Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Khối lập phương có cạnh 1 111,34 km. Viết Thể tích: = 3 = (1 111,34)3 (km3). công thức thể tích, dùng máy tính kiểm kết quả Máy tính cho 1 372 590 023,754104 km3. và làm tròn đến km3. Làm tròn: ≈ 1 372 590 024 km3. Nhóm bốn tạo tệp Tuan04_Nhom01.txt (đổi 01 Bản ghi số có thể nhập theo bốn dòng sau: theo nhóm), gồm bốn dòng: công thức; phép tính và đơn vị; kết quả làm tròn; ý nghĩa số mũ và 1. Thể tích bằng lập phương của cạnh. nguồn SGK Toán 7 tập một tr.16–17. 2. Tích của ba thừa số đều bằng 1111,34; đơn vị Mỗi em tự nhập hoặc sửa một dòng, thêm số thứ kilomet khối. tự thành viên. Nhóm lưu vào thư mục GV chỉ 3. Kết quả làm tròn: 1372590024 kilomet khối. định và mở lại kiểm tra. 4. Số mũ 3 chỉ ba thừa số bằng cạnh. Nguồn: Một máy đã mở trình soạn văn bản cho nhóm SGK Toán 7 tập một, tr.16–17. bốn. Làm mẫu nhập cạnh ba lần trên máy tính, Mỗi dòng có số thứ tự thành viên đã nhập/sửa; dùng dấu thập phân theo máy, bỏ dấu phân mở lại đúng tên tệp vẫn đủ bốn dòng và nguồn. nhóm. Nếu màn hình hiện dạng khoa học, chuyển Cách diễn đạt khác được chấp nhận nếu đúng cách hiển thị hoặc cung cấp giá trị ở phần đối bốn nội dung. chiếu; HS không suy đoán chữ số bị ẩn. Chỉ thư mục lưu, hướng dẫn Lưu thành, gõ tên, chọn thư mục rồi mở lại. Quan sát lượt nhập/sửa của từng em; nếu thiếu máy, hoàn thành Toán trên giấy và bố trí lượt số sau, chưa xác nhận thao tác số từ giấy. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Nhóm tính 2 Chia việc kiểm số, đơn vị, tệp; mỗi em một lượt phút; bốn em luân phiên nhập/sửa 4 phút; lưu/mở nhập/sửa. lại 2 phút; trình bày 2 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm phép tính Tính, kiểm máy rồi luân phiên nhập; nhóm và làm tròn trước khi nhập; hỗ trợ lưu và dạng lưu/mở lại một lần. khoa học theo hướng dẫn. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Một nhóm mở tệp; Chỉ dòng đã làm, giải thích và sửa theo phản hồi. nhóm khác kiểm đơn vị, độ lớn. Ghi thao tác từng em. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm nội dung và Kiểm bản ghi, giữ vị trí tệp và báo đúng thao tác tệp theo mục c, ghi riêng lượt từng em; chuẩn bị đã làm. Luyện tập 2. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 7 Biên soạn: Lop7.net KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 3. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 04 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Số và Đại số – Tiết PPCT 8 – Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 3 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Vận dụng lũy thừa của tích, thương; hình thành và sử dụng quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. – Nêu điều kiện chia và giải thích được quy luật dãy ô số. 2. Năng lực – Tư duy và lập luận qua đếm/rút gọn thừa số; giải quyết vấn đề, giao tiếp khi đối chiếu lời giải. – Giáo dục AI – [7.A1.2] (Tính chủ động của con người): phát hiện bước sai trong câu trả lời mô phỏng, kiểm bằng kiến thức Toán và chịu trách nhiệm về lời giải sử dụng. 3. Phẩm chất – Chăm chỉ hoàn thành nhiệm vụ và kiểm lại kết quả trước khi báo cáo. – Trung thực ghi nhận lỗi; có trách nhiệm với sản phẩm cá nhân và phần việc trong nhóm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GV: bảng, máy chiếu hoặc bản in mục b; hình Bài 1.20 và tình huống AI mô phỏng trong giáo án. Mỗi nhóm bốn có bảng nhóm, bút và khăn lau để tự kẻ dãy bảy ô; không cần tài khoản hoặc truy cập AI. HS: vở, bút, máy tính cầm tay để đối chiếu sau khi tính tay. Không cần truy cập AI hoặc tài khoản. B: một máy cho nhóm bốn, mở sẵn GeoGebra không cần tài khoản; thay phiên nhập hai biểu thức. Nếu thiếu máy hoặc ứng dụng không dùng được, kiểm bằng tích thừa số trên giấy. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. Mở đầu và củng cố lũy thừa của tích, thương (7 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Chọn quy tắc lũy thừa thích hợp để tính nhanh. 8 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 10 10 Tính hợp lí: 2 2 a) ⋅ 310 = ⋅ 3 10 3 3 2 a) ⋅ 310; 10 3 = 2 = 1 024. b) (−125)3:253; b) (−125)3:253 = (−125:25)3 c) (0,08)3 ⋅ 103. = (−5)3 = −125. Nêu điều kiện của quy tắc chia đã dùng. c) (0,08)3 ⋅ 103 = (0,08 ⋅ 10)3 Cho nhận xét các số mũ bằng nhau rồi gộp cơ = (0,8)3 = 0,512. số; câu c cần nhân 0,08 với 10 trước. Ở b, cơ số của mẫu là 25 ≠ 0. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Cá nhân tính 3 Quan sát ba biểu thức, chỉ phần có số mũ bằng phút, kiểm cặp 1 phút, báo cáo/chữa 3 phút. nhau. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu cộng mũ ở a, Tính mỗi câu bằng gộp cơ số, giữ ngoặc khi cơ yêu cầu so cơ số và số mũ; kiểm dấu, phép gộp ở số âm; kiểm kết quả thập phân. b,c. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Ba em giải thích Nêu cách gộp và điều kiện mẫu của câu b, phản cách gộp; lớp phân biệt cùng mũ với cùng cơ số. hồi phép tính của bạn. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đối chiếu mục c, Ghi lại dấu hiệu cùng số mũ để phân biệt với quy nhấn điều kiện gộp và điều kiện mẫu; chuyển tắc sắp học. sang cùng cơ số. B. Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số (16 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Phát hiện và vận dụng quy tắc cộng, trừ số mũ với điều kiện thích hợp. 9
Tài liệu đính kèm: