PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TIN HỌC - LỚP 7 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 03 trang) Mã đề: 702 Họ và tên học sinh:.............................................................. Lớp: ...................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. (Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm). Câu 1. Hãy sắp xếp thứ tự các bước để thực hiện thao tác kẻ đường biên, kẻ khung cho ô tính? a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Border. Thiếp lập các thông số kẻ đường biên, kẻ khung. b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung. c) Mở cửa sổ Format Cells. A. a → b → cB. b → c → a C. b → a → cD. a → c → b Câu 2. Các nhiệm vụ để thực hiện trong các thuật toán sắp xếp gồm? A. So sánh và đổi chỗ.B. Đổi chỗ. C. So sánh.D. Đổi chỗ và xoá. Câu 3. Để đếm số các giá trị số có trong vùng dữ liệu A5:A10 thì em sử dụng hàm nào? A. =AVERAGE(A5:A10)B. =COUNT(A5:A10)C. =MIN(A5:A10) D. =SUM(A5:A10) Câu 4. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là? A. Thông báo “Không tìm thấy”. B. Thông báo “Tìm thấy”. C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách. D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo các bài trình chiếu. B. Có thể xử lý văn bản, chèn hình ảnh và đồ họa,... trên các trang chiếu. C. Phần mềm trình chiếu có các chức năng cơ bản là tạo bài trình bày dưới dạng một tệp và trình chiếu. D. Phần mềm trình chiếu cũng giống hoàn toàn như phần mềm soạn thảo văn bản. Câu 6. Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống: Bài trình chiếu thường được sử dụng để ... A. tạo các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mềm trình chiếu.B. tạo trang tiêu đề. C. phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ...D. trở nên mạch lạc, dễ hiểu. Câu 7. Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu? A. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường. B. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm. C. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm. D. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường. Câu 8. Giả sử tại ô G8 có công thức = H8 + 2*K8. Nếu sao chép công thức này đến ô G10 thì công thức sẽ thay đổi như thế nào? A. = G10 + 2*G10 B. = H8 + 2*K10C. = H10 + 2*K10D. Không thay đổi. Câu 9. Để dữ liệu ngày tháng trong ô tính hiển thị 03/03/2025 thì ô tính phải định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng ở dạng nào? A. dd/mm/yyyy B. dd/m/yyyyC. dd/mm/yyD. d/mm/yyyy Tin học 7 - Trang 1/3 - Mã đề 702 Câu 10. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]? A. 5.B. 8.C. 7.D. 6. Câu 11. Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ: A. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại. C. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.D. Đáp án khác. Câu 12. Cú pháp đúng khi nhập hàm là? A. = B. = ( ) C. = D. = ( ) Câu 13. Quan sát hình ảnh sau và cho biết công thức cần nhập để tính nửa chu vi tam giác tại ô tính C6 là gì? A. =C3^2*C4B. =2*C4*C3C. =(C3+C4+C5)/2D. =(C3+C4+C5)/3 Câu 14. Định dạng màu chữ trên trang chiếu cần phải đảm bảo yếu tố nào? A. Tương đương với màu nền.B. Sử dụng một màu duy nhất. C. Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp.D. Tương phản với màu nền. Câu 15. Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì? A. Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách.B. Tìm thấy phần tử cần tìm. C. Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách. D. Đã hết danh sách. Câu 16. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách: A. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự. B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách. C. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách. D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự. Câu 17. Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào? A. Phù hợp với nội dung.B. Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung. C. Hình ảnh phải đẹp. D. Có tính thẩm mĩ. Câu 18. Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào? A. Giá trị của chúng không đúng thứ tự. B. Giá trị của chúng giảm. C. Giá trị của chúng tăng.D. Giá trị của chúng không bằng nhau. Câu 19. Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm những yếu tố nào? A. Phông chữ.B. Màu chữ, cỡ chữ.C. Kiểu chữ, căn lề. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 20. Với bài toán yêu cầu sắp xếp 1 dãy số theo thứ tự tăng dần, sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng? A. Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy. B. Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy. C. Các phần tử liền kề được hoán đổi. D. Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy. Tin học 7 - Trang 2/3 - Mã đề 702 II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (3,0 điểm) Cho bảng số liệu các khoản chi tiêu trong gia đình quý I như hình bên dưới: Em hãy viết công thức hoặc hàm có sử dụng địa chỉ ô để: a) Tính tổng chi theo nội dung chi tại ô E3. Sau khi đã tính được tổng chi theo nội dung chi vào ô E3, muốn tính nhanh các ô E4, E5, E6, E7 còn lại trong cột Tổng chi theo nội dung chi em sẽ làm thế nào? Nêu các bước thực hiện? b) Tính Tổng chi theo nội dung chi cao nhất vào ô E8? c) Tính Tổng chi theo nội dung chi thấp nhất vào ô E9? Câu 2. (2,0 điểm) Em hãy sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 15 trong danh sách [7, 9, 11, 13, 15, 24, 37, 49]. ----------- HẾT ---------- Tin học 7 - Trang 3/3 - Mã đề 702
Tài liệu đính kèm: