Ngày soạn: 18/10/2021 Tuần: 8 Tiết: 15 ễN TẬP CHƯƠNG I I. Mục tiờu : 1. Kiến thức, kỹ năng, thỏi độ: - Kiến thức: Hệ thống lại cỏc phộp túan về tỉ số của cỏc số hữu tỉ, tỉ lệ thức, tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau. - Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng tớnh túan và vận dụng cỏc tớnh chất vào giải bài tập - Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập, yờu thớch bộ mụn. 2. Phẩm chất và năng lực học sinh : Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sỏng tạo, tớnh toỏn II. Chuẩn bi : GV:Giỏo ỏn,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước. HS:SGK, thước, mỏy tớnh, phần trả lời cỏc cõu hỏi ụn tập chương I III. Cỏc bước lờn lớp : 1. Ổn định lớp. 2. Hoạt động khởi động *Kiểm tra bài cũ: 3. Hoạt động hỡnh thành kiến thức : HOẠT ĐỘNG GV và HS NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động: Luyện tập Mục tiờu: Hệ thống lại cỏc phộp túan về tỉ số của cỏc số hữu tỉ, tỉ lệ thức, tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, số vụ tỉ, định nghĩa căn bậc hai, số thực. *Hoạt động 1 Cõu hỏi 6 : SGK a 7 GV:Gọi HS đọc cõu hỏi 6 Vớ dụ : ; GV:Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ? b 4 Cho vớ dụ GV:Gọi HS đọc cõu hỏi 7 Cõu hỏi : 7 : SGK GV:Tỉ lệ thức là gỡ ? •Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số : HS:Đọc cõu hỏi 6 a c HS:Trả lời cõu hỏi 6 b d a 7 a c HS: ; •Nếu thỡ a.d = c.b b 4 b d a c a c a c HS:Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số : a c b d b d b d a c e b d • a c b d f HS:Nếu thỡ a.d = c.b b d a c e a c e b d f b d f a c a c a c b d b d b d a c e HS: b d f a c e a c e b d f b d f GV:Hóy nờu tớnh chất của tỉ lệ thức GV:Viết cụng thức của tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau BT103/50 GV:Gọi HS đọc BT103 Gọi A là tiền lải của tổ I HS:Đọc BT103 B là tiền lải củatổ II HS:Làm bài theo nhúm . Đại diện nhúm Từ tỉ lệ 3:5 của đề bài ta cĩ A B lờn bảng sửa bài. Lớp nhận xột . 3 5 ỏp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng HS:Đọc cõu hỏi 8 nhau ta cú A B A B HS:Số vụ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn khụng tuần hũan 3 5 3 5 12800000 Vớ dụ : 1,414236 160000 HS:Đọc cõu hỏi 9 8 A HS:Số hữu tỉ, số vơ tỉ gọi chung là số 1600000 A 4800000 thực 3 B GV:HD Gọi A là tiền lải của tổ I; B là 1600000 B 8000000 tiền lải củatổ II 5 Vậy tiền lải của hai tổ là : Từ tỉ lệ 3:5 của đề bài ta cú điều gỡ ? Tổ I : 4800000 GV:ỏp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng Tổ II : 8000000 nhau ta được điều gỡ? GV:Vậy tổ I và Tổ II được chia bao nhiờu tiền lải ? GV nhận xột , sửa bài làm của học sinh. 4. Hoạt động nối tiếp, hướng dẩn về nhà: Túm tắt cỏc kiến thức trọng tõm Về nhà: Xem và làm lại cỏc BT đó làm tại lớp HD làm BT99;100;102 Học bài chuẩn bị kiểm tra một tiết IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề: Cú kĩ năng tớnh túan và vận dụng cỏc tớnh chất vào giải bài tập. V. Rỳt kinh nghiệm : ...................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Ngày soạn: 18/10/2021 Tuần: 8 Tiết: 15 ễN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 2) I. MỤC TIấU 1. Kiến thức, kỹ năng, thỏi độ: - Kiến thức: Biết hệ thống lại kiến thức về đường thẳng vuụng gúc, đường thẳng song song. Hiểu được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song song.Vận dụng được cỏc kiến thức trờn để giải cỏc bài toỏn liờn quan. - Kỹ năng: Hỡnh thành được kỹ năng sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song song. - Thỏi độ: Rốn tớnh tự giỏc trong học tập, cẩn thận, chớnh xỏc, cú ý thức nhúm và yờu thớch bộ mụn. 2. Phẩm chất và năng lực hỡnh thành cho hs: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sỏng tạo, tớnh toỏn II. CHUẨN BỊ Giỏo viờn: Bảng phụ ghi đề bài tập, thước kẻ, ờke. Học sinh: Thước kẻ, ờke. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: 2. Hoạt động khởi động: *Kiểm tra bài cũ: --Cõu 1: Hóy phỏt biểu cỏc định lý được diễn tả bằng hỡnh vẽ sau, rồi viết giả thiết và kết luận của từng định lý: a b c Đỏp ỏn: --HS: Phỏt biểu, viết GT và KL a)Nếu hai đường thẳng cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ ba thỡ song song với nhau. GT a c; b c KL a // b b)Nếu một đường thẳng vuụng gúc với một trong hai đường thẳng song song thỡ vuụng gúc với đường GT a // b ; a c KL b c 3. Hoạt động hỡnh thành kiến thức: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề GHI BẢNG Hoạt động 1. Dạng bài tập đỳng, sai (5’) Mục tiờu: Biết hệ thống lại kiến thức về đường thẳng vuụng gúc, đường thẳng song song. Kiểm tra việc chuẩn bị cõu hỏi ụn tập của Bài tập. Trong cỏc khẳng định sau, học sinh. khẳng định nào đỳng, khẳng định nào sai Đưa đề bài tập lờn bảng. ? a) Hai gúc đối đỉnh thỡ bằng nhau. HS: Suy nghĩ và tại chỗ trả lời. b) Hai gúc bằng nhau thỡ đối đỉnh. c) Hai đường thẳng vuụng gúc thỡ cắt Mỗi khẳng định sai lấy (vẽ) một vớ dụ nhau. minh hoạ. d) Hai đường thẳng cắt nhau thỡ vuụng gúc. e) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy. GV: Chốt lại kiến thức về hai gúc đối f) Đường trung trực của một đoạn thẳng đỉnh và đường trung trực của một đoạn là đường thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng thẳng. ấy. h) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy và vuụng gúc với đoạn thẳng đú. Hoạt động 2. Vẽ hỡnh (10’) Mục tiờu: Vận dụng được cỏc kiến thức trờn để giải cỏc bài toỏn liờn quan. * Chỳng ta đó rốn kĩ năng làm bài tập trắc Bài 56. (sgk/104) nghiệm đỳng sai củng cố lớ thuyết, tiếp theo ta sẽ luyện kĩ năng vẽ hỡnh: HS: Đọc bài toỏn. GV: Vẽ đoạn thẳng AB = 28mm. d GV: Cỏch vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB ? + Xỏc định trung điểm M của AB A M B + Cỏch vẽ đường thẳng qua M và vuụng gúc với AB. GV: Định nghĩa đường trung trực ? HS: trả lời tại chỗ Hoạt động 3. Tớnh số đo gúc (20’) Mục tiờu: Vận dụng được cỏc kiến thức trờn để giải cỏc bài toỏn liờn quan. * Tiếp theo ta sẽ luyện kĩ năng làm bài Bài 58. (sgk/104) tập thụng qua vẽ hỡnh và tớnh số đo gúc: HS: Đọc bài toỏn. AD DC, 1150 A GT BC DC HS: Vẽ hỡnh trờn bảng và ghi kớ hiệu vào x B à 0 hỡnh vẽ. A 115 GV: Túm tắt GT – KL của bài toỏn. KL x = ? D C Giải Ta cú: AD DC (gt) GV: Cỏch tớnh số đo x ? AD // BC BC DC (gt) GV: Vị trớ của hai đường thẳng AD và à à 0 BC ? Tại sao ? A1 B2 180 (haigóc trong cùng phía) 0 à 0 à 0 à à 115 B2 180 (vì A1 115 ) GV: Vị trớ của A1 ;B2 ? à 0 GV: Tớnh x ? B2 65 HS: trỡnh bày trờn bảng, nếu khụng trỡnh Vậy x = 650 bày được thỡ gv hướng dẫn. GV: Nhận xột ? Bài 59. (sgk/104) GV: Chốt lại theo lời giải. d // d’ // d’’ A 5 6 B d à 0 GT C3 60 ; C D 1100 d' HS: Đọc bài toỏn. 0 0 4 Dà 2 110 60 HS: Vẽ hỡnh trờn bảng và ghi kớ hiệu vào 1 3 2 d'' à à à E G hỡnh vẽ. E1 ;G2 ; G3 ; KL GV: Túm tắt GT – KL của bài toỏn. Dà 4 ; À 5 ; Bà 6 GV: Hướng dẫn cho học sinh tớnh số đo Giải cỏc gúc. Ta cú: d'// d'' (gt) Eà 1 Cà (hai góc so le trong) HS: trỡnh bày trờn bảng, nếu khụng trỡnh à 0 bày được thỡ gv hướng dẫn. E1 60 0 mà Gà 2 Dà (haigóc đồng vị) Gà 2 110 GV: Nhận xột kết quả, cỏch trỡnh bày. 0 0 lại có: Gà 3 Gà 2 180 (haigóc kề bù) Gà 3 70 à à à 0 GV: Chỳ ý cho học sinh cỏch suy luận và D4 D2 (hai góc đối đỉnh) D4 110 lập luận. 0 Vì d // d'' À 5 Eà1(haigóc đồng vị) À 5 60 0 Bà 6 Gà 3 (haigóc đồng vị) Bà 6 70 4. Hoạt động nối tiếp, hướng dẫn về nhà: 0 Bài tập bổ sung: Cho hỡnh vẽ sau . Biết a // b ; a AB tại A ; D 1 = 70 a) Chứng tỏ b AB b) Tớnh số đo C 1 ; C 2 a A 0 701 b 1 2 B C D Về nhà: - ễn tập lý thuyết theo hệ thống cõu hỏi ở phần ụn tập chương I. - Bài tập về nhà: 54) ; 60) sgk/104. - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phỳt. IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề: Cú kỹ năng vẽ hai đường thẳng vuụng gúc, hai đường thẳng song song. V. Rỳt kinh nghiệm: .. Ngày soạn: 18/10/2021 Tuần: 8 Tiết: 16 KIỂM TRA GIỮA Kè (ĐẠI SỐ+HèNH HỌC) I. MỤC TIấU 1. Kiến thức, kỹ năng, thỏi độ: - Kiến thức: Hệ thống lại cỏc phộp túan về tỉ số của cỏc số hữu tỉ, tỉ lệ thức, tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau. Biết tiờn đề Ơclit, biết cỏc tớh chất của hai đường thẳng song song.Biết thế nào là một định lớ và chứng minh một định lớ. - Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng tớnh túan và vận dụng cỏc tớnh chất . Biết vận dụng tớnh chất của hai gúc đối đỉnh, tớnh chất của hai đường thẳng song song để tớnh số đo gúc, tỡm cỏc cặp gúc bằng nhau - Thỏi độ: Rốn tớnh tự giỏc trong học tập, cẩn thận, chớnh xỏc, cú ý thức nhúm và yờu thớch bộ mụn. 2. Phẩm chất và năng lực hỡnh thành cho hs: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sỏng tạo, tớnh toỏn II. CHUẨN BỊ Giỏo viờn: Cõu hỏi kiểm tra. Học sinh: Làm bài tập. Thước kẻ, ờke. III. ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ: Cõu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phộp tớnh: 5 3 3 4 1 5 a) 3 ; b) 2 . 2 ; c) .2 2 Cõu 2: (2 điểm) Thực hiện phộp tớnh: 8 9 7 a) ; b) 0,9 15 30 10 Cõu 3: (2,5 điểm) x y a) Tỡm hai số x và y biết rằng: và x + y = 14 2 5 1 1 5 b) Tỡm x, biết: x 8 4 4 Cõu 4: (1,5 điểm ) Vẽ hỡnh minh họa và ghi giả thiết, kết luận bằng kớ hiệu của định lý: “Hai đường thẳng phõn biệt cựng song song với một đường thẳng thứ ba thỡ chỳng song song với nhau”. 0 Cõu 5: (2,5điểm) Cho hỡnh vẽ bờn dưới và cho biết Bà 2 = 60 d 3 2 a 4 1 A 3 2 60 4 1 B b a) Hai đường thẳng a, b cú song song khụng? vỡ sao? à à b) Tớnh gúc A 4 , A 1. à c) So sỏnh gúc Â3 và B1 Hết .. ĐÁP ÁN KIỄM TRA GIỮA Kè I MễN TOÁN 7 NĂM HỌC 2020-2021 Cõu 1: (1,5 điểm) a) 33 = 3.3.3 = 27 (0,5 đ) b) 23 . 24 = 23+4 = 27 (0,5 đ) 5 5 5 1 5 1 2 5 c) .2 = .2 1 1 (0,5 đ) 2 2 2 Cõu 2: (2 điểm) 8 9 8.2 9 7 a) = (1 đ) 15 30 30 30 7 b) 0,9 = 0,9 – 0,7 = 0,2 (1 đ) 10 Cõu 3: (2,5 điểm) a) Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta được: x y x y 14 2 (0,5 đ) 2 5 2 5 7 x 2 x 2.2 4 2 Vậy: Suy ra y 2.5 10 (1 đ) y 2 5 (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) Cõu 4: (1,5 điểm ) Vẽ hỡnh đỳng được 0,5đ ' d '' d d ' '' GT : d // d và d // d (0,5 đ) ' '' KL : d // d // d (0,5 đ) Cõu 5: (2,5điểm) a.Ta cú a d, bd (0,5 đ) a//b (cựng vuụng gúc với d) (0,5 đ) 0 b. * àA4 = Bà 2 = 60 (Vỡ là hai gúc so le trong của a//b) (0,25 đ) 0 àA1 + Bà 2 = 180 (Vỡ là hai gúc trong cựng phớa của a//b) (0,25 đ) 0 0 * àA1 +60 = 180 (0,25 đ) 0 0 0 àA1 =180 -60 =120 (0,25 đ) à 0 c) vỡ a // b B1 = Â1= 120 ( hai gúc đồng vị) 0 lại cú Â3 = Â1= 120 (hai gúc đối đỉnh) (0,25 đ) à 0 Vậy Â3 = B1 ( cựng bằng 120 ) (0,25 đ) .. Hết IV. Rỳt kinh nghiệm: Kớ duyệt tuần 8 Ngày: 21/10/2021 Nội dung: Đảm bảo Phương phỏp: Phự hợp Ngụ Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: