông Cầu, sông Lục Nam, sông Cả 
Câu 9 Sông ngòi Bắc A
 Giang thường chảy 
 trên dạng địa hình 
 nào? 
 A. Địa hình núi 
 đá vôi 
 B. Địa hình núi 
 cao 
 C. Địa hình đồng 
 bằng 
 D. Địa hình cao 
 nguyên
 Câu Hồ Cấm sơn thuộc A
 10 huyện nào của Bắc 
 Giang? 
 A. Huyện Lục 
 Ngạn 
 B. Huyện Yên Thế 
 C. Huyện Sơn 
 Động 
 D. Huyện Lục 
 Nam 
 Câu Tài nguyên đất của A
 11 Bắc Giang được 
 chia thành mấy 
 nhóm chính? 
 A. 6 nhóm 
 B. 7 nhóm 
 C. 8 nhóm 
 D. 9 nhóm 
 Câu Tỷ lệ che phủ rừng B
 12 của Bắc Giang 
 năm 2020 là
 A. 37,0 % 
 B. 38,0 % 
 C. 39,0 % 
 D. 40,0 %
 Câu Bắc Giang có các D
 13 khu vực địa hình 
 nào? 
 A. Đồng bằng và 
 niền núi cao B. Miền núi thấp 
 và trung du
 C. Trung du, miền 
 núi và cao nguyên 
 D. Miền núi và 
 trung du có đồng 
 bằng xen kẽ
Câu Nhóm đất nào ở A
14 Bắc Giang chiếm 
 diện tích lớn nhất?
 A. Đất đỏ vàng 
 B. Đất phù sa
 C. Đất bạc màu 
 D. Đất xói mòn
Câu Tỉnh Bắc Giang có A
15 nhóm đất chính 
 nào? 
 A. Đất đỏ - vàng, 
 đất phù sa, đất 
 xám 
 B. Đất ba dan, đất 
 phù sa, đất xám
 C. Đất cát, đất phù 
 sa, đất xám 
 D. Đất feralit, đất 
 phù sa, đất xám
Câu Bắc Giang có C
16 những loại gió 
 mùa nào?
 A. Gió mùa xuân, 
 gió mùa hè 
 B. Gió mùa thu, 
 gió mùa đông
 C. Gió mùa tây 
 nam, gió mùa 
 đông bắc 
 D. Gió mùa đông, 
 gió mùa xuân
Câu Thực vật ở Bắc A
17 Giang như thế 
 nào?
 A. Phong phú, đa 
 dạng về số lương B. Không có sinh 
 vật
 C. Có ít phân loài 
 D. Chỉ có ở phía 
 đông
Câu Sông Thương có A
18 vai trò tưới tiêu 
 cho các địa 
 phương nào sau 
 đây?
 A. Lạng Giang, 
 Yên Dũng, Lục 
 Nam, thành phố 
 Bắc Giang
 B. Tân Yên, Yên 
 Dũng, Lục Nam, 
 thành phố Bắc 
 Giang
 C. Lục Ngạn, Lục 
 Nam, Lạng Giang, 
 Yên Thế, 
 D. Việt Yên , Lục 
 Nam, Lục Ngạn, 
 Yên Thế
Câu Mùa lũ sông ngòi A
19 Bắc Giang bắt đầu 
 và kết thúc khi 
 nào?
 A. Từ tháng 5 đến 
 tháng 9 
 B. Từ tháng 6 đến 
 tháng 9
 C. Từ tháng 7 đến 
 tháng 9 
 D. Từ tháng 5 đến 
 tháng 8
Câu Bắc Giang không D
20 có động vật nào?
 A. Chim 
 B. Thú
 C. Cá nước ngọt 
 D. Cá nước mặn
 Sông Thương có A Câu các chi lưu nào?
21 A. Sông Hóa, 
 sông Sỏi, sông 
 Trung 
 B. Sông Hóa, sông 
 Sỏi, sông Bò
 C. Sông Sỏi, sông 
 Công, sông Trung
 D. Sông Sỏi, sông 
 Công, sông Cà Lồ
Câu Hồ Suối Nứa thuộc C
22 huyện nào của tỉnh 
 Bắc Giang?
 A. Sơn Động 
 B. Lục Ngạn 
 C. Lục Nam 
 D. Yên Thế
Câu Quặng sắt có ở C
23 huyện nào của tỉnh 
 Bắc Giang?
 A. Yên Dũng 
 B. Lục Nam 
 C. Yên Thế 
 D. Hiệp Hòa 
Câu Đất mùn vàng đỏ D
24 trên núi ở Bắc 
 Giang thích hợp để
 A. trồng lúa nước 
 B. trồng ngô 
 C. trồng cây ăn 
 quả 
 D. trồng rừng
Câu Rừng nguyên sinh B
25 Khe Rỗ thuộc 
 huyện nào của tỉnh 
 Bắc Giang?
 A. Lục Nam 
 B. Lục Ngạn 
 C. Yên Thế 
 D. Yên Dũng

Tài liệu đính kèm:

  • docxngan_hang_cau_hoi_mon_giao_duc_dia_phuong_7_dia_li_phung_thi.docx