Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm vị trí hạng tử, dấu và điều kiện dư bằng 0. 3. Luyện tập – Nhân và chia kiểm tra lẫn nhau (14 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Chia, nhân đa thức và kiểm bằng phép toán ngược. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Bài 7.39a. Đặt tính rồi thực hiện ( 3−8):( −2). 3: = 2; trừ 3−2 2 được 2 2−8. Để trống vị trí bậc hai và bậc nhất ở số bị chia; 2 2: = 2 ; trừ 2 2−4 được 4 −8. không dồn các hạng tử sang trái. 4 : = 4; trừ 4 −8 được 0. Thương 2 + 2 + 4, dư 0. Kiểm: ( −2)( 2 + 2 + 4) = 3 + 2 2 + 4 −2 2−4 −8 = 3−8. Đặt tính Bài 7.39a 3 −8 −2 − 3 −2 2 2 + 2 + 4 2 2 −8 − 2 2 −4 4 −8 − 4 −8 0 Bài 7.39b. Tính ( −1)( + 1)( 2 + 1). Nhân hai thừa số đầu: Dùng quy tắc nhân đa thức đã học; chỉ rõ hai ( −1)( + 1) = 2 + − −1 = 2−1. hạng tử triệt tiêu, không cần gọi tên hằng đẳng Nhân tiếp: ( 2−1)( 2 + 1) thức. = 4 + 2− 2−1 = 4−1. Kiểm tại = 2: (2−1)(2 + 1)(22 + 1) = 15, và 24−1 = 15. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao 7.39a trong 7 phút, ý b trong 4 phút, đối chiếu 3 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở phép chia, gợi Làm cá nhân, đổi vở kiểm bằng phép nhân hoặc đánh dấu vị trí bậc bị khuyết; ở phép nhân, giữ thế số. đủ bốn tích. 7 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hai em trình Chỉ dòng kiểm giúp phát hiện sai dấu. bày, một em kiểm lại thương. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm các bước trừ và hai hạng tử triệt tiêu. 4. Vận dụng – Trò chơi, tìm hệ số và kiểm phản hồi (16 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Dùng rút gọn để tính nhanh, tìm hệ số; [7.A1.2] nhận ra hậu quả của phản hồi sai. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Bài 7.40. Chủ trò cho Rút gọn trước khi chơi: 푃( ) = 2(7 −5)−(28 5−20 4−12 3):4 2. 2(7 −5) = 7 3−5 2; Khi đọc số , các đội tính 푃( ); đội đúng và (28 5−20 4−12 3):4 2 = 7 3−5 2−3 . nhanh nhất thắng. Tại = 5, một bạn tính ngay 푃( ) = 7 3−5 2−(7 3−5 2−3 ) = 3 . được . Giải thích cách làm, rồi thử hai lượt với 15 Do đó 푃(5) = 3 ⋅ 5 = 15. = 2 và = −1. Hai lượt tiếp: 푃(2) = 6, 푃(−1) = −3. Cho 1 phút rút gọn và giải thích, 1 phút thử hai Cách chơi: hai đội ghi đáp án đồng thời, giơ khi lượt, 2 phút chữa dấu. Có thể dùng bảng con có hiệu lệnh; kiểm đúng rồi mới xét nhanh. Điểm hoặc giấy nháp. trò chơi không dùng làm điểm đánh giá môn học. Bài 7.41. Tìm số để 3−3 2 + 2 − chia hết Đặt tính được thương 2 + 2, dư 6− . cho −3. Để chia hết: 6− = 0, nên = 6. Đặt số dư bằng 0, không đặt thương bằng 0. Kiểm: ( −3)( 2 + 2) = 3−3 2 + 2 −6, đúng Cách thế chỉ tìm giá trị cần xét; vẫn kiểm giá trị đa thức cần chia khi = 6. đó thỏa mãn. Cách khác (trao đổi thêm): nếu chia hết thì 3−3 2 + 2 − = ( −3)푄( ). Thay = 3 được 6− = 0, suy ra = 6. Ngược lại, đẳng thức nhân lại ở trên xác nhận = 6 thỏa mãn. 8 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đặt tính Bài 7.41 3 −3 2 +2 − −3 − 3 −3 2 2 + 2 2 − − 2 −6 6− [7.A1.2] Khung chiếu/đọc cho HS – phản hồi AI Tại = 1, biểu thức gốc cho 2−(−4):4 = 3; mô phỏng, không phải kết quả gọi công cụ thật: phản hồi cho −3, nên sai. “Ở Bài 7.40, Lỗi: bỏ ngoặc có dấu trừ nhưng không đổi dấu 푃( ) = 7 3−5 2−(7 3−5 2−3 ) = −3 . Vậy −3 thành +3 . 푃(5) = −15.” Sửa: 푃( ) = 3 và 푃(5) = 15. Dùng đáp án −15 Kiểm bằng = 1, chỉ ra bước sai, sửa kết luận. sẽ làm đội trả lời sai dù nhanh. Nếu dùng ngay phản hồi này trong trò chơi, điều Cần tự kiểm phép biến đổi hoặc dùng giá trị thử gì xảy ra? để phát hiện sai; một giá trị thử khớp chưa chứng Chỉ chiếu cột câu hỏi, che lời giải. Không cần tài minh đẳng thức đúng mọi . khoản hay mạng; khi không có máy chiếu, đọc nguyên phản hồi cho lớp. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 4 phút trò chơi, 8 phút tìm b, 3 phút phản hồi mô phỏng, 1 phút giao chuẩn bị. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Gợi dùng số dư ở Chơi theo luật, tự giải 7.41; kiểm và sửa phản hồi 7.41; ở phản hồi mô phỏng, yêu cầu thử = 1 theo phép tính. trước. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời nêu căn cứ Giải thích giá trị b tìm được và hậu quả nếu tin chọn b và chỉ chính xác dấu bị sai. đáp án mô phỏng. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đẳng thức nhân lại; nhận xét việc kiểm chứng trước khi dùng kết quả. Hướng dẫn học ở nhà Làm trước Bài 7.42–7.46 trang 46 (đề và phần hướng dẫn được soạn đầy đủ ở tiết Bài tập cuối chương VII liền sau); ghi chỗ còn vướng, nộp GV trước tiết ôn tập để chọn trọng tâm chữa bài. Không cần làm lại các câu đã đúng. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 9
Tài liệu đính kèm: